問題一覧
1
RGB.
2
Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
3
font-family.
4
<tr>.
5
style.
6
<hr>.
7
Dấu ";".
8
<u>.
9
EPS.
10
<td>.
11
fieldset.
12
px.
13
<style></style>.
14
Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".
15
font-weight.
16
Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.
17
start.
18
<ol></ol>.
19
autoplay.
20
<dl> <dt><b>GÓC LƯỢNG GIÁC</b></dt> <dd>Khái niệm góc lượng giác và số đo của góc lượng giác.</dd> <dd>Hệ thức Chasles.</dd> </dl>
21
!important.
22
colspan.
23
<td>, <th>.
24
<a>.
25
Dòng chữ “Văn Miếu Quốc Tử Giám”.
26
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
27
font- style.
28
p {font-size: 2em;}.
29
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
30
"../".
31
<head> <link rel="stylesheet" type="text/css" src="style.css"></link> </head>
32
<img>.
33
Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.
34
text-decoration.
35
Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.
36
1000.
37
Thuộc tính thẻ có thể nằm trong thẻ bắt đầu hoặc thẻ kết thúc.
38
Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.
39
p {text-indent: 3em;}
40
<a href="project/product.html">Product List</a>.
41
<a href="#contact">Contact Information</a>
42
h1 {text-align: center;}.
43
Thuộc tính id.
44
<ul style="list-style-type:circle"> <li>Espresso</li> <li>Cappuccino</li> <li>Ristretto</li> <li>Macchiato</li> <li>Robusta</li> </ul>
45
CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.
46
Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.
47
<a href="info.html"><img src="images/eiffel.jpg"></a>.
48
<audio src="quehuong.mp3" control></audio>
49
src.
50
{thuộc tính: giá trị;}.
51
px.
52
<p>x<sup>2</sup>y</p>
53
webm.
54
preload.
55
<input type="radio" name="Gender" value="1"> Male <input type="radio" name="Gender" value="0"> Female
56
CSS ngoại tuyến.
57
Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.
58
p {color: brown; font-size: 12px;}
59
<audio>.
60
2.
61
<a href="https://www.google.com/" target="_blank">Google</a>
62
2.
63
<style></style>.
64
input.
65
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
66
<input type="submit" value="OK">
67
password.
68
<form></form>.
69
name.
70
Cú pháp để xác định thuộc tính: tên_thuộc_tính="giá trị". , Trong trường hợp thẻ có nhiều hơn một thuộc tính thì các thuộc tính được ngăn cách bởi dấu cách.
71
Nếu đúng cú pháp, tiêu đề “MATCH SCHEDULE” sẽ hiển thị ở phía trên bảng.
72
Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none. , Sử dụng thuộc tính con width và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.
73
Khung nội tuyến là một khung nhìn chứa tài nguyên web khác trong trang web hiện tại.
74
Có hai loại đường dẫn chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối. , Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
75
Biểu mẫu web đầy đủ có hai thành phần là biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu. , Trong một biểu mẫu, thuộc tính name thường được dùng để xác định dữ liệu của phần tử khi gửi biểu mẫu lên máy chủ. , Thẻ <textarea> sử dụng thuộc tính rows và columns để chỉ định lần lượt số dòng và số cột của khung văn bản khi hiển thị trong biểu mẫu.
76
Thuộc tính line-height dùng để thiết lập chiều cao dòng cho bộ chọn của mẫu định dạng. , Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng). , Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là body {font-style: Courier;}.
77
An cần sử dụng thẻ <title> để xác định tiêu đề “Trang web của An”. , An cần sử dụng thẻ <p> để tạo đoạn văn bản giới thiệu. , An cần đặt thẻ <title> trong cặp thẻ <head>. , An cần đặt thẻ <p> trong cặp thẻ <body>.
78
Bình cần sử dụng thẻ <img> để chèn hình ảnh logo vào trang web. , Bình cần sử dụng thuộc tính src của thẻ <img> để chỉ định đường dẫn đến tệp tin hình ảnh logo. , Bình có thể sử dụng CSS để thay đổi kích thước và vị trí của hình ảnh logo trên trang web.
79
Cô giáo cần sử dụng thẻ <a> để tạo liên kết. , Cô giáo cần sử dụng thuộc tính href của thẻ <a> để chỉ định đường dẫn đến tệp tin PDF. , Cô giáo có thể sử dụng thẻ <ul> hoặc <ol> để tạo danh sách các liên kết. , Cô giáo có thể sử dụng CSS để thay đổi màu sắc và kiểu dáng của liên kết. website.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
RGB.
2
Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
3
font-family.
4
<tr>.
5
style.
6
<hr>.
7
Dấu ";".
8
<u>.
9
EPS.
10
<td>.
11
fieldset.
12
px.
13
<style></style>.
14
Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".
15
font-weight.
16
Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.
17
start.
18
<ol></ol>.
19
autoplay.
20
<dl> <dt><b>GÓC LƯỢNG GIÁC</b></dt> <dd>Khái niệm góc lượng giác và số đo của góc lượng giác.</dd> <dd>Hệ thức Chasles.</dd> </dl>
21
!important.
22
colspan.
23
<td>, <th>.
24
<a>.
25
Dòng chữ “Văn Miếu Quốc Tử Giám”.
26
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
27
font- style.
28
p {font-size: 2em;}.
29
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
30
"../".
31
<head> <link rel="stylesheet" type="text/css" src="style.css"></link> </head>
32
<img>.
33
Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.
34
text-decoration.
35
Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.
36
1000.
37
Thuộc tính thẻ có thể nằm trong thẻ bắt đầu hoặc thẻ kết thúc.
38
Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.
39
p {text-indent: 3em;}
40
<a href="project/product.html">Product List</a>.
41
<a href="#contact">Contact Information</a>
42
h1 {text-align: center;}.
43
Thuộc tính id.
44
<ul style="list-style-type:circle"> <li>Espresso</li> <li>Cappuccino</li> <li>Ristretto</li> <li>Macchiato</li> <li>Robusta</li> </ul>
45
CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.
46
Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.
47
<a href="info.html"><img src="images/eiffel.jpg"></a>.
48
<audio src="quehuong.mp3" control></audio>
49
src.
50
{thuộc tính: giá trị;}.
51
px.
52
<p>x<sup>2</sup>y</p>
53
webm.
54
preload.
55
<input type="radio" name="Gender" value="1"> Male <input type="radio" name="Gender" value="0"> Female
56
CSS ngoại tuyến.
57
Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.
58
p {color: brown; font-size: 12px;}
59
<audio>.
60
2.
61
<a href="https://www.google.com/" target="_blank">Google</a>
62
2.
63
<style></style>.
64
input.
65
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
66
<input type="submit" value="OK">
67
password.
68
<form></form>.
69
name.
70
Cú pháp để xác định thuộc tính: tên_thuộc_tính="giá trị". , Trong trường hợp thẻ có nhiều hơn một thuộc tính thì các thuộc tính được ngăn cách bởi dấu cách.
71
Nếu đúng cú pháp, tiêu đề “MATCH SCHEDULE” sẽ hiển thị ở phía trên bảng.
72
Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none. , Sử dụng thuộc tính con width và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.
73
Khung nội tuyến là một khung nhìn chứa tài nguyên web khác trong trang web hiện tại.
74
Có hai loại đường dẫn chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối. , Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
75
Biểu mẫu web đầy đủ có hai thành phần là biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu. , Trong một biểu mẫu, thuộc tính name thường được dùng để xác định dữ liệu của phần tử khi gửi biểu mẫu lên máy chủ. , Thẻ <textarea> sử dụng thuộc tính rows và columns để chỉ định lần lượt số dòng và số cột của khung văn bản khi hiển thị trong biểu mẫu.
76
Thuộc tính line-height dùng để thiết lập chiều cao dòng cho bộ chọn của mẫu định dạng. , Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng). , Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là body {font-style: Courier;}.
77
An cần sử dụng thẻ <title> để xác định tiêu đề “Trang web của An”. , An cần sử dụng thẻ <p> để tạo đoạn văn bản giới thiệu. , An cần đặt thẻ <title> trong cặp thẻ <head>. , An cần đặt thẻ <p> trong cặp thẻ <body>.
78
Bình cần sử dụng thẻ <img> để chèn hình ảnh logo vào trang web. , Bình cần sử dụng thuộc tính src của thẻ <img> để chỉ định đường dẫn đến tệp tin hình ảnh logo. , Bình có thể sử dụng CSS để thay đổi kích thước và vị trí của hình ảnh logo trên trang web.
79
Cô giáo cần sử dụng thẻ <a> để tạo liên kết. , Cô giáo cần sử dụng thuộc tính href của thẻ <a> để chỉ định đường dẫn đến tệp tin PDF. , Cô giáo có thể sử dụng thẻ <ul> hoặc <ol> để tạo danh sách các liên kết. , Cô giáo có thể sử dụng CSS để thay đổi màu sắc và kiểu dáng của liên kết. website.