ログイン

Lí bài 20
13問 • 2年前
  • Ngọc Ngân
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

    Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).

  • 2

    Công thức nào sau đây biểu diễn KHÔNG đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?

    f = 2π/v

  • 3

    Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

    Cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

  • 4

    Vectơ gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều có đặc điểm

    Cả ba đáp án.

  • 5

    Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình vẽ

     B là vectơ vận tốc, D là vectơ gia tốc.

  • 6

    Chuyển động tròn đều có

    tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

  • 7

    Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad (radian) sang độ và ngược lại, từ độ sang rad, hệ thức nào sau đây KHÔNG đúng?

    45° = 180°/π . π/8 rad

  • 8

    Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

    cả ba đáp án.

  • 9

    Mối liên hệ giữa độ dài cung tròn và góc chắn cung là

    s = 𝛂ᵣₐᏧ. R

  • 10

    Chuyển động tròn đều là chuyển động

    Cả ba đáp án

  • 11

    Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần.

    giảm 1/2

  • 12

    Đổi 40° bằng

    2π/9 rad

  • 13

    Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên hai lần thì

    gia tốc của vật tăng lên 4 lần.

  • Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    Ngọc Ngân · 11問 · 2年前

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    11問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    Ngọc Ngân · 12問 · 2年前

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    12問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (1)

    Địa (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (1)

    Địa (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (2)

    Địa (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (2)

    Địa (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (3)

    Địa (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (3)

    Địa (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (4)

    Địa (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (4)

    Địa (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (5)

    Địa (5)

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    Địa (5)

    Địa (5)

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    問題一覧

  • 1

    Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

    Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).

  • 2

    Công thức nào sau đây biểu diễn KHÔNG đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?

    f = 2π/v

  • 3

    Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

    Cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

  • 4

    Vectơ gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều có đặc điểm

    Cả ba đáp án.

  • 5

    Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình vẽ

     B là vectơ vận tốc, D là vectơ gia tốc.

  • 6

    Chuyển động tròn đều có

    tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

  • 7

    Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad (radian) sang độ và ngược lại, từ độ sang rad, hệ thức nào sau đây KHÔNG đúng?

    45° = 180°/π . π/8 rad

  • 8

    Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

    cả ba đáp án.

  • 9

    Mối liên hệ giữa độ dài cung tròn và góc chắn cung là

    s = 𝛂ᵣₐᏧ. R

  • 10

    Chuyển động tròn đều là chuyển động

    Cả ba đáp án

  • 11

    Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần.

    giảm 1/2

  • 12

    Đổi 40° bằng

    2π/9 rad

  • 13

    Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên hai lần thì

    gia tốc của vật tăng lên 4 lần.