問題一覧
1
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trưởng tăng nhanh.
2
nhu cầu của thị trường, hiệu quả kinh tế cao.
3
khí hậu và đất trồng.
4
dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.
5
Số lượng trâu và bò đều giảm.
6
Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng giảm, tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng.
7
Nhật Bản dân số đang già hoá
8
3,5%
9
37,7%.
10
294 người/ km2.
11
Liên Bang Nga nhiều rừng nhất thế giới.
12
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
13
ôn đới và cận nhiệt.
14
Ngô.
15
Cà phê.
16
Chè.
17
Sản xuất.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trưởng tăng nhanh.
2
nhu cầu của thị trường, hiệu quả kinh tế cao.
3
khí hậu và đất trồng.
4
dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.
5
Số lượng trâu và bò đều giảm.
6
Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng giảm, tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng.
7
Nhật Bản dân số đang già hoá
8
3,5%
9
37,7%.
10
294 người/ km2.
11
Liên Bang Nga nhiều rừng nhất thế giới.
12
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
13
ôn đới và cận nhiệt.
14
Ngô.
15
Cà phê.
16
Chè.
17
Sản xuất.