問題一覧
1
Đặc trưng.
2
Trọng tâm, trọng điểm.
3
Toàn thể nhân dân tiến hành.
4
Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng.
5
Toàn dân, do nhân dân tiến hành, lực lượng an ninh nhân dân làm nòng cốt,
6
Lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
7
Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường.
8
Nhân lực, vật lực, tinh thần.
9
Từng bước hiện đại.
10
Văn kiện đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ VIII.
11
Liên minh quân sự với các nước khác.
12
Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X.
13
Tất cả đều đúng.
14
Tiềm lực kinh tế.
15
Tạo điều kiện liên kết quân sự phát triển quốc phòng an ninh.
16
Phương thức tổ chức lực lượng, hoạt động cụ thể, theo mục tiêu cụ thể được phân công.
17
Xây dựng thế trận lòng dân.
18
Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng - an ninh.
19
Sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn lãnh thổ.
20
Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI.
21
Tiên phát chế nhân.
22
Đảng lãnh đạo, nhà nước thống nhất quản lý.
23
Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI.
24
Hồ Chí Minh.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
Đặc trưng.
2
Trọng tâm, trọng điểm.
3
Toàn thể nhân dân tiến hành.
4
Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng.
5
Toàn dân, do nhân dân tiến hành, lực lượng an ninh nhân dân làm nòng cốt,
6
Lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
7
Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường.
8
Nhân lực, vật lực, tinh thần.
9
Từng bước hiện đại.
10
Văn kiện đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ VIII.
11
Liên minh quân sự với các nước khác.
12
Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X.
13
Tất cả đều đúng.
14
Tiềm lực kinh tế.
15
Tạo điều kiện liên kết quân sự phát triển quốc phòng an ninh.
16
Phương thức tổ chức lực lượng, hoạt động cụ thể, theo mục tiêu cụ thể được phân công.
17
Xây dựng thế trận lòng dân.
18
Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng - an ninh.
19
Sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn lãnh thổ.
20
Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI.
21
Tiên phát chế nhân.
22
Đảng lãnh đạo, nhà nước thống nhất quản lý.
23
Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI.
24
Hồ Chí Minh.