問題一覧
1
ổn định sản xuất và thúc đẩy kinh tế phát triển bền vững.
2
Chăm sóc sức khỏe.
3
Thị trường bảo hiểm Việt Nam hoạt động còn mang tính tự phát không có sự quản lý.
4
Bảo hiểm y tế.
5
Bảo hiểm thất nghiệp.
6
An sinh xã hội.
7
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
8
Chính sách giải quyết việc làm.
9
giữ vững ổn định chính trị, xã hội và củng cố quốc phòng, an ninh.
10
Chính sách trợ giúp xã hội.
11
Chính sách việc làm.
12
Chính sách trợ giúp xã hội.
13
Nâng cao chất lượng đời sống.
14
Chính sách bảo hiểm xã hội.
15
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
16
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
17
Chính sách trợ giúp xã hội.
18
định hướng kinh doanh.
19
kế hoạch hoạt động.
20
Phân tích rủi ro và biện pháp xử lí.
21
Xác định định hướng kinh doanh; Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh; Phân tích các điều kiện kinh doanh; Xây dựng kế hoạch hoạt động; Phân tích rủi ro và biện pháp xử lí.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
ổn định sản xuất và thúc đẩy kinh tế phát triển bền vững.
2
Chăm sóc sức khỏe.
3
Thị trường bảo hiểm Việt Nam hoạt động còn mang tính tự phát không có sự quản lý.
4
Bảo hiểm y tế.
5
Bảo hiểm thất nghiệp.
6
An sinh xã hội.
7
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
8
Chính sách giải quyết việc làm.
9
giữ vững ổn định chính trị, xã hội và củng cố quốc phòng, an ninh.
10
Chính sách trợ giúp xã hội.
11
Chính sách việc làm.
12
Chính sách trợ giúp xã hội.
13
Nâng cao chất lượng đời sống.
14
Chính sách bảo hiểm xã hội.
15
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
16
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
17
Chính sách trợ giúp xã hội.
18
định hướng kinh doanh.
19
kế hoạch hoạt động.
20
Phân tích rủi ro và biện pháp xử lí.
21
Xác định định hướng kinh doanh; Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh; Phân tích các điều kiện kinh doanh; Xây dựng kế hoạch hoạt động; Phân tích rủi ro và biện pháp xử lí.