SINH 2 - 4 ( bỏ )
問題一覧
1
Axit nuclêic
2
Uraxin(U)
3
mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin
4
5’UAA, UAG, UGA3’.
5
thành phần và trật tự các nuclêôtit
6
một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin
7
nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
8
tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
9
Mã di truyền có tính thoái hóa.
10
Mã di truyền có tính phổ biến.
11
Mã di truyền có tính đặc hiệu.
12
Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
13
Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
14
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
15
3’ - 5’
16
5’ - 3’
17
bán bảo toàn.
18
lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
19
ADN pôlimeraza
20
40%.
21
kì trung gian
22
Luôn theo chiều từ 3’ đến 5’.
23
5'... TTTGTTAXXXXT…3'
24
A = T = 90, G = X = 200
25
A = T= 2450, X = G = 5950
26
30%.
27
ADN có cấu trúc mạch đơn.
28
644
29
tARN
30
rARN
31
mạch mã gốc.
32
ARN
33
nhân tế bào.
34
ADN
35
Vùng khởi động.
36
5’ → 3’.
37
prôtêin
38
ARN-polimeraza.
39
Từ 3’ đến 5’.
40
Chiều từ 5’ - 3’.
41
phức hợp aa-tARN.
42
axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.
43
codon
44
Dịch mã
45
Pôliribôxôm
46
Làm tăng năng suất tổng hợp pro cùng loại
47
nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã.
48
AND -" mARN"- Prôtêin"- Tính trạng
49
axit amin
50
foocmin mêtiônin
51
metiônin
52
498
53
5'... UUUGUUAXXXXU…3'
54
Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.
55
Peptit
56
Nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp prôtêin
57
5’XAU3’
58
Dịch mã
59
vùng vận hành.
60
P (promoter).
61
O (operator).
62
Z, Y, A.
63
prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.
64
khởi động.
65
prôtêin ức chế.
66
vùng khởi động
67
gen điều hòa.
68
vùng khởi động.
69
Chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động.
70
Vùng vận hành (O) nằm trước gen cấu trúc, là vị trí tương tác protein ức chế
71
vi khuẩn E. coli.
72
vùng vận hành.
73
Khi trong tế bào không có lactôzơ.
74
Khi trong tế bào có lactôzơ.
75
Jacôp và Mônô
76
phiên mã
77
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
78
Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
79
môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.
80
biến đổi cặp A-T thành cặp G-X
81
mất, thêm, thay thế 1 cặp nulêôtit.
82
Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
83
Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
84
biến đổi cặp G-X thành cặp A-T
85
A = T = 599; G = X = 900
86
A = T = 600; G = X = 899
87
Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.
88
2347
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
Axit nuclêic
2
Uraxin(U)
3
mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin
4
5’UAA, UAG, UGA3’.
5
thành phần và trật tự các nuclêôtit
6
một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin
7
nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
8
tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
9
Mã di truyền có tính thoái hóa.
10
Mã di truyền có tính phổ biến.
11
Mã di truyền có tính đặc hiệu.
12
Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
13
Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
14
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
15
3’ - 5’
16
5’ - 3’
17
bán bảo toàn.
18
lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
19
ADN pôlimeraza
20
40%.
21
kì trung gian
22
Luôn theo chiều từ 3’ đến 5’.
23
5'... TTTGTTAXXXXT…3'
24
A = T = 90, G = X = 200
25
A = T= 2450, X = G = 5950
26
30%.
27
ADN có cấu trúc mạch đơn.
28
644
29
tARN
30
rARN
31
mạch mã gốc.
32
ARN
33
nhân tế bào.
34
ADN
35
Vùng khởi động.
36
5’ → 3’.
37
prôtêin
38
ARN-polimeraza.
39
Từ 3’ đến 5’.
40
Chiều từ 5’ - 3’.
41
phức hợp aa-tARN.
42
axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.
43
codon
44
Dịch mã
45
Pôliribôxôm
46
Làm tăng năng suất tổng hợp pro cùng loại
47
nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã.
48
AND -" mARN"- Prôtêin"- Tính trạng
49
axit amin
50
foocmin mêtiônin
51
metiônin
52
498
53
5'... UUUGUUAXXXXU…3'
54
Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.
55
Peptit
56
Nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp prôtêin
57
5’XAU3’
58
Dịch mã
59
vùng vận hành.
60
P (promoter).
61
O (operator).
62
Z, Y, A.
63
prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.
64
khởi động.
65
prôtêin ức chế.
66
vùng khởi động
67
gen điều hòa.
68
vùng khởi động.
69
Chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động.
70
Vùng vận hành (O) nằm trước gen cấu trúc, là vị trí tương tác protein ức chế
71
vi khuẩn E. coli.
72
vùng vận hành.
73
Khi trong tế bào không có lactôzơ.
74
Khi trong tế bào có lactôzơ.
75
Jacôp và Mônô
76
phiên mã
77
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
78
Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
79
môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.
80
biến đổi cặp A-T thành cặp G-X
81
mất, thêm, thay thế 1 cặp nulêôtit.
82
Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
83
Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
84
biến đổi cặp G-X thành cặp A-T
85
A = T = 599; G = X = 900
86
A = T = 600; G = X = 899
87
Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.
88
2347