問題一覧
1
xác định các điểm mạnh và điểm yếu, cơ hội và thách thức trong kinh doanh.
2
Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
3
mục tiêu kinh doanh.
4
Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.
5
Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
6
Sản phẩm phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng.
7
trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
8
Trách nhiệm kinh tế.
9
Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.
10
Cam kết chất lượng sản phẩm.
11
Đóng góp quỹ xóa đói, giảm nghèo.
12
Kinh tế.
13
bảo vệ môi trường, chống biến đổi khí hậu.
14
Cửa hàng M đã vi phạm trách nhiệm kinh tế.
15
Nhân viên của Công ty X có thái độ tiêu cực, khi khách hàng phản hồi về sản phẩm.
16
nộp thuế đầy đủ theo quy định.
17
Công khai chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
18
Doanh nghiệp X bảo vệ quyền lợi chính đáng của người lao động.
19
Trách nhiệm nhân văn.
20
Trách nhiệm pháp lý.
21
Hỗ trợ kinh phí cho học sinh theo học đại học.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
xác định các điểm mạnh và điểm yếu, cơ hội và thách thức trong kinh doanh.
2
Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
3
mục tiêu kinh doanh.
4
Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.
5
Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
6
Sản phẩm phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng.
7
trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
8
Trách nhiệm kinh tế.
9
Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.
10
Cam kết chất lượng sản phẩm.
11
Đóng góp quỹ xóa đói, giảm nghèo.
12
Kinh tế.
13
bảo vệ môi trường, chống biến đổi khí hậu.
14
Cửa hàng M đã vi phạm trách nhiệm kinh tế.
15
Nhân viên của Công ty X có thái độ tiêu cực, khi khách hàng phản hồi về sản phẩm.
16
nộp thuế đầy đủ theo quy định.
17
Công khai chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
18
Doanh nghiệp X bảo vệ quyền lợi chính đáng của người lao động.
19
Trách nhiệm nhân văn.
20
Trách nhiệm pháp lý.
21
Hỗ trợ kinh phí cho học sinh theo học đại học.