問題一覧
1
Cơ cấu kinh tế.
2
tốc độ tăng trưởng kinh tế khá ổn định.
3
có nhiều thành phần dân tộc.
4
Ngân hàng thế giới (WBG).
5
Xao Pao-lô.
6
Chỉ số phát triển con người (HDI).
7
Quá trình đô thị hóa sớm.
8
Dịch vụ có tỉ trọng cao hơn Bra-xin.
9
đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.
10
gia tăng các hoạt động kinh tế.
11
thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển.
12
Có nền văn hóa đa dạng.
13
Các tổ chức liên kết khu vực ra đời.
14
sản xuất, thương mại, tài chính.
15
tăng trưởng và phát triển kinh tế.
16
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
17
Hạn chế các hoạt động kinh tế cấp quốc tế.
18
Bra-xin cao hơn In-đô-nê-xi-a và thấp hơn CHLB Đức.
19
gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
20
tự do hóa tham gia các hoạt động ngân hàng và tài chính.
21
Liên hợp quốc.
22
Áp dụng thành tựu khoa học vào phát triển.
23
1976
24
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
25
Xâm phạm chủ quyền.
26
tăng cường sự phụ thuộc giữa các nước với nhau.
27
1995
28
Xuất khẩu thiếu ổn định.
29
1945
30
tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.
31
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
32
An ninh năng lượng.
33
Xin-ga-po (Xin-ga-po).
34
Tác động trực tiếp tới nền kinh tế - xã hội thế giới.
35
Nhiều nơi bị ô nhiễm, cạn kiệt nước.
36
2007
37
cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.
38
Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.
39
Trình độ phát triển kinh tế chênh lệch.
40
21
41
Thủy điện.
42
Các cường quốc cạnh tranh ảnh hưởng.
43
dịch vụ.
44
cao và tăng.
45
Nguồn nước phân bố không đều.
46
Giao thông và du lịch.
47
cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
48
Phụ thuộc vào tư bản nước ngoài.
49
Biển có nhiều ngư trường lớn.
50
dân số đông và cơ cấu già hóa.
51
Giải quyết việc làm, tạo thị trường tiêu thụ lớn.
52
Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.
53
Khai khoáng.
54
Đô thị hoá không gắn với công nghiệp hoá.
55
Tỉ lệ dân thành thị cao.
56
Du lịch.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
Cơ cấu kinh tế.
2
tốc độ tăng trưởng kinh tế khá ổn định.
3
có nhiều thành phần dân tộc.
4
Ngân hàng thế giới (WBG).
5
Xao Pao-lô.
6
Chỉ số phát triển con người (HDI).
7
Quá trình đô thị hóa sớm.
8
Dịch vụ có tỉ trọng cao hơn Bra-xin.
9
đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.
10
gia tăng các hoạt động kinh tế.
11
thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển.
12
Có nền văn hóa đa dạng.
13
Các tổ chức liên kết khu vực ra đời.
14
sản xuất, thương mại, tài chính.
15
tăng trưởng và phát triển kinh tế.
16
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
17
Hạn chế các hoạt động kinh tế cấp quốc tế.
18
Bra-xin cao hơn In-đô-nê-xi-a và thấp hơn CHLB Đức.
19
gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
20
tự do hóa tham gia các hoạt động ngân hàng và tài chính.
21
Liên hợp quốc.
22
Áp dụng thành tựu khoa học vào phát triển.
23
1976
24
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
25
Xâm phạm chủ quyền.
26
tăng cường sự phụ thuộc giữa các nước với nhau.
27
1995
28
Xuất khẩu thiếu ổn định.
29
1945
30
tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.
31
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
32
An ninh năng lượng.
33
Xin-ga-po (Xin-ga-po).
34
Tác động trực tiếp tới nền kinh tế - xã hội thế giới.
35
Nhiều nơi bị ô nhiễm, cạn kiệt nước.
36
2007
37
cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.
38
Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.
39
Trình độ phát triển kinh tế chênh lệch.
40
21
41
Thủy điện.
42
Các cường quốc cạnh tranh ảnh hưởng.
43
dịch vụ.
44
cao và tăng.
45
Nguồn nước phân bố không đều.
46
Giao thông và du lịch.
47
cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
48
Phụ thuộc vào tư bản nước ngoài.
49
Biển có nhiều ngư trường lớn.
50
dân số đông và cơ cấu già hóa.
51
Giải quyết việc làm, tạo thị trường tiêu thụ lớn.
52
Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.
53
Khai khoáng.
54
Đô thị hoá không gắn với công nghiệp hoá.
55
Tỉ lệ dân thành thị cao.
56
Du lịch.