ログイン

HOÁ CHƯƠNG IV

HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前
  • Quỳnh Quyên
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    toluen

  • 2

    chắc có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    propen

  • 3

    quá trình nhiều phân tử nhỏ monomy kết hợp với nhau thành phân tử lớn polime đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

    trùng ngưng

  • 4

    nilon - 6,6 là một loại

    tơ poliamit

  • 5

    polivinyl clorua(PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

    trùng hợp

  • 6

    tơ được sản xuất từ Xenlulozơ là

    tơ visco

  • 7

    tơ lapsan thuộc loại

    tơ polieste

  • 8

    cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

    trùng hợp

  • 9

    chắc không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

    axit axetic

  • 10

    tơ nilon 66 thuộc loại

    tơ tổng hợp

  • 11

    trong các loại tơ dưới đây tơ nhân tạo là

    tơ visco

  • 12

    teflon là tên của một loại polime được dùng làm

    chất dẻo

  • 13

    polime có cấu trúc mạng không gian mạng lưới là

    nhựa bakelit

  • 14

    tonylon 66 được tổng hợp từ phản ứng

    trùng ngưng giữa axit adipic và hexametyl điamin

  • 15

    Polivinyl clorua có công thức là

    (-CH2-CHCl-)2.

  • 16

    Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

    polietilen

  • 17

    Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?

    CH2=CH-OCOCH3.

  • 18

    Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

    CH2=CH-CH3.

  • 19

    Monome được dùng để điều chế polietilen là

    CH2=CH2.

  • 20

    Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

    CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

  • 21

    Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

    CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.

  • 22

    Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n . Tơ nilon-6,6 là

    (1).

  • 23

    Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

    CH3COO-CH=CH2.

  • 24

    Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

    CH2=C(CH3)COOCH3.

  • 25

    Công thức cấu tạo của polibutađien là

    (-CH2-CH=CH-CH2-)n.

  • 26

    Monome được dùng để điều chế polipropilen là

    CH2=CH-CH3

  • 27

    Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

    HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

  • 28

    Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

    ( C5H8)n

  • 29

    Tơ capron thuộc loại

    tơ poliamit.

  • 30

    Tơ visco không thuộc loại

    tơ tổng hợp.

  • SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    39問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    33問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    90問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    52問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    53問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    49問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    31問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    27問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    lý chương III

    lý chương III

    Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前

    lý chương III

    lý chương III

    37問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    QP

    QP

    Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前

    QP

    QP

    87問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    17問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    32問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    21問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    22問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    20問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    43問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    53問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    63問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    73問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    41問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    19問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    60問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    49問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    48問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    39問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Triết 9

    Triết 9

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Triết 9

    Triết 9

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    問題一覧

  • 1

    chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    toluen

  • 2

    chắc có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    propen

  • 3

    quá trình nhiều phân tử nhỏ monomy kết hợp với nhau thành phân tử lớn polime đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

    trùng ngưng

  • 4

    nilon - 6,6 là một loại

    tơ poliamit

  • 5

    polivinyl clorua(PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

    trùng hợp

  • 6

    tơ được sản xuất từ Xenlulozơ là

    tơ visco

  • 7

    tơ lapsan thuộc loại

    tơ polieste

  • 8

    cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

    trùng hợp

  • 9

    chắc không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

    axit axetic

  • 10

    tơ nilon 66 thuộc loại

    tơ tổng hợp

  • 11

    trong các loại tơ dưới đây tơ nhân tạo là

    tơ visco

  • 12

    teflon là tên của một loại polime được dùng làm

    chất dẻo

  • 13

    polime có cấu trúc mạng không gian mạng lưới là

    nhựa bakelit

  • 14

    tonylon 66 được tổng hợp từ phản ứng

    trùng ngưng giữa axit adipic và hexametyl điamin

  • 15

    Polivinyl clorua có công thức là

    (-CH2-CHCl-)2.

  • 16

    Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

    polietilen

  • 17

    Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?

    CH2=CH-OCOCH3.

  • 18

    Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

    CH2=CH-CH3.

  • 19

    Monome được dùng để điều chế polietilen là

    CH2=CH2.

  • 20

    Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

    CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

  • 21

    Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

    CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.

  • 22

    Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n . Tơ nilon-6,6 là

    (1).

  • 23

    Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

    CH3COO-CH=CH2.

  • 24

    Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

    CH2=C(CH3)COOCH3.

  • 25

    Công thức cấu tạo của polibutađien là

    (-CH2-CH=CH-CH2-)n.

  • 26

    Monome được dùng để điều chế polipropilen là

    CH2=CH-CH3

  • 27

    Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

    HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

  • 28

    Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

    ( C5H8)n

  • 29

    Tơ capron thuộc loại

    tơ poliamit.

  • 30

    Tơ visco không thuộc loại

    tơ tổng hợp.