問題一覧
1
Thuộc bán đảo Đông Dương.
2
Á-Âu và Thái Bình Dương.
3
liền kề với các vành đai sinh khoáng.
4
vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
5
khu vực gió mùa châu Á.
6
giao lưu, hợp tác về văn hóa xã hội với các quốc gia.
7
Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
8
vị trí trong vùng nội chí tuyến.
9
phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.
10
Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài sinh vật.
11
hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.
12
sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.
13
lãnh thổ nước ta kéo dài theo chiều Bắc - Nam.
14
Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng.
15
tiếp giáp với Biển Đông và ảnh hưởng gió mùa.
16
Tín phong.
17
lạnh, khô.
18
Bồi tụ.
19
áp cao Xi-bia.
20
đông bắc.
21
nóng, ẩm.
22
Bạch Mã.
23
vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
24
chế độ mưa mùa.
25
Nông nghiệp.
26
suy yếu.
27
khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.
28
Hoạt động của gió mùa.
29
Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.
30
Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô.
31
Nam Bộ và Tây Nguyên.
32
gió mùa Tây Nam.
33
thành tạo địa hình cac-xtơ.
34
Hướng vòng cung của các dãy núi vùng Đông Bắc.
35
mưa phùn.
36
đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
37
Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ.
38
Cận xích đạo gió mùa.
39
chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
40
rừng cận xích đạo gió mùa.
41
Hoàng Liên Sơn.
42
Đông - Tây.
43
có một mùa đông lạnh.
44
độ cao của địa hình.
45
có mưa phùn cuối mùa đông.
46
dãy núi Trường Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
47
khí hậu phân hóa đa dạng.
48
Vị trí địa lí và hướng các dãy núi.
49
đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có bốn cánh cung núi lớn.
50
có một mùa khô sâu sắc.
51
vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, gió và địa hình.
52
khai thác quá mức.
53
biến đổi khí hậu.
54
chất thải, nước thải không được xử lí.
55
nguồn gen quý hiếm.
56
một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.
57
Phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.
58
canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.
59
chống nhiễm mặn.
60
Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.
61
phát triển công nghiệp và đô thị hóa.
62
phá rừng để nuôi tôm.
63
chuyển đổi mục đích.
64
đảm bảo tốt nhất cho sự phát triển bền vững.
65
Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí.
66
Đồng bằng sông Hồng.
67
Tây Nguyên.
68
Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.
69
nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
70
có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
71
mức sống được nâng cao.
72
chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
73
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
74
Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.
75
Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
76
sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội.
77
nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.
78
lực lượng lao động dồi dào và trẻ.
79
Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
80
sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao.
81
những thành tựu về kết quả của quá trình đào tạo lao động.
82
Thành thị.
83
nông nghiệp.
84
thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.
85
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
86
khôi phục nghề truyền thống.
87
lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch.
88
phát triển nhiều ngành nghề.
89
Tiếp thu nhanh các kĩ thuật, công nghệ tiên tiến.
90
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
91
Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao.
92
chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng, năng suất và thu nhập của lao động thấp.
93
xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.
94
Cổ Loa.
95
Phân bố đô thị không đều.
96
1986 đến nay.
97
Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.
98
còn chưa phát triển mạnh.
99
quá trình công nghiệp hóa.
100
sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
Thuộc bán đảo Đông Dương.
2
Á-Âu và Thái Bình Dương.
3
liền kề với các vành đai sinh khoáng.
4
vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
5
khu vực gió mùa châu Á.
6
giao lưu, hợp tác về văn hóa xã hội với các quốc gia.
7
Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
8
vị trí trong vùng nội chí tuyến.
9
phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.
10
Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài sinh vật.
11
hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.
12
sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.
13
lãnh thổ nước ta kéo dài theo chiều Bắc - Nam.
14
Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng.
15
tiếp giáp với Biển Đông và ảnh hưởng gió mùa.
16
Tín phong.
17
lạnh, khô.
18
Bồi tụ.
19
áp cao Xi-bia.
20
đông bắc.
21
nóng, ẩm.
22
Bạch Mã.
23
vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
24
chế độ mưa mùa.
25
Nông nghiệp.
26
suy yếu.
27
khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.
28
Hoạt động của gió mùa.
29
Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.
30
Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô.
31
Nam Bộ và Tây Nguyên.
32
gió mùa Tây Nam.
33
thành tạo địa hình cac-xtơ.
34
Hướng vòng cung của các dãy núi vùng Đông Bắc.
35
mưa phùn.
36
đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
37
Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ.
38
Cận xích đạo gió mùa.
39
chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
40
rừng cận xích đạo gió mùa.
41
Hoàng Liên Sơn.
42
Đông - Tây.
43
có một mùa đông lạnh.
44
độ cao của địa hình.
45
có mưa phùn cuối mùa đông.
46
dãy núi Trường Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
47
khí hậu phân hóa đa dạng.
48
Vị trí địa lí và hướng các dãy núi.
49
đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có bốn cánh cung núi lớn.
50
có một mùa khô sâu sắc.
51
vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, gió và địa hình.
52
khai thác quá mức.
53
biến đổi khí hậu.
54
chất thải, nước thải không được xử lí.
55
nguồn gen quý hiếm.
56
một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.
57
Phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.
58
canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.
59
chống nhiễm mặn.
60
Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.
61
phát triển công nghiệp và đô thị hóa.
62
phá rừng để nuôi tôm.
63
chuyển đổi mục đích.
64
đảm bảo tốt nhất cho sự phát triển bền vững.
65
Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí.
66
Đồng bằng sông Hồng.
67
Tây Nguyên.
68
Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.
69
nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
70
có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
71
mức sống được nâng cao.
72
chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
73
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
74
Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.
75
Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
76
sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội.
77
nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.
78
lực lượng lao động dồi dào và trẻ.
79
Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
80
sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao.
81
những thành tựu về kết quả của quá trình đào tạo lao động.
82
Thành thị.
83
nông nghiệp.
84
thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.
85
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
86
khôi phục nghề truyền thống.
87
lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch.
88
phát triển nhiều ngành nghề.
89
Tiếp thu nhanh các kĩ thuật, công nghệ tiên tiến.
90
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
91
Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao.
92
chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng, năng suất và thu nhập của lao động thấp.
93
xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.
94
Cổ Loa.
95
Phân bố đô thị không đều.
96
1986 đến nay.
97
Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.
98
còn chưa phát triển mạnh.
99
quá trình công nghiệp hóa.
100
sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.