ログイン

Địa (1)

Địa (1)
17問 • 2年前
  • Ngọc Ngân
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Nước có dân số đông nhất thế giới hiện nay là

    Trung Quốc.

  • 2

    Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

    gia tăng cơ học.

  • 3

    Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

    Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

  • 4

    Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho một số nước nước Á Đông có tỉ lệ nam nhiều hơn nữ?

    Tập quán.

  • 5

    Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

    trình độ dân trí và học vấn.

  • 6

    Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

    tuổi và theo giới tính.

  • 7

    Nhật Bản hiện nay đang thiếu hụt nguồn lao động là do nguyên nhân:

    cơ cấu dân số già.

  • 8

    Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

    Trình độ phát triển sản xuất, kinh tế – xã hội.

  • 9

    Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là:

    công nghiệp.

  • 10

    Ảnh hưởng tích cực nhất của đô thị hóa đến kinh tế là:

    chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

  • 11

    Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò

    cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

  • 12

    Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

    khí hậu.

  • 13

    Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thể của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là:

    đất đai, mặt nước.

  • 14

    Lúa gạo phân bố tập trung ở miền:

    nhiệt đới.

  • 15

    Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

    Đất ba dan

  • 16

    Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

    quyết định.

  • 17

    Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là

    tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.

  • Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    Ngọc Ngân · 11問 · 2年前

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    11問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    Ngọc Ngân · 12問 · 2年前

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    12問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (2)

    Địa (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (2)

    Địa (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (3)

    Địa (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (3)

    Địa (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (4)

    Địa (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (4)

    Địa (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (5)

    Địa (5)

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    Địa (5)

    Địa (5)

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Ngọc Ngân · 5問 · 2年前

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    5問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Ngọc Ngân · 7問 · 2年前

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    7問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Ngọc Ngân · 100問 · 2年前

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    100問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 56問 · 2年前

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    56問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    Ngọc Ngân · 85問 · 2年前

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    85問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 84問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    84問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 24問 · 2年前

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    24問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng

    Sóng

    Ngọc Ngân · 16問 · 2年前

    Sóng

    Sóng

    16問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2年前

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    22問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2年前

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    22問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (1)

    (1)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (2)

    (2)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (3)

    (3)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 57問 · 2年前

    All

    All

    57問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (1)

    (1)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (2)

    (2)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (3)

    (3)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (4)

    (4)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng sai

    Đúng sai

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    Đúng sai

    Đúng sai

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Lục quân

    Lục quân

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    Lục quân

    Lục quân

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Công an nhân dân Việt Nam

    Công an nhân dân Việt Nam

    Ngọc Ngân · 27問 · 1年前

    Công an nhân dân Việt Nam

    Công an nhân dân Việt Nam

    27問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Ngọc Ngân · 27問 · 1年前

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    27問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 45問 · 1年前

    All

    All

    45問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (1)

    (1)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (2)

    (2)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (3)

    (3)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (4)

    (4)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    Ngọc Ngân · 10問 · 1年前

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    10問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 79問 · 1年前

    All

    All

    79問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (1)

    (1)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (2)

    (2)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (3)

    (3)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (1)

    (1)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (2)

    (2)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (3)

    (3)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (4)

    (4)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 15問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    15問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 85問 · 1年前

    All

    All

    85問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 75問 · 1年前

    All

    All

    75問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (1)

    (1)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (2)

    (2)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (3)

    (3)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (4)

    (4)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (5)

    (5)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (5)

    (5)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (6)

    (6)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (6)

    (6)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (7)

    (7)

    Ngọc Ngân · 22問 · 1年前

    (7)

    (7)

    22問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 7問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    7問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 155問 · 1年前

    All

    All

    155問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    1

    1

    Ngọc Ngân · 16問 · 1年前

    1

    1

    16問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    (1)

    (1)

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    (2)

    (2)

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 24問 · 1年前

    All

    All

    24問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1年前

    (1)

    (1)

    14問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1年前

    (2)

    (2)

    14問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 28問 · 1年前

    All

    All

    28問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 15問 · 1年前

    (1)

    (1)

    15問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    問題一覧

  • 1

    Nước có dân số đông nhất thế giới hiện nay là

    Trung Quốc.

  • 2

    Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

    gia tăng cơ học.

  • 3

    Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

    Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

  • 4

    Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho một số nước nước Á Đông có tỉ lệ nam nhiều hơn nữ?

    Tập quán.

  • 5

    Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

    trình độ dân trí và học vấn.

  • 6

    Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

    tuổi và theo giới tính.

  • 7

    Nhật Bản hiện nay đang thiếu hụt nguồn lao động là do nguyên nhân:

    cơ cấu dân số già.

  • 8

    Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

    Trình độ phát triển sản xuất, kinh tế – xã hội.

  • 9

    Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là:

    công nghiệp.

  • 10

    Ảnh hưởng tích cực nhất của đô thị hóa đến kinh tế là:

    chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

  • 11

    Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò

    cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

  • 12

    Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

    khí hậu.

  • 13

    Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thể của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là:

    đất đai, mặt nước.

  • 14

    Lúa gạo phân bố tập trung ở miền:

    nhiệt đới.

  • 15

    Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

    Đất ba dan

  • 16

    Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

    quyết định.

  • 17

    Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là

    tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.