問題一覧
1
điện tử - tin học.
2
công nghiệp năng lượng.
3
khai thác than.
4
địa nhiệt.
5
năng lượng.
6
Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.
7
ít gây ô nhiễm môi trường.
8
phát triển các ngành công nghệ cao.
9
điểm công nghiệp.
10
gắn với đô thị vừa và lớn.
11
điểm công nghiệp.
12
vùng công nghiệp.
13
khu chế xuất.
14
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên, nhiên liệu.
15
điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.
16
giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
17
tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.
18
đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前問題一覧
1
điện tử - tin học.
2
công nghiệp năng lượng.
3
khai thác than.
4
địa nhiệt.
5
năng lượng.
6
Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.
7
ít gây ô nhiễm môi trường.
8
phát triển các ngành công nghệ cao.
9
điểm công nghiệp.
10
gắn với đô thị vừa và lớn.
11
điểm công nghiệp.
12
vùng công nghiệp.
13
khu chế xuất.
14
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên, nhiên liệu.
15
điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.
16
giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
17
tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.
18
đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.