ログイン

Địa (2)
17問 • 2年前
  • Ngọc Ngân
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển hiện nay phát triển mạnh?

    Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trưởng tăng nhanh.

  • 2

    Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác ở các nước, nguyên nhân chủ yếu là do

    nhu cầu của thị trường, hiệu quả kinh tế cao.

  • 3

    Yếu tố quyết định đến sự phân bố của các cây trồng và vật nuôi khác nhau trên thế giới là:

    khí hậu và đất trồng.

  • 4

    Cho bảng số liệu sau:

    dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

  • 5

    Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số lượng trâu và bò của vùng Đông Nam Bộ trong giai đoạn 2010-2014

    Số lượng trâu và bò đều giảm.

  • 6

    Nhận định nào sau đây đúng về tỉ lệ dân nông thôn và thành thị trên thế giới

    Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng giảm, tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng.

  • 7

    Dựa hình ảnh:

    Nhật Bản dân số đang già hoá

  • 8

    Chọn đáp án đúng về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)

    3,5%

  • 9

    Dân số Việt Nam năm 2020 đạt 97.338.579 người trong đó dân thành thị là 36.727.248 người. Tính tỉ lệ dân thành thị nước ta năm 2020

    37,7%.

  • 10

    Nước ta có diện tích 331.212 km2 Dân số năm 2020 đạt 97.338.579 người. Tính mật độ dân số nước ta năm 2020

    294 người/ km2.

  • 11

    Cho bảng số liệu sau: Nhận định nào sau đây đúng về diện tích rừng trên thế giới?

    Liên Bang Nga nhiều rừng nhất thế giới.

  • 12

    Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

    nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

  • 13

    Lúa mì phân bố tập trung ở miền

    ôn đới và cận nhiệt.

  • 14

    Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

    Ngô.

  • 15

    Các loại cây nào sau đây được xem là cây cho chất kích thích của miền nhiệt đới?

    Cà phê.

  • 16

    Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?

    Chè.

  • 17

    Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?

    Sản xuất.

  • Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    Ngọc Ngân · 11問 · 2年前

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    11問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    Ngọc Ngân · 12問 · 2年前

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    12問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (1)

    Địa (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (1)

    Địa (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (3)

    Địa (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (3)

    Địa (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (4)

    Địa (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (4)

    Địa (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (5)

    Địa (5)

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    Địa (5)

    Địa (5)

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    問題一覧

  • 1

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển hiện nay phát triển mạnh?

    Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trưởng tăng nhanh.

  • 2

    Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác ở các nước, nguyên nhân chủ yếu là do

    nhu cầu của thị trường, hiệu quả kinh tế cao.

  • 3

    Yếu tố quyết định đến sự phân bố của các cây trồng và vật nuôi khác nhau trên thế giới là:

    khí hậu và đất trồng.

  • 4

    Cho bảng số liệu sau:

    dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

  • 5

    Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số lượng trâu và bò của vùng Đông Nam Bộ trong giai đoạn 2010-2014

    Số lượng trâu và bò đều giảm.

  • 6

    Nhận định nào sau đây đúng về tỉ lệ dân nông thôn và thành thị trên thế giới

    Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng giảm, tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng.

  • 7

    Dựa hình ảnh:

    Nhật Bản dân số đang già hoá

  • 8

    Chọn đáp án đúng về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)

    3,5%

  • 9

    Dân số Việt Nam năm 2020 đạt 97.338.579 người trong đó dân thành thị là 36.727.248 người. Tính tỉ lệ dân thành thị nước ta năm 2020

    37,7%.

  • 10

    Nước ta có diện tích 331.212 km2 Dân số năm 2020 đạt 97.338.579 người. Tính mật độ dân số nước ta năm 2020

    294 người/ km2.

  • 11

    Cho bảng số liệu sau: Nhận định nào sau đây đúng về diện tích rừng trên thế giới?

    Liên Bang Nga nhiều rừng nhất thế giới.

  • 12

    Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

    nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

  • 13

    Lúa mì phân bố tập trung ở miền

    ôn đới và cận nhiệt.

  • 14

    Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

    Ngô.

  • 15

    Các loại cây nào sau đây được xem là cây cho chất kích thích của miền nhiệt đới?

    Cà phê.

  • 16

    Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?

    Chè.

  • 17

    Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?

    Sản xuất.