問題一覧
1
Trồng trọt.
2
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
3
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
4
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
5
trang trại.
6
Chăn nuôi công nghiệp.
7
cơ sở.
8
Vùng nông nghiệp.
9
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.
10
có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.
11
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
12
vốn đầu tư, thị trường.
13
khoáng sản, nước.
14
các ngành kinh tế.
15
khoáng sản.
16
khoa học – công nghệ.
17
đảm bảo lực lượng sản xuất.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
Trồng trọt.
2
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
3
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
4
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
5
trang trại.
6
Chăn nuôi công nghiệp.
7
cơ sở.
8
Vùng nông nghiệp.
9
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.
10
có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.
11
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
12
vốn đầu tư, thị trường.
13
khoáng sản, nước.
14
các ngành kinh tế.
15
khoáng sản.
16
khoa học – công nghệ.
17
đảm bảo lực lượng sản xuất.