ログイン

SINH 2 - 4 ( bỏ )

SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前
  • Quỳnh Quyên
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là

    Axit nuclêic

  • 2

    Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại

    Uraxin(U)

  • 3

    Mã di truyền là:

    mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin

  • 4

    Mã di truyền có các bộ ba kết thúc quá trình dịch mã là

    5’UAA, UAG, UGA3’.

  • 5

    Các bộ ba mã hóa axit amin khác nhau bởi

    thành phần và trật tự các nuclêôtit

  • 6

    Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

    một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin

  • 7

    Mã di truyền có tính thoái, tức là

    nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

  • 8

    Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

    tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

  • 9

    Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

    Mã di truyền có tính thoái hóa.

  • 10

    Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

    Mã di truyền có tính phổ biến.

  • 11

    Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

    Mã di truyền có tính đặc hiệu.

  • 12

    Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

    Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

  • 13

    Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

    Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

  • 14

    Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

    Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

  • 15

    Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn

    3’ - 5’

  • 16

    Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp không liên tục trên mạch khuôn

    5’ - 3’

  • 17

    Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

    bán bảo toàn.

  • 18

    Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

    lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

  • 19

    Trong nhân đôi AND, enzim nào tham gia trượt trên mạch khuôn để tổng hợp mạch mới?

    ADN pôlimeraza

  • 20

    Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử ADN này có tỉ lệ A+T/G+X = 1/4 thì tỉ lệ nu loại G của phân tử ADN này là :

    40%.

  • 21

    Trong chu kỳ tế bào, sự nhân đôi AND diễn ra ở

    kì trung gian

  • 22

    Trong quá trình nhân đôi, enzim AND polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của AND:

    Luôn theo chiều từ 3’ đến 5’.

  • 23

    Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'… AAAXAATGGGGA…5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là:

    5'... TTTGTTAXXXXT…3'

  • 24

    Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A=60, G=120, X=80, T=30. Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?

    A = T = 90, G = X = 200

  • 25

    Một gen có khối lượng phân tử là 72.104 đvC. Trong gen có X = 850. Gen nói trên tự nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại Nu tự do môi trường cung cấp là :

    A = T= 2450, X = G = 5950

  • 26

    Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

    30%.

  • 27

    Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A = 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic này là

    ADN có cấu trúc mạch đơn.

  • 28

    Một gen ở vi khuẩn E. coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại T của gen là

    644

  • 29

    Loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã là

    tARN

  • 30

    Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

    rARN

  • 31

    Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của mạch nào trong gen?

    mạch mã gốc.

  • 32

    Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

    ARN

  • 33

    Quá trình phiên mã ở đâu trong tế bào?

    nhân tế bào.

  • 34

    Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã ?

    ADN

  • 35

    Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

    Vùng khởi động.

  • 36

    Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit(mARN)được tổng hợp theo chiều nào?

    5’ → 3’.

  • 37

    Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

    prôtêin

  • 38

    Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

    ARN-polimeraza.

  • 39

    Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN polimeraza đã di chuyển theo chiều :

    Từ 3’ đến 5’.

  • 40

    mARN được tổng hợp sau phiên mã có chiều

    Chiều từ 5’ - 3’.

  • 41

    Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

    phức hợp aa-tARN.

  • 42

    Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

    axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.

  • 43

    Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

    codon

  • 44

    Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào.

    Dịch mã

  • 45

    Trong quá trình dịch mã, trên 1 phần tử mARN thường có 1 số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là:

    Pôliribôxôm

  • 46

    Polixom có vai trò gì?

    Làm tăng năng suất tổng hợp pro cùng loại

  • 47

    Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

    nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã.

  • 48

    Quan hệ nào sau đây là đúng?

    AND -" mARN"- Prôtêin"- Tính trạng

  • 49

    Đơn phân của prôtêin gọi là

    axit amin

  • 50

    Ở sinh vật nhân sơ axit amin mở đầu co việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là

    foocmin mêtiônin

  • 51

    Ở sinh vật nhân thực axit amin mở đầu co việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là

    metiônin

  • 52

    Giả sử một gen ở vi khuẩn có 3000 nuclêôtit. Hỏi số axit amin trong phân tử prôtêin có cấu trúc bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?

    498

  • 53

    Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'… AAAXAATGGGGA…5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch mARN được tổng hợp từ đoạn AND nay là:

    5'... UUUGUUAXXXXU…3'

  • 54

    Quá trình dịch mã kết thúc khi

    Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.

  • 55

    Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?

    Peptit

  • 56

    Anticôdon trên tARN có nhiệm vụ

    Nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp prôtêin

  • 57

    Bộ ba đối mã(anticodon) của tARN vận chuyển axit amin mêtionin là

    5’XAU3’

  • 58

    Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào.

    Dịch mã

  • 59

    Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

    vùng vận hành.

  • 60

    Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:

    P (promoter).

  • 61

    Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng vận hành được kí hiệu là:

    O (operator).

  • 62

    Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, các gen cấu trúc được kí hiệu là:

    Z, Y, A.

  • 63

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

    prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

  • 64

    Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

    khởi động.

  • 65

    Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác với:

    prôtêin ức chế.

  • 66

    Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên mã là

    vùng khởi động

  • 67

    Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron là

    gen điều hòa.

  • 68

    Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là:

    vùng khởi động.

  • 69

    Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì:

    Chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động.

  • 70

    Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vùng vận hành operon Lac?

    Vùng vận hành (O) nằm trước gen cấu trúc, là vị trí tương tác protein ức chế

  • 71

    Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:

    vi khuẩn E. coli.

  • 72

    Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là :

    vùng vận hành.

  • 73

    Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli không hoạt động?

    Khi trong tế bào không có lactôzơ.

  • 74

    Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?

    Khi trong tế bào có lactôzơ.

  • 75

    Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?

    Jacôp và Mônô

  • 76

    Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen diễn ra ở giai đoan

    phiên mã

  • 77

    Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

    Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

  • 78

    Điều không đúng về đột biến gen?

    Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

  • 79

    Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

    môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

  • 80

    Loại đột biến do tác nhân hóa học 5 – Brôm Uraxin gây ra là

    biến đổi cặp A-T thành cặp G-X

  • 81

    Đột biến điểm có các dạng

    mất, thêm, thay thế 1 cặp nulêôtit.

  • 82

    Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô?

    Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

  • 83

    Loại đột biến gen nào xảy ra làm mất 1 liên kết hiđrô?

    Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

  • 84

    Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây

    biến đổi cặp G-X thành cặp A-T

  • 85

    Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỷ lệ A/G = 2/3 gen này bị đột biến mất 1 cặp nuclêôtit do đó giảm đi 2 liên kết hidrô so với gen bình thường. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột biến là :

    A = T = 599; G = X = 900

  • 86

    Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỷ lệ A/G = 2/3 gen này bị đột biến mất 1 cặp nuclêôtit do đó giảm đi 3 liên kết hidrô so với gen bình thường. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột biến là :

    A = T = 600; G = X = 899

  • 87

    Một gen có 150 vòng xoắn, có số nclêôtit loại guanin chiếm 10%. Sau đột biến gen có 3000 nuclêôtit và số liên kết hiđrô là 3301. Dạng đột biến xảy ra trong gen là

    Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.

  • 88

    Một gen có chiều dài 3060A0, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị đột biến mất một cặp G-X thì số liên kết hiđrô của gen đó sau đột biến là:

    2347

  • SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    39問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    33問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    90問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    52問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    53問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    49問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    31問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    27問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    lý chương III

    lý chương III

    Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前

    lý chương III

    lý chương III

    37問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    QP

    QP

    Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前

    QP

    QP

    87問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    17問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    32問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    21問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    22問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    20問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    30問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    43問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    53問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    63問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    73問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    41問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    19問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    60問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    49問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    48問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    39問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Triết 9

    Triết 9

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Triết 9

    Triết 9

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    問題一覧

  • 1

    Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là

    Axit nuclêic

  • 2

    Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại

    Uraxin(U)

  • 3

    Mã di truyền là:

    mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin

  • 4

    Mã di truyền có các bộ ba kết thúc quá trình dịch mã là

    5’UAA, UAG, UGA3’.

  • 5

    Các bộ ba mã hóa axit amin khác nhau bởi

    thành phần và trật tự các nuclêôtit

  • 6

    Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

    một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin

  • 7

    Mã di truyền có tính thoái, tức là

    nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

  • 8

    Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

    tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

  • 9

    Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

    Mã di truyền có tính thoái hóa.

  • 10

    Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

    Mã di truyền có tính phổ biến.

  • 11

    Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

    Mã di truyền có tính đặc hiệu.

  • 12

    Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

    Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

  • 13

    Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

    Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

  • 14

    Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

    Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

  • 15

    Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn

    3’ - 5’

  • 16

    Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp không liên tục trên mạch khuôn

    5’ - 3’

  • 17

    Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

    bán bảo toàn.

  • 18

    Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

    lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

  • 19

    Trong nhân đôi AND, enzim nào tham gia trượt trên mạch khuôn để tổng hợp mạch mới?

    ADN pôlimeraza

  • 20

    Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử ADN này có tỉ lệ A+T/G+X = 1/4 thì tỉ lệ nu loại G của phân tử ADN này là :

    40%.

  • 21

    Trong chu kỳ tế bào, sự nhân đôi AND diễn ra ở

    kì trung gian

  • 22

    Trong quá trình nhân đôi, enzim AND polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của AND:

    Luôn theo chiều từ 3’ đến 5’.

  • 23

    Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'… AAAXAATGGGGA…5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là:

    5'... TTTGTTAXXXXT…3'

  • 24

    Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A=60, G=120, X=80, T=30. Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?

    A = T = 90, G = X = 200

  • 25

    Một gen có khối lượng phân tử là 72.104 đvC. Trong gen có X = 850. Gen nói trên tự nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại Nu tự do môi trường cung cấp là :

    A = T= 2450, X = G = 5950

  • 26

    Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

    30%.

  • 27

    Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A = 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic này là

    ADN có cấu trúc mạch đơn.

  • 28

    Một gen ở vi khuẩn E. coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại T của gen là

    644

  • 29

    Loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã là

    tARN

  • 30

    Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

    rARN

  • 31

    Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của mạch nào trong gen?

    mạch mã gốc.

  • 32

    Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

    ARN

  • 33

    Quá trình phiên mã ở đâu trong tế bào?

    nhân tế bào.

  • 34

    Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã ?

    ADN

  • 35

    Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

    Vùng khởi động.

  • 36

    Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit(mARN)được tổng hợp theo chiều nào?

    5’ → 3’.

  • 37

    Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

    prôtêin

  • 38

    Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

    ARN-polimeraza.

  • 39

    Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN polimeraza đã di chuyển theo chiều :

    Từ 3’ đến 5’.

  • 40

    mARN được tổng hợp sau phiên mã có chiều

    Chiều từ 5’ - 3’.

  • 41

    Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

    phức hợp aa-tARN.

  • 42

    Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

    axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.

  • 43

    Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

    codon

  • 44

    Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào.

    Dịch mã

  • 45

    Trong quá trình dịch mã, trên 1 phần tử mARN thường có 1 số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là:

    Pôliribôxôm

  • 46

    Polixom có vai trò gì?

    Làm tăng năng suất tổng hợp pro cùng loại

  • 47

    Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

    nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã.

  • 48

    Quan hệ nào sau đây là đúng?

    AND -" mARN"- Prôtêin"- Tính trạng

  • 49

    Đơn phân của prôtêin gọi là

    axit amin

  • 50

    Ở sinh vật nhân sơ axit amin mở đầu co việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là

    foocmin mêtiônin

  • 51

    Ở sinh vật nhân thực axit amin mở đầu co việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là

    metiônin

  • 52

    Giả sử một gen ở vi khuẩn có 3000 nuclêôtit. Hỏi số axit amin trong phân tử prôtêin có cấu trúc bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?

    498

  • 53

    Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'… AAAXAATGGGGA…5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch mARN được tổng hợp từ đoạn AND nay là:

    5'... UUUGUUAXXXXU…3'

  • 54

    Quá trình dịch mã kết thúc khi

    Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.

  • 55

    Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?

    Peptit

  • 56

    Anticôdon trên tARN có nhiệm vụ

    Nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp prôtêin

  • 57

    Bộ ba đối mã(anticodon) của tARN vận chuyển axit amin mêtionin là

    5’XAU3’

  • 58

    Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào.

    Dịch mã

  • 59

    Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

    vùng vận hành.

  • 60

    Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:

    P (promoter).

  • 61

    Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng vận hành được kí hiệu là:

    O (operator).

  • 62

    Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, các gen cấu trúc được kí hiệu là:

    Z, Y, A.

  • 63

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

    prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

  • 64

    Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

    khởi động.

  • 65

    Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác với:

    prôtêin ức chế.

  • 66

    Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên mã là

    vùng khởi động

  • 67

    Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron là

    gen điều hòa.

  • 68

    Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là:

    vùng khởi động.

  • 69

    Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì:

    Chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động.

  • 70

    Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vùng vận hành operon Lac?

    Vùng vận hành (O) nằm trước gen cấu trúc, là vị trí tương tác protein ức chế

  • 71

    Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:

    vi khuẩn E. coli.

  • 72

    Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là :

    vùng vận hành.

  • 73

    Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli không hoạt động?

    Khi trong tế bào không có lactôzơ.

  • 74

    Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?

    Khi trong tế bào có lactôzơ.

  • 75

    Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?

    Jacôp và Mônô

  • 76

    Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen diễn ra ở giai đoan

    phiên mã

  • 77

    Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

    Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

  • 78

    Điều không đúng về đột biến gen?

    Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

  • 79

    Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

    môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

  • 80

    Loại đột biến do tác nhân hóa học 5 – Brôm Uraxin gây ra là

    biến đổi cặp A-T thành cặp G-X

  • 81

    Đột biến điểm có các dạng

    mất, thêm, thay thế 1 cặp nulêôtit.

  • 82

    Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô?

    Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

  • 83

    Loại đột biến gen nào xảy ra làm mất 1 liên kết hiđrô?

    Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

  • 84

    Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây

    biến đổi cặp G-X thành cặp A-T

  • 85

    Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỷ lệ A/G = 2/3 gen này bị đột biến mất 1 cặp nuclêôtit do đó giảm đi 2 liên kết hidrô so với gen bình thường. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột biến là :

    A = T = 599; G = X = 900

  • 86

    Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỷ lệ A/G = 2/3 gen này bị đột biến mất 1 cặp nuclêôtit do đó giảm đi 3 liên kết hidrô so với gen bình thường. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột biến là :

    A = T = 600; G = X = 899

  • 87

    Một gen có 150 vòng xoắn, có số nclêôtit loại guanin chiếm 10%. Sau đột biến gen có 3000 nuclêôtit và số liên kết hiđrô là 3301. Dạng đột biến xảy ra trong gen là

    Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.

  • 88

    Một gen có chiều dài 3060A0, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị đột biến mất một cặp G-X thì số liên kết hiđrô của gen đó sau đột biến là:

    2347