暗記メーカー
暗記メーカー
ログイン
(6)
  • Ngọc Ngân

  • 問題数 21 • 1/2/2025

    記憶度

    完璧

    3

    覚えた

    8

    うろ覚え

    0

    苦手

    0

    未解答

    0

    アカウント登録して、解答結果を保存しよう

    問題一覧

  • 1

    Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

    Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

  • 2

    Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

    tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

  • 3

    Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

    Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

  • 4

    Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp và xây dựng ở nước ta KHÔNG diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

    Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

  • 5

    Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

    phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.

  • 6

    Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

    thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

  • 7

    Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh, nguyên nhân chủ yếu do

    chính sách của nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.

  • 8

    Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

    khí hậu nhiệt đới.

  • 9

    Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

    nhiệt đới.

  • 10

    Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

    Ven các thành phố lớn.

  • 11

    Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

    Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  • 12

    Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

    Đồng bằng sông Cửu Long.

  • 13

    Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

    nhiệt đới.

  • 14

    Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

    Đông Nam Bộ.

  • 15

    Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

    Đồng bằng sông Cửu Long.

  • 16

    Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

    Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

  • 17

    Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

    thị trường thế giới nhiều biến động.

  • 18

    Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

    Khí hậu phân hóa đa dạng.

  • 19

    Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

    Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

  • 20

    Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

    cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

  • 21

    Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

    nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

  • 関連する問題集

    Lí cuối kì II

    問題数 152023/04/27

    Lí bài 18

    問題数 92023/04/27

    Lí bài 19

    問題数 102023/04/27

    Lí bài 20

    問題数 132023/04/27

    Lí bài 21

    問題数 92023/04/27

    GDPL bài 18

    問題数 112023/04/04

    GDPL bài 19

    問題数 122023/04/04

    GDPL bài 20

    問題数 102023/04/04

    GDPL bài 21

    問題数 132023/04/04

    GDPL bài 22

    問題数 182023/04/04

    GDPL bài 23

    問題数 152023/04/04

    GDPL bài 24

    問題数 142023/04/04

    Địa (1)

    問題数 172023/04/20

    Địa (2)

    問題数 172023/04/20

    Địa (3)

    問題数 172023/04/20

    Địa (4)

    問題数 172023/04/20

    Địa (5)

    問題数 182023/04/20

    Tin (1-14)

    問題数 142023/04/23

    Tin (15-28)

    問題数 142023/04/23

    Tin (29-42)

    問題数 142023/04/22

    Tin (43-56)

    問題数 142023/04/22

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    問題数 52023/05/03

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    問題数 72023/05/03

    Đại hội Đoàn (1)

    問題数 202023/05/09

    Đại hội Đoàn (2)

    問題数 202023/05/09

    Đại hội Đoàn (3)

    問題数 202023/05/09

    Đại hội Đoàn (4)

    問題数 202023/05/09

    Đại hội Đoàn (5)

    問題数 202023/05/09

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    問題数 1002023/05/15

    Địa 11 gkI (1)

    問題数 142023/10/24

    Địa 11 gkI (2)

    問題数 142023/10/24

    Địa 11 gkI (3)

    問題数 142023/10/24

    Địa 11 gkI (4)

    問題数 142023/10/24

    Tin 11 gkI (1)

    問題数 172023/10/24

    Tin 11 gkI (2)

    問題数 172023/10/24

    Tin 11 gkI (3)

    問題数 172023/10/24

    Tin 11 gkI (4)

    問題数 172023/10/24

    Tin 11 gkI (5)

    問題数 172023/10/24

    Địa 11 gkI (All)

    問題数 562023/10/29

    Tin gkI (All)

    問題数 852023/10/31

    GDKT 11 gkI (1)

    問題数 212023/11/05

    GDKT 11 gkI (2)

    問題数 212023/11/05

    GDKT 11 gkI (3)

    問題数 212023/11/05

    GDKT 11 gkI (4)

    問題数 212023/11/05

    GDKT 11 gkI (All)

    問題数 842023/11/05

    Lí 11 gkI (1)

    問題数 192023/11/12

    Lí 11 gkI (2)

    問題数 242023/11/16

    Sóng

    問題数 162023/12/20

    Sóng điện từ (1)

    問題数 172023/12/27

    Sóng điện từ (2)

    問題数 172023/12/27

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    問題数 222023/12/27

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    問題数 222023/12/27

    (1)

    問題数 192023/12/28

    (2)

    問題数 192023/12/28

    (3)

    問題数 192023/12/28

    All

    問題数 572023/12/28

    (1)

    問題数 92024/10/31

    (2)

    問題数 92024/10/31

    (3)

    問題数 92024/10/31

    (4)

    問題数 92024/10/31

    Đúng sai

    問題数 92024/10/31

    Lục quân

    問題数 172024/10/31

    Công an nhân dân Việt Nam

    問題数 272024/10/31

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    問題数 272024/11/02

    All

    問題数 452024/11/03
    (1)

    (1)

    問題数 172024/12/20
    (2)

    (2)

    問題数 172024/12/20
    (3)

    (3)

    問題数 172024/12/20
    (4)

    (4)

    問題数 182024/12/20
    Đúng/sai

    Đúng/sai

    問題数 102024/12/20
    All

    All

    問題数 792024/12/20

    (1)

    問題数 212024/12/30

    (2)

    問題数 212024/12/30

    (3)

    問題数 212024/12/31

    (1)

    問題数 172025/01/01

    (2)

    問題数 172025/01/02

    (3)

    問題数 182025/01/02

    (4)

    問題数 182025/01/02

    Đúng/Sai

    問題数 152025/01/02

    All

    問題数 852025/01/02

    Đúng/Sai

    問題数 122025/01/02

    All

    問題数 752025/01/02

    (1)

    問題数 212025/01/02

    (2)

    問題数 212025/01/02

    (3)

    問題数 212025/01/02

    (4)

    問題数 212025/01/02

    (5)

    問題数 212025/01/02

    (7)

    問題数 222025/01/02

    Đúng/Sai

    問題数 72025/01/02

    All

    問題数 1552025/01/02

    1

    問題数 162025/01/08

    (1)

    問題数 122025/02/18

    (2)

    問題数 122025/02/18

    All

    問題数 242025/02/18

    (1)

    問題数 142025/02/18

    (2)

    問題数 142025/02/18

    All

    問題数 282025/02/18

    (1)

    問題数 152025/02/18

    (2)

    問題数 162025/02/18

    All

    問題数 312025/02/18

    (1)

    問題数 232025/02/20

    (2)

    問題数 232025/02/20

    (3)

    問題数 232025/02/20

    Đ/S

    問題数 52025/02/20

    All

    問題数 742025/02/20

    Nói dối làm trái tim đau 💔

    問題数 152025/03/02

    🤞 hết rồi cu

    問題数 82025/03/02

    Tao nè 💐👄

    問題数 382025/03/02

    Đ/S 🫧

    問題数 92025/03/02

    (1)

    問題数 192025/03/09

    (2)

    問題数 192025/03/09

    Đ/S

    問題数 112025/03/09

    All

    問題数 382025/03/09

    Khai thác thế mạnh ở TD&MN Bắc Bộ

    問題数 252025/03/19

    Phát triển KT-XH ở ĐBSH

    問題数 202025/03/19

    Phát triển Nông, lâm, thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ

    問題数 202025/03/19

    Đ/S

    問題数 152025/03/19

    All

    問題数 652025/03/19

    Tự luận (test)

    問題数 82025/04/10
    Nồi cám heo (3 nguyên liệu pha trộn cực kì khó chịu)

    Nồi cám heo (3 nguyên liệu pha trộn cực kì khó chịu)

    問題数 462025/04/10
    Khái quát về cuộc đời & sự nghiệp của HCM

    Khái quát về cuộc đời & sự nghiệp của HCM

    問題数 132025/04/13
    Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc

    Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc

    問題数 212025/04/13
    Dấu ấn HCM trong lòng nhân dân tg & VN

    Dấu ấn HCM trong lòng nhân dân tg & VN

    問題数 82025/04/13
    Đ/S

    Đ/S

    問題数 102025/04/13
    All

    All

    問題数 422025/04/13
    All Trắc nghiệm ó nho🍷🍇

    All Trắc nghiệm ó nho🍷🍇

    問題数 472025/04/24

    Tự luận

    問題数 52025/04/24

    Cấu trúc hạt nhân

    問題数 312025/04/17

    Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân

    問題数 352025/04/17

    HP2.DTTG

    問題数 262025/09/13

    HP2.ANPTT

    問題数 272025/09/12

    HP2.KGM

    問題数 182025/09/11

    HP1.2 - Chủ nghĩa M-LN, TT HCM

    問題数 252025/09/11

    HP1.3 - QP toàn dân, An ninh ND

    問題数 242025/09/13

    ALL

    問題数 1202025/09/13

    1

    問題数 322025/10/02

    1

    問題数 252025/10/03

    1

    問題数 232025/10/03

    1

    問題数 142025/10/03

    1

    問題数 632025/10/04

    1

    問題数 272025/10/05

    1

    問題数 302025/10/05

    1

    問題数 302025/10/06

    1

    問題数 102025/10/10

    1

    問題数 202025/10/10

    All HP3 (1)

    問題数 652025/10/10

    All HP3 (2)

    問題数 642025/10/11

    All HP4 (1)

    問題数 752025/10/11

    All HP4 (2)

    問題数 752025/10/11