問題一覧
1
Trung Quốc.
2
gia tăng cơ học.
3
Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
4
Tập quán.
5
trình độ dân trí và học vấn.
6
tuổi và theo giới tính.
7
cơ cấu dân số già.
8
Trình độ phát triển sản xuất, kinh tế – xã hội.
9
công nghiệp.
10
chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
11
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
12
khí hậu.
13
đất đai, mặt nước.
14
nhiệt đới.
15
Đất ba dan
16
quyết định.
17
tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
Trung Quốc.
2
gia tăng cơ học.
3
Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
4
Tập quán.
5
trình độ dân trí và học vấn.
6
tuổi và theo giới tính.
7
cơ cấu dân số già.
8
Trình độ phát triển sản xuất, kinh tế – xã hội.
9
công nghiệp.
10
chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
11
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
12
khí hậu.
13
đất đai, mặt nước.
14
nhiệt đới.
15
Đất ba dan
16
quyết định.
17
tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.