Sinh 40+41
問題一覧
1
Quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất
2
Số lượng cá thể nhiều sinh khối lớn hoạt động mạnh
3
Đặc trưng
4
Thành phần loài sự phân bố các cá thể trong quần xã
5
Không chế sinh học
6
Ký sinh vật chủ
7
Hợp tác
8
hội sinh
9
cộng sinh
10
cộng sinh
11
quan hệ hội sinh
12
cộng sinh
13
cộng sinh
14
cạnh tranh
15
hợp tác
16
nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y
17
độ đa dạng
18
Độ đa dạng
19
Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
20
Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã
21
Lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa
22
Các loại đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại
23
Cả hai loại đều có lợi
24
cạnh tranh
25
cộng sinh
26
diễn thế sinh thái
27
quá trình thay quần xã này bằng quần xã khác
28
sinh vật sản xuất
29
diễn thế nguyên sinh
30
diễn thế thứ sinh
31
do cạnh tranh về hợp tác giữa các loài trong quần xã
32
khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
33
độ đa dạng của quần xã ngày càng cao lưới thức ăn ngày càng phức tạp
34
hình thành quần xã tương đối ổn định
35
A và B tùy điều kiện
36
nguyên nhân bên ngoài
37
nguyên nhân bên trong
38
địa y
39
trong diễn thế sinh thái các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau
40
có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định Tuy nhiên rất nhiều quần xã bị suy thoái
41
trong điều kiện không thuận lợi và qua quá trình biến đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định
42
(1),(3),(4),(2)
43
không thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định
44
có thể hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật dự đoán được các quần xã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai
45
nguyên sinh
46
diễn thế thứ sinh
47
sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế
48
diễn thế nguyên sinh
49
loài ưu thế
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
Quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất
2
Số lượng cá thể nhiều sinh khối lớn hoạt động mạnh
3
Đặc trưng
4
Thành phần loài sự phân bố các cá thể trong quần xã
5
Không chế sinh học
6
Ký sinh vật chủ
7
Hợp tác
8
hội sinh
9
cộng sinh
10
cộng sinh
11
quan hệ hội sinh
12
cộng sinh
13
cộng sinh
14
cạnh tranh
15
hợp tác
16
nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y
17
độ đa dạng
18
Độ đa dạng
19
Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
20
Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã
21
Lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa
22
Các loại đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại
23
Cả hai loại đều có lợi
24
cạnh tranh
25
cộng sinh
26
diễn thế sinh thái
27
quá trình thay quần xã này bằng quần xã khác
28
sinh vật sản xuất
29
diễn thế nguyên sinh
30
diễn thế thứ sinh
31
do cạnh tranh về hợp tác giữa các loài trong quần xã
32
khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
33
độ đa dạng của quần xã ngày càng cao lưới thức ăn ngày càng phức tạp
34
hình thành quần xã tương đối ổn định
35
A và B tùy điều kiện
36
nguyên nhân bên ngoài
37
nguyên nhân bên trong
38
địa y
39
trong diễn thế sinh thái các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau
40
có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định Tuy nhiên rất nhiều quần xã bị suy thoái
41
trong điều kiện không thuận lợi và qua quá trình biến đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định
42
(1),(3),(4),(2)
43
không thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định
44
có thể hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật dự đoán được các quần xã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai
45
nguyên sinh
46
diễn thế thứ sinh
47
sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế
48
diễn thế nguyên sinh
49
loài ưu thế