ログイン

Địa (3)
17問 • 2年前
  • Ngọc Ngân
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

    Trồng trọt.

  • 2

    Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

    điều hòa lượng nước trên mặt đất.

  • 3

    Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

    cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

  • 4

    Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

    cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

  • 5

    Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là

    trang trại.

  • 6

    Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

    Chăn nuôi công nghiệp.

  • 7

    Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

    cơ sở.

  • 8

    Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

    Vùng nông nghiệp.

  • 9

    Vai trò của hình thức trang trại là

    thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.

  • 10

    Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

    có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

  • 11

    Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

    cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

  • 12

    Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

    vốn đầu tư, thị trường.

  • 13

    Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

    khoáng sản, nước.

  • 14

    Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

    các ngành kinh tế.

  • 15

    Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là:

    khoáng sản.

  • 16

    Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là:

    khoa học – công nghệ.

  • 17

    Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là:

    đảm bảo lực lượng sản xuất.

  • Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    Ngọc Ngân · 11問 · 2年前

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    11問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    Ngọc Ngân · 12問 · 2年前

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    12問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (1)

    Địa (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (1)

    Địa (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (2)

    Địa (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (2)

    Địa (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (4)

    Địa (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (4)

    Địa (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (5)

    Địa (5)

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    Địa (5)

    Địa (5)

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    問題一覧

  • 1

    Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

    Trồng trọt.

  • 2

    Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

    điều hòa lượng nước trên mặt đất.

  • 3

    Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

    cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

  • 4

    Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

    cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

  • 5

    Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là

    trang trại.

  • 6

    Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

    Chăn nuôi công nghiệp.

  • 7

    Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

    cơ sở.

  • 8

    Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

    Vùng nông nghiệp.

  • 9

    Vai trò của hình thức trang trại là

    thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.

  • 10

    Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

    có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

  • 11

    Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

    cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

  • 12

    Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

    vốn đầu tư, thị trường.

  • 13

    Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

    khoáng sản, nước.

  • 14

    Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

    các ngành kinh tế.

  • 15

    Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là:

    khoáng sản.

  • 16

    Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là:

    khoa học – công nghệ.

  • 17

    Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là:

    đảm bảo lực lượng sản xuất.