問題一覧
1
đảm bảo tốt nhất cho sự phát triển bền vững.
2
Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí.
3
Đồng bằng sông Hồng.
4
Tây Nguyên.
5
Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.
6
nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
7
có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
8
mức sống được nâng cao.
9
chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
10
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
11
Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.
12
Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
13
sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội.
14
nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.
15
lực lượng lao động dồi dào và trẻ.
16
Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
17
sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao.
18
những thành tựu về kết quả của quá trình đào tạo lao động.
19
Thành thị.
20
nông nghiệp.
21
thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
đảm bảo tốt nhất cho sự phát triển bền vững.
2
Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí.
3
Đồng bằng sông Hồng.
4
Tây Nguyên.
5
Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.
6
nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
7
có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
8
mức sống được nâng cao.
9
chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
10
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
11
Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.
12
Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
13
sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội.
14
nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.
15
lực lượng lao động dồi dào và trẻ.
16
Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
17
sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao.
18
những thành tựu về kết quả của quá trình đào tạo lao động.
19
Thành thị.
20
nông nghiệp.
21
thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.