ログイン

(1)
17問 • 1年前
  • Ngọc Ngân
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

    RGB.

  • 2

    Phát biểu nào sao đây ĐÚNG?

    Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

  • 3

    Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

    font-family.

  • 4

    Thẻ nào sau đây được dùng để tạo các hàng trong bảng?

    <tr>.

  • 5

    Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

    style.

  • 6

    Thẻ nào sau đây được dùng để tạo ra một đường kẻ ngang trên trang web?

    <hr>.

  • 7

    Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

    Dấu ";".

  • 8

    HTML5 KHÔNG hỗ trợ thẻ nào sau đây?

    <u>.

  • 9

    Định dạng ảnh nào sau đây không được trình duyệt hỗ trợ để hiển thị trên web?

    EPS.

  • 10

    Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

    <td>.

  • 11

    Phần tử nào sau đây được dùng để nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu?

    fieldset.

  • 12

    Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

    px.

  • 13

    Theo cách thiết lập CSS trong, các mẫu định dạng được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

    <style></style>.

  • 14

    Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

    Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

  • 15

    Thuộc tính CSS thiết lập kiểu chữ đậm là

    font-weight.

  • 16

    Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

    Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

  • 17

    Thuộc tính nào sau đây được dùng để chọn giá trị bắt đầu đánh số cho danh sách có thứ tự?

    start.

  • Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    Ngọc Ngân · 11問 · 2年前

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    11問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    Ngọc Ngân · 12問 · 2年前

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    12問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (1)

    Địa (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (1)

    Địa (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (2)

    Địa (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (2)

    Địa (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (3)

    Địa (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (3)

    Địa (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (4)

    Địa (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (4)

    Địa (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (5)

    Địa (5)

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    Địa (5)

    Địa (5)

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    問題一覧

  • 1

    Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

    RGB.

  • 2

    Phát biểu nào sao đây ĐÚNG?

    Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

  • 3

    Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

    font-family.

  • 4

    Thẻ nào sau đây được dùng để tạo các hàng trong bảng?

    <tr>.

  • 5

    Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

    style.

  • 6

    Thẻ nào sau đây được dùng để tạo ra một đường kẻ ngang trên trang web?

    <hr>.

  • 7

    Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

    Dấu ";".

  • 8

    HTML5 KHÔNG hỗ trợ thẻ nào sau đây?

    <u>.

  • 9

    Định dạng ảnh nào sau đây không được trình duyệt hỗ trợ để hiển thị trên web?

    EPS.

  • 10

    Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

    <td>.

  • 11

    Phần tử nào sau đây được dùng để nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu?

    fieldset.

  • 12

    Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

    px.

  • 13

    Theo cách thiết lập CSS trong, các mẫu định dạng được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

    <style></style>.

  • 14

    Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

    Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

  • 15

    Thuộc tính CSS thiết lập kiểu chữ đậm là

    font-weight.

  • 16

    Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

    Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

  • 17

    Thuộc tính nào sau đây được dùng để chọn giá trị bắt đầu đánh số cho danh sách có thứ tự?

    start.