ログイン

GDKT 11 gkI (4)
21問 • 2年前
  • Ngọc Ngân
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Khi lạm phát có nguy cơ diễn biến tiêu cực, để hạn chế những khó khăn đối với người lao động, Nhà nước cần tăng cường việc làm nào đối với những người gặp khó khăn?

    Hỗ trợ thu nhập.

  • 2

    Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?

    Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

  • 3

    Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?

    Cho vay vốn ưu đãi với lãi suất thấp.

  • 4

    Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây?

    Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.

  • 5

    Khẳng định nào dưới đây là SAI khi nói về lạm phát vừa phải?

    Là lạm phát bình thường, không gây hậu quả đáng kể tới nền kinh tế.

  • 6

    Khẳng định nào dưới đây là SAI khi nói về lạm phát phi mã?

    Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng.

  • 7

    Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

    việc làm.

  • 8

    Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

    Thiếu kỹ năng làm việc.

  • 9

    Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?

    Thu nhập.

  • 10

    Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động

    gặp nhiều khó khăn.

  • 11

    Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn

    nhu cầu tiêu dùng giảm.

  • 12

    Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

    tệ nạn xã hội tiêu cực.

  • 13

    Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nhà nước có xu hướng

    giảm.

  • 14

    Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện tốt nội dung nào dưới đây trong việc kiềm chế tỉ lệ thất nghiệp?

    Tăng tỷ lệ lao động qua đào tạo.

  • 15

    Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay

    Phát triển sản xuất và dịch vụ.

  • 16

    Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng khi nói về hậu quả của thất nghiệp?

    Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng.

  • 17

    Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra hàng hóa và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu đời sống là

    Lao động

  • 18

    Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập quan hệ lao động về việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người sử dụng lao động và người lao động ... là

    Thị trường lao động

  • 19

    Hoạt động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là

    Việc làm

  • 20

    Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc là

    Thị trường việc làm

  • 21

    Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường là

    Lao động chất lượng cao

  • Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    Ngọc Ngân · 11問 · 2年前

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    11問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    Ngọc Ngân · 12問 · 2年前

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    12問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (1)

    Địa (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (1)

    Địa (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (2)

    Địa (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (2)

    Địa (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (3)

    Địa (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (3)

    Địa (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (4)

    Địa (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (4)

    Địa (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (5)

    Địa (5)

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    Địa (5)

    Địa (5)

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    問題一覧

  • 1

    Khi lạm phát có nguy cơ diễn biến tiêu cực, để hạn chế những khó khăn đối với người lao động, Nhà nước cần tăng cường việc làm nào đối với những người gặp khó khăn?

    Hỗ trợ thu nhập.

  • 2

    Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?

    Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

  • 3

    Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?

    Cho vay vốn ưu đãi với lãi suất thấp.

  • 4

    Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây?

    Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.

  • 5

    Khẳng định nào dưới đây là SAI khi nói về lạm phát vừa phải?

    Là lạm phát bình thường, không gây hậu quả đáng kể tới nền kinh tế.

  • 6

    Khẳng định nào dưới đây là SAI khi nói về lạm phát phi mã?

    Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng.

  • 7

    Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

    việc làm.

  • 8

    Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

    Thiếu kỹ năng làm việc.

  • 9

    Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?

    Thu nhập.

  • 10

    Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động

    gặp nhiều khó khăn.

  • 11

    Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn

    nhu cầu tiêu dùng giảm.

  • 12

    Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

    tệ nạn xã hội tiêu cực.

  • 13

    Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nhà nước có xu hướng

    giảm.

  • 14

    Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện tốt nội dung nào dưới đây trong việc kiềm chế tỉ lệ thất nghiệp?

    Tăng tỷ lệ lao động qua đào tạo.

  • 15

    Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay

    Phát triển sản xuất và dịch vụ.

  • 16

    Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng khi nói về hậu quả của thất nghiệp?

    Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng.

  • 17

    Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra hàng hóa và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu đời sống là

    Lao động

  • 18

    Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập quan hệ lao động về việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người sử dụng lao động và người lao động ... là

    Thị trường lao động

  • 19

    Hoạt động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là

    Việc làm

  • 20

    Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc là

    Thị trường việc làm

  • 21

    Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường là

    Lao động chất lượng cao