問題一覧
1
cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân.
2
Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần để đạt được phát triển bền vững
3
Thúc đẩy khoảng cách giàu nghèo trong xã hội.
4
Tổng sản phẩm quốc nội.
5
4
6
Phát triển kinh tế có phạm vi rộng hơn, toàn diện hơn so với tăng trưởng kinh tế.
7
Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.
8
Sự gia tăng dân số.
9
Thu nhập bình quân đầu người tăng.
10
hội nhập kinh tế quốc tế.
11
tất yếu khách quan.
12
Kìm hãm sự phát triển kinh tế.
13
Hạn chế tham gia thoả thuận thương mại quốc tế.
14
Đẩy mạnh bảo hộ sản xuất trong nước.
15
hội nhập kinh tế khu vực.
16
hội nhập toàn cầu.
17
3
18
tiếp cận, sử dụng các nguồn lực như: vốn, thị trường, khoa học và công nghệ....
19
Hội nhập toàn cầu.
20
tiếp cận nguồn vốn đầu tư.
21
bảo hiểm.
22
ổn định sản xuất và thúc đẩy kinh tế phát triển bền vững.
23
Chăm sóc sức khỏe.
24
Thị trường bảo hiểm Việt Nam hoạt động còn mang tính tự phát không có sự quản lý.
25
Bảo hiểm y tế.
26
Bảo hiểm thất nghiệp.
27
An sinh xã hội.
28
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
29
Chính sách giải quyết việc làm.
30
giữ vững ổn định chính trị, xã hội và củng cố quốc phòng, an ninh.
31
Chính sách trợ giúp xã hội.
32
Chính sách việc làm.
33
Chính sách trợ giúp xã hội.
34
Nâng cao chất lượng đời sống.
35
Chính sách bảo hiểm xã hội.
36
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
37
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
38
Chính sách trợ giúp xã hội.
39
định hướng kinh doanh.
40
kế hoạch hoạt động.
41
Phân tích rủi ro và biện pháp xử lí.
42
Xác định định hướng kinh doanh; Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh; Phân tích các điều kiện kinh doanh; Xây dựng kế hoạch hoạt động; Phân tích rủi ro và biện pháp xử lí.
43
xác định các điểm mạnh và điểm yếu, cơ hội và thách thức trong kinh doanh.
44
Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
45
mục tiêu kinh doanh.
46
Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.
47
Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
48
Sản phẩm phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng.
49
trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
50
Trách nhiệm kinh tế.
51
Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.
52
Cam kết chất lượng sản phẩm.
53
Đóng góp quỹ xóa đói, giảm nghèo.
54
Kinh tế.
55
bảo vệ môi trường, chống biến đổi khí hậu.
56
Cửa hàng M đã vi phạm trách nhiệm kinh tế.
57
Nhân viên của Công ty X có thái độ tiêu cực, khi khách hàng phản hồi về sản phẩm.
58
nộp thuế đầy đủ theo quy định.
59
Công khai chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
60
Doanh nghiệp X bảo vệ quyền lợi chính đáng của người lao động.
61
Trách nhiệm nhân văn.
62
Trách nhiệm pháp lý.
63
Hỗ trợ kinh phí cho học sinh theo học đại học.
64
Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 đạt mức cao nhất so với các năm trước đó., Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 sẽ tỉ lệ thuận với mức thu nhập và đời sống của người dân. , Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 là căn cứ để so sánh với sự tăng trưởng kinh tế của năm 2024.
65
Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần đưa hàng hóa của Việt Nam đến với các thị trường trên thế giới.
66
Cấp độ hội nhập các quốc gia tham gia trong thông tin là hội nhập toàn cầu.
67
Người lao động tự do nên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện.
68
Ông H quyết định đóng một lần số năm còn thiếu để hưởng chế độ hưu trí là phù hợp., Việc rút bảo hiểm xã hội một lần là việc cần cân nhắc kỹ lưỡng với mọi công dân vì quyền lợi lâu dài. , Việc linh hoạt đóng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện thể hiện chính sách ưu việt của nhà nước.
69
Chính sách ưu tiên cho trẻ em dưới 6 tuổi, người cao tuổi từ 80 tuổi trở lên, người dân tộc thiểu số, người nghèo và các đối tượng yếu thế là thể hiện chính sách trợ giúp xã hội. , Hoàn thiện hệ thống chính sách khám chữa bệnh để đảm bảo dịch vụ y tế tối thiểu tới từng người dân là phù hợp chính sách an sinh xã hội., Phổ cập giáo dục và hỗ trợ giáo dục là một trong những dịch vụ xã hội tối thiểu trong hệ thống an sinh xã hội của nước ta.
70
Chính sách hỗ trợ người lao động, người sử dụng lao động khó khăn do đại dịch Covid-19 là chính sách trợ giúp xã hội. , Thông tin trên đã thể hiện vai trò của Nhà nước trong việc giải quyết các vấn đề xã hội, nâng cao hiệu quả quản lí của nhà nước., Các chính sách trên đã giúp người lao động và người sử dụng lao động vượt qua khó khăn của đại dịch Covid-19, sớm ổn định cuộc sống và sản xuất.
71
Chị D đã biết dựa vào lợi thế nội tại của mình để xác định ý tưởng kinh doanh. , Việc lập kế hoạch kinh doanh đã giúp chị D phát huy tốt được các lợi thế của mình.
72
Anh H đánh giá thực phẩm sạch là sản phẩm đang có nhu cầu lớn, nếu chất lượng đảm bảo thì hoàn toàn có thể chiếm lĩnh được lòng tin của người tiêu dùng đã phản ánh nội dung phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh. , Anh H trích 1000 đồng/sản phẩm để giúp đỡ các em học sinh khó khăn trên địa bàn là hành động chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn trong cuộc sống., Anh H đã lên kế hoạch chi tiết việc bán hàng, tiếp thị, quảng cáo để quảng bá giới thiệu sản phẩm đến khách hàng đã phản ánh nội dung của bước xây dựng kế hoạch hoạt động.
73
Giám đốc S chưa thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh.
74
Hoạt động quyên góp từ thiện giúp đỡ nhân dân các vùng gặp khó khăn hoạn nạn là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội của các doanh nghiệp. , Hoạt động ủng hộ “ Vì miền trung thân yêu” là phù hợp với trách nhiệm nhân văn từ thiện của mỗi doanh nghiệp.
75
Việc xả nước thải ra môi trường của nhà máy X là hành vi vi phạm trách nhiệm pháp lí trong kinh doanh của doanh nghiệp. , Nhà máy X đã không vi phạm quy định pháp luật khi tiến hành sản xuất vật liệu xây dựng đã được cấp giấy phép hoạt động.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân.
2
Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần để đạt được phát triển bền vững
3
Thúc đẩy khoảng cách giàu nghèo trong xã hội.
4
Tổng sản phẩm quốc nội.
5
4
6
Phát triển kinh tế có phạm vi rộng hơn, toàn diện hơn so với tăng trưởng kinh tế.
7
Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.
8
Sự gia tăng dân số.
9
Thu nhập bình quân đầu người tăng.
10
hội nhập kinh tế quốc tế.
11
tất yếu khách quan.
12
Kìm hãm sự phát triển kinh tế.
13
Hạn chế tham gia thoả thuận thương mại quốc tế.
14
Đẩy mạnh bảo hộ sản xuất trong nước.
15
hội nhập kinh tế khu vực.
16
hội nhập toàn cầu.
17
3
18
tiếp cận, sử dụng các nguồn lực như: vốn, thị trường, khoa học và công nghệ....
19
Hội nhập toàn cầu.
20
tiếp cận nguồn vốn đầu tư.
21
bảo hiểm.
22
ổn định sản xuất và thúc đẩy kinh tế phát triển bền vững.
23
Chăm sóc sức khỏe.
24
Thị trường bảo hiểm Việt Nam hoạt động còn mang tính tự phát không có sự quản lý.
25
Bảo hiểm y tế.
26
Bảo hiểm thất nghiệp.
27
An sinh xã hội.
28
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
29
Chính sách giải quyết việc làm.
30
giữ vững ổn định chính trị, xã hội và củng cố quốc phòng, an ninh.
31
Chính sách trợ giúp xã hội.
32
Chính sách việc làm.
33
Chính sách trợ giúp xã hội.
34
Nâng cao chất lượng đời sống.
35
Chính sách bảo hiểm xã hội.
36
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
37
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
38
Chính sách trợ giúp xã hội.
39
định hướng kinh doanh.
40
kế hoạch hoạt động.
41
Phân tích rủi ro và biện pháp xử lí.
42
Xác định định hướng kinh doanh; Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh; Phân tích các điều kiện kinh doanh; Xây dựng kế hoạch hoạt động; Phân tích rủi ro và biện pháp xử lí.
43
xác định các điểm mạnh và điểm yếu, cơ hội và thách thức trong kinh doanh.
44
Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
45
mục tiêu kinh doanh.
46
Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.
47
Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
48
Sản phẩm phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng.
49
trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
50
Trách nhiệm kinh tế.
51
Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.
52
Cam kết chất lượng sản phẩm.
53
Đóng góp quỹ xóa đói, giảm nghèo.
54
Kinh tế.
55
bảo vệ môi trường, chống biến đổi khí hậu.
56
Cửa hàng M đã vi phạm trách nhiệm kinh tế.
57
Nhân viên của Công ty X có thái độ tiêu cực, khi khách hàng phản hồi về sản phẩm.
58
nộp thuế đầy đủ theo quy định.
59
Công khai chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
60
Doanh nghiệp X bảo vệ quyền lợi chính đáng của người lao động.
61
Trách nhiệm nhân văn.
62
Trách nhiệm pháp lý.
63
Hỗ trợ kinh phí cho học sinh theo học đại học.
64
Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 đạt mức cao nhất so với các năm trước đó., Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 sẽ tỉ lệ thuận với mức thu nhập và đời sống của người dân. , Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 là căn cứ để so sánh với sự tăng trưởng kinh tế của năm 2024.
65
Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần đưa hàng hóa của Việt Nam đến với các thị trường trên thế giới.
66
Cấp độ hội nhập các quốc gia tham gia trong thông tin là hội nhập toàn cầu.
67
Người lao động tự do nên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện.
68
Ông H quyết định đóng một lần số năm còn thiếu để hưởng chế độ hưu trí là phù hợp., Việc rút bảo hiểm xã hội một lần là việc cần cân nhắc kỹ lưỡng với mọi công dân vì quyền lợi lâu dài. , Việc linh hoạt đóng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện thể hiện chính sách ưu việt của nhà nước.
69
Chính sách ưu tiên cho trẻ em dưới 6 tuổi, người cao tuổi từ 80 tuổi trở lên, người dân tộc thiểu số, người nghèo và các đối tượng yếu thế là thể hiện chính sách trợ giúp xã hội. , Hoàn thiện hệ thống chính sách khám chữa bệnh để đảm bảo dịch vụ y tế tối thiểu tới từng người dân là phù hợp chính sách an sinh xã hội., Phổ cập giáo dục và hỗ trợ giáo dục là một trong những dịch vụ xã hội tối thiểu trong hệ thống an sinh xã hội của nước ta.
70
Chính sách hỗ trợ người lao động, người sử dụng lao động khó khăn do đại dịch Covid-19 là chính sách trợ giúp xã hội. , Thông tin trên đã thể hiện vai trò của Nhà nước trong việc giải quyết các vấn đề xã hội, nâng cao hiệu quả quản lí của nhà nước., Các chính sách trên đã giúp người lao động và người sử dụng lao động vượt qua khó khăn của đại dịch Covid-19, sớm ổn định cuộc sống và sản xuất.
71
Chị D đã biết dựa vào lợi thế nội tại của mình để xác định ý tưởng kinh doanh. , Việc lập kế hoạch kinh doanh đã giúp chị D phát huy tốt được các lợi thế của mình.
72
Anh H đánh giá thực phẩm sạch là sản phẩm đang có nhu cầu lớn, nếu chất lượng đảm bảo thì hoàn toàn có thể chiếm lĩnh được lòng tin của người tiêu dùng đã phản ánh nội dung phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh. , Anh H trích 1000 đồng/sản phẩm để giúp đỡ các em học sinh khó khăn trên địa bàn là hành động chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn trong cuộc sống., Anh H đã lên kế hoạch chi tiết việc bán hàng, tiếp thị, quảng cáo để quảng bá giới thiệu sản phẩm đến khách hàng đã phản ánh nội dung của bước xây dựng kế hoạch hoạt động.
73
Giám đốc S chưa thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh.
74
Hoạt động quyên góp từ thiện giúp đỡ nhân dân các vùng gặp khó khăn hoạn nạn là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội của các doanh nghiệp. , Hoạt động ủng hộ “ Vì miền trung thân yêu” là phù hợp với trách nhiệm nhân văn từ thiện của mỗi doanh nghiệp.
75
Việc xả nước thải ra môi trường của nhà máy X là hành vi vi phạm trách nhiệm pháp lí trong kinh doanh của doanh nghiệp. , Nhà máy X đã không vi phạm quy định pháp luật khi tiến hành sản xuất vật liệu xây dựng đã được cấp giấy phép hoạt động.