問題一覧
1
Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân.
2
Sử dụng mật khẩu có 6 số.
3
Cơ sở dữ liệu của hệ thống tìm kiếm Google.
4
Join Room.
5
Phát hiện những lần truy cập không bình thường vào dữ liệu.
6
Máy tính
7
Khó thực hiện sao lưu và phục hồi dữ liệu.
8
Labels.
9
CSDL phân tán có một số mô hình kiến trúc phổ biến là: mô hình ngang hàng, mô hình khách chủ.
10
Người dùng dễ dàng gắn thẻ, gắn nhãn vào nhóm các thư cũng như sự kiện.
11
Chế độ Design View.
12
dienmayxanh.c0m.
13
Biểu mẫu giúp kiểm soát các truy cập của người dùng vào cơ sở dữ liệu và hạn chế các sai sót khi nhập dữ liệu.
14
Một phần mềm có thể chạy trên nhiều hệ điều hành.
15
Create form in Design View.
16
Dropbox
17
Xem, nhập và sửa dữ liệu.
18
Mất tham chiếu.
19
Database Tools \ Relationships.
20
110100
21
Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.
22
80
23
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu.
24
Win + H.
25
Việc cập nhật dữ liệu cho một bảng phải đảm bảo yêu cầu không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khóa giống nhau.
26
Tôn trọng “văn hóa nhóm”.
27
Thêm một trường cho bảng.
28
Giấy phép phần mềm công cộng.
29
Một bảng có thể có nhiều khoá chính.
30
Một tập hợp dữ liệu được tổ chức và thể hiện theo những khuôn mẫu nào đó.
31
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.
32
Nguồn mở
33
Thống kê và lập báo cáo.
34
Ràng buộc toàn vẹn về dữ liệu.
35
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính.
36
Tên bảng và tên cột.
37
Thế giới ảo, cuộc sống thực.
38
File upload.
39
Tất cả các biểu hiện trên đều đúng
40
Ràng buộc khóa ngoài.
41
Xác minh xem có phải đúng bạn mình nhắn mượn không bằng các cách khác nhau như: gọi điện thoại. Nếu có dấu hiệu lừa đảo thì báo cho người bạn có tài khoản facebook đó và cảnh báo cho người thân và bạn bè.
42
Chứa chính xác từ khóa *tin học ứng dụng*.
43
Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.
44
Bộ lọc
45
Tên tài khoản và mật khẩu.
46
Cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu.
47
Mẫu hỏi
48
Biểu mẫu cho xem dữ liệu.
49
TRUNG_BINH:(2* [GIUA_KY] + 3*[HOC_KY])/5
50
Xác định dữ liệu được lấy từ đâu.
51
[GIUA_KY] > 7 AND [HOC_KY]>5
52
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ.
53
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
54
Criteria.
55
Sort
56
Hệ CSDL khách - chủ
57
Trang dữ liệu và thiết kế
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân.
2
Sử dụng mật khẩu có 6 số.
3
Cơ sở dữ liệu của hệ thống tìm kiếm Google.
4
Join Room.
5
Phát hiện những lần truy cập không bình thường vào dữ liệu.
6
Máy tính
7
Khó thực hiện sao lưu và phục hồi dữ liệu.
8
Labels.
9
CSDL phân tán có một số mô hình kiến trúc phổ biến là: mô hình ngang hàng, mô hình khách chủ.
10
Người dùng dễ dàng gắn thẻ, gắn nhãn vào nhóm các thư cũng như sự kiện.
11
Chế độ Design View.
12
dienmayxanh.c0m.
13
Biểu mẫu giúp kiểm soát các truy cập của người dùng vào cơ sở dữ liệu và hạn chế các sai sót khi nhập dữ liệu.
14
Một phần mềm có thể chạy trên nhiều hệ điều hành.
15
Create form in Design View.
16
Dropbox
17
Xem, nhập và sửa dữ liệu.
18
Mất tham chiếu.
19
Database Tools \ Relationships.
20
110100
21
Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.
22
80
23
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu.
24
Win + H.
25
Việc cập nhật dữ liệu cho một bảng phải đảm bảo yêu cầu không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khóa giống nhau.
26
Tôn trọng “văn hóa nhóm”.
27
Thêm một trường cho bảng.
28
Giấy phép phần mềm công cộng.
29
Một bảng có thể có nhiều khoá chính.
30
Một tập hợp dữ liệu được tổ chức và thể hiện theo những khuôn mẫu nào đó.
31
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.
32
Nguồn mở
33
Thống kê và lập báo cáo.
34
Ràng buộc toàn vẹn về dữ liệu.
35
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính.
36
Tên bảng và tên cột.
37
Thế giới ảo, cuộc sống thực.
38
File upload.
39
Tất cả các biểu hiện trên đều đúng
40
Ràng buộc khóa ngoài.
41
Xác minh xem có phải đúng bạn mình nhắn mượn không bằng các cách khác nhau như: gọi điện thoại. Nếu có dấu hiệu lừa đảo thì báo cho người bạn có tài khoản facebook đó và cảnh báo cho người thân và bạn bè.
42
Chứa chính xác từ khóa *tin học ứng dụng*.
43
Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.
44
Bộ lọc
45
Tên tài khoản và mật khẩu.
46
Cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu.
47
Mẫu hỏi
48
Biểu mẫu cho xem dữ liệu.
49
TRUNG_BINH:(2* [GIUA_KY] + 3*[HOC_KY])/5
50
Xác định dữ liệu được lấy từ đâu.
51
[GIUA_KY] > 7 AND [HOC_KY]>5
52
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ.
53
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
54
Criteria.
55
Sort
56
Hệ CSDL khách - chủ
57
Trang dữ liệu và thiết kế