ログイン

Lí cuối kì II
15問 • 2年前
  • Ngọc Ngân
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Đơn vị công

    J

  • 2

    Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v→ là đại lượng được xác định bởi công thức:

    p→ = m.v→

  • 3

    Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

    bảo toàn.

  • 4

    Đơn vị của động lượng là:

    kg.m/s

  • 5

    Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm có

    Luôn hướng vào tâm

  • 6

    Chọn câu đúng nhất: Nội dung của định luật bảo toàn động lượng:

    Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn

  • 7

    Khi nào động lượng của hệ vật được bảo toàn?

    Hệ kín

  • 8

    Năng lượng của vật có được khi vật nằm yên tại một độ cao nhất định so với mặt đất là:

    Thế năng

  • 9

    Chọn phát biểu đúng:

    1 rad là số đo góc ở tâm một đường tròn chắn cung có độ dài bằng bán kính đường tròn đó

  • 10

    Hãy chỉ ra câu SAI? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

    Vectơ gia tốc không đổi

  • 11

    Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

    v = ω.r; aₕₜ = vᒾ/r

  • 12

    Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có:

    Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm

  • 13

    Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

    Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều

  • 14

    Tốc độ góc của một điểm trên trái đất đối với đối với trục trái đất là bao nhiêu cho biết chu kì T = 24 giờ

    ω ≈ 7,27.10⁻⁵

  • 15

    Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay một vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng:

    9,42m/s

  • Lí bài 18

    Lí bài 18

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    Ngọc Ngân · 11問 · 2年前

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    11問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    Ngọc Ngân · 12問 · 2年前

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    12問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (1)

    Địa (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (1)

    Địa (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (2)

    Địa (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (2)

    Địa (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (3)

    Địa (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (3)

    Địa (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (4)

    Địa (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (4)

    Địa (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (5)

    Địa (5)

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    Địa (5)

    Địa (5)

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    問題一覧

  • 1

    Đơn vị công

    J

  • 2

    Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v→ là đại lượng được xác định bởi công thức:

    p→ = m.v→

  • 3

    Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

    bảo toàn.

  • 4

    Đơn vị của động lượng là:

    kg.m/s

  • 5

    Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm có

    Luôn hướng vào tâm

  • 6

    Chọn câu đúng nhất: Nội dung của định luật bảo toàn động lượng:

    Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn

  • 7

    Khi nào động lượng của hệ vật được bảo toàn?

    Hệ kín

  • 8

    Năng lượng của vật có được khi vật nằm yên tại một độ cao nhất định so với mặt đất là:

    Thế năng

  • 9

    Chọn phát biểu đúng:

    1 rad là số đo góc ở tâm một đường tròn chắn cung có độ dài bằng bán kính đường tròn đó

  • 10

    Hãy chỉ ra câu SAI? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

    Vectơ gia tốc không đổi

  • 11

    Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

    v = ω.r; aₕₜ = vᒾ/r

  • 12

    Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có:

    Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm

  • 13

    Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

    Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều

  • 14

    Tốc độ góc của một điểm trên trái đất đối với đối với trục trái đất là bao nhiêu cho biết chu kì T = 24 giờ

    ω ≈ 7,27.10⁻⁵

  • 15

    Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay một vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng:

    9,42m/s