ログイン

Hoá chương Fe

Hoá chương Fe
20問 • 1年前
  • Quỳnh Quyên
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe

    [Ar]3d⁶4s²

  • 2

    Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+

    [Ar]3d⁶

  • 3

    Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+

    [Ar]3d⁵

  • 4

    Cho phương trình hóa học: aAl + bFe3O4 -> cafe + dAl2O3 (a,b,c,d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số A,B,C,D là

    24

  • 5

    Trong các loài quặng sắt quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

    manhetit

  • 6

    Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

    CuSO4 và HCl

  • 7

    Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là

    NO2

  • 8

    Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

    NaOH

  • 9

    Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hóa là

    Fe2O3, Fe2(SO4)3

  • 10

    Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe -> FeCl3 -> Fe(OH)3 (môi mũi tên tương ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

    Cl2, NaOH

  • 11

    Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

    FeSO4

  • 12

    Sắp có thể tan trong dung dịch nào sau đây

    FeCl3

  • 13

    Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    FeO

  • 14

    Nhận định nào sau đây sai

    Sắt tan được trong dung dịch FeCl2

  • 15

    Chắc có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là

    Fe2O3

  • 16

    Chắc phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

    CH3NH2

  • 17

    Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 -> c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a b c d e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng ( a + b ) bằng

    5

  • 18

    Cho dãy các chất : FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

    2

  • 19

    Cho dãy các kim loại : Nạ, Cứ, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

    3

  • 20

    Cho các hợp kim sau : Cu-Fe (I) ; Zn-Fe (II) ; Fe-C (III) ; Sn-Fe(IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

    I, III, IV

  • SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    39問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    33問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    90問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    52問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    53問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    49問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    31問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    27問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    lý chương III

    lý chương III

    Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前

    lý chương III

    lý chương III

    37問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    QP

    QP

    Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前

    QP

    QP

    87問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    17問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    32問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    21問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    22問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    20問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    30問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    43問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    53問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    63問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    73問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    41問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    19問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    60問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    49問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    48問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    39問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Triết 9

    Triết 9

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Triết 9

    Triết 9

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    問題一覧

  • 1

    Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe

    [Ar]3d⁶4s²

  • 2

    Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+

    [Ar]3d⁶

  • 3

    Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+

    [Ar]3d⁵

  • 4

    Cho phương trình hóa học: aAl + bFe3O4 -> cafe + dAl2O3 (a,b,c,d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số A,B,C,D là

    24

  • 5

    Trong các loài quặng sắt quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

    manhetit

  • 6

    Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

    CuSO4 và HCl

  • 7

    Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là

    NO2

  • 8

    Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

    NaOH

  • 9

    Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hóa là

    Fe2O3, Fe2(SO4)3

  • 10

    Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe -> FeCl3 -> Fe(OH)3 (môi mũi tên tương ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

    Cl2, NaOH

  • 11

    Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

    FeSO4

  • 12

    Sắp có thể tan trong dung dịch nào sau đây

    FeCl3

  • 13

    Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    FeO

  • 14

    Nhận định nào sau đây sai

    Sắt tan được trong dung dịch FeCl2

  • 15

    Chắc có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là

    Fe2O3

  • 16

    Chắc phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

    CH3NH2

  • 17

    Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 -> c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a b c d e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng ( a + b ) bằng

    5

  • 18

    Cho dãy các chất : FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

    2

  • 19

    Cho dãy các kim loại : Nạ, Cứ, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

    3

  • 20

    Cho các hợp kim sau : Cu-Fe (I) ; Zn-Fe (II) ; Fe-C (III) ; Sn-Fe(IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

    I, III, IV