問題一覧
1
Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
2
tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
3
Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
4
Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
5
phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.
6
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
7
chính sách của nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.
8
khí hậu nhiệt đới.
9
nhiệt đới.
10
Ven các thành phố lớn.
11
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
12
Đồng bằng sông Cửu Long.
13
nhiệt đới.
14
Đông Nam Bộ.
15
Đồng bằng sông Cửu Long.
16
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
17
thị trường thế giới nhiều biến động.
18
Khí hậu phân hóa đa dạng.
19
Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.
20
cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
21
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
2
tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
3
Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
4
Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
5
phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.
6
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
7
chính sách của nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.
8
khí hậu nhiệt đới.
9
nhiệt đới.
10
Ven các thành phố lớn.
11
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
12
Đồng bằng sông Cửu Long.
13
nhiệt đới.
14
Đông Nam Bộ.
15
Đồng bằng sông Cửu Long.
16
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
17
thị trường thế giới nhiều biến động.
18
Khí hậu phân hóa đa dạng.
19
Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.
20
cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
21
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.