GDKT 11 gkI (All)
問題一覧
1
cạnh tranh.
2
lợi nhuận.
3
cung.
4
Quy luật cạnh tranh
5
tăng lên.
6
Giảm
7
nhỏ hơn.
8
giá cả của hàng hoá đó.
9
Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.
10
nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
11
khác nhau
12
Cho vay vốn ưu đãi với lãi suất thấp.
13
Cung tăng lên
14
Giá vật liệu xây dựng tăng
15
áp dụng kĩ thuật tiên tiến.
16
Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.
17
Giá phòng khách sạn tăng lên.
18
giảm.
19
Là lạm phát bình thường, không gây hậu quả đáng kể tới nền kinh tế.
20
vận dụng tốt quy luật cung cầu.
21
đổi mới quản lý sản xuất.
22
tăng.
23
có xu hướng tăng.
24
lạm phát.
25
hợp lý hóa sản xuất.
26
Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng.
27
việc làm.
28
tăng giá hàng hóa, dịch vụ.
29
cầu giảm
30
Cung tăng, cầu giảm.
31
nâng cao năng suất lao động.
32
Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
33
lạm phát vừa phải.
34
Thiếu kỹ năng làm việc.
35
cầu giảm.
36
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
37
Thu nhập.
38
lạm phát phi mã.
39
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
40
bất ổn nghiêm trọng.
41
thu hẹp sản xuất.
42
Cung = cầu.
43
gặp nhiều khó khăn.
44
nhu cầu tiêu dùng giảm.
45
Làm cho môi trường suy thoái
46
Cung - cầu độc lập với nhau.
47
Mất giá nhanh chóng.
48
đến giá cả thị trường.
49
cạnh tranh không lành mạnh.
50
giảm.
51
tệ nạn xã hội tiêu cực.
52
Do cung < cầu
53
Sử dụng nguyên liệu kém chất lượng.
54
giảm.
55
siêu lạm phát.
56
Cung > cầu.
57
trạng thái khủng hoảng.
58
Tăng tỷ lệ lao động qua đào tạo.
59
cạnh tranh lành mạnh.
60
đổi mới công nghệ.
61
giảm xuống.
62
giảm xuống.
63
Phát triển sản xuất và dịch vụ.
64
Sử dụng thủ đoạn phi pháp.
65
Cung giảm, cầu tăng.
66
chi phí sản xuất tăng cao.
67
Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng.
68
Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiểu, phong tục tập quán.
69
Lao động
70
các yếu tố đầu vào.
71
Quy luật cạnh tranh
72
Giá cả.
73
Thị trường lao động
74
Cạnh tranh không lành mạnh.
75
gặp khó khăn.
76
Mở rộng sản xuất
77
Việc làm
78
Phân hoá giàu nghèo.
79
cạnh tranh lành mạnh.
80
Giá cao thì cung tăng
81
cắt giảm chỉ tiêu công.
82
Thị trường việc làm
83
Lao động chất lượng cao
84
Hỗ trợ thu nhập.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
14問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Ngọc Ngân · 5問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
5問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Ngọc Ngân · 7問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
7問 • 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
20問 • 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Ngọc Ngân · 100問 · 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
100問 • 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
14問 • 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
17問 • 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 56問 · 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
56問 • 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
Ngọc Ngân · 85問 · 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
85問 • 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
21問 • 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
19問 • 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 24問 · 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
24問 • 2年前Sóng
Sóng
Ngọc Ngân · 16問 · 2年前Sóng
Sóng
16問 • 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
17問 • 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
17問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
22問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
22問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(1)
(1)
19問 • 2年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(2)
(2)
19問 • 2年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(3)
(3)
19問 • 2年前All
All
Ngọc Ngân · 57問 · 2年前All
All
57問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(1)
(1)
9問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(2)
(2)
9問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(3)
(3)
9問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(4)
(4)
9問 • 1年前Đúng sai
Đúng sai
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前Đúng sai
Đúng sai
9問 • 1年前Lục quân
Lục quân
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前Lục quân
Lục quân
17問 • 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
27問 • 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
27問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 45問 · 1年前All
All
45問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(3)
(3)
17問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
Ngọc Ngân · 10問 · 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
10問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 79問 · 1年前All
All
79問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(3)
(3)
18問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
15問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 85問 · 1年前All
All
85問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 75問 · 1年前All
All
75問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(4)
(4)
21問 • 1年前(5)
(5)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(5)
(5)
21問 • 1年前(6)
(6)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(6)
(6)
21問 • 1年前(7)
(7)
Ngọc Ngân · 22問 · 1年前(7)
(7)
22問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 7問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
7問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 155問 · 1年前All
All
155問 • 1年前1
1
Ngọc Ngân · 16問 · 1年前1
1
16問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(1)
(1)
12問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(2)
(2)
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 24問 · 1年前All
All
24問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(1)
(1)
14問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(2)
(2)
14問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 28問 · 1年前All
All
28問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前(1)
(1)
15問 • 1年前問題一覧
1
cạnh tranh.
2
lợi nhuận.
3
cung.
4
Quy luật cạnh tranh
5
tăng lên.
6
Giảm
7
nhỏ hơn.
8
giá cả của hàng hoá đó.
9
Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.
10
nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
11
khác nhau
12
Cho vay vốn ưu đãi với lãi suất thấp.
13
Cung tăng lên
14
Giá vật liệu xây dựng tăng
15
áp dụng kĩ thuật tiên tiến.
16
Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.
17
Giá phòng khách sạn tăng lên.
18
giảm.
19
Là lạm phát bình thường, không gây hậu quả đáng kể tới nền kinh tế.
20
vận dụng tốt quy luật cung cầu.
21
đổi mới quản lý sản xuất.
22
tăng.
23
có xu hướng tăng.
24
lạm phát.
25
hợp lý hóa sản xuất.
26
Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng.
27
việc làm.
28
tăng giá hàng hóa, dịch vụ.
29
cầu giảm
30
Cung tăng, cầu giảm.
31
nâng cao năng suất lao động.
32
Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
33
lạm phát vừa phải.
34
Thiếu kỹ năng làm việc.
35
cầu giảm.
36
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
37
Thu nhập.
38
lạm phát phi mã.
39
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
40
bất ổn nghiêm trọng.
41
thu hẹp sản xuất.
42
Cung = cầu.
43
gặp nhiều khó khăn.
44
nhu cầu tiêu dùng giảm.
45
Làm cho môi trường suy thoái
46
Cung - cầu độc lập với nhau.
47
Mất giá nhanh chóng.
48
đến giá cả thị trường.
49
cạnh tranh không lành mạnh.
50
giảm.
51
tệ nạn xã hội tiêu cực.
52
Do cung < cầu
53
Sử dụng nguyên liệu kém chất lượng.
54
giảm.
55
siêu lạm phát.
56
Cung > cầu.
57
trạng thái khủng hoảng.
58
Tăng tỷ lệ lao động qua đào tạo.
59
cạnh tranh lành mạnh.
60
đổi mới công nghệ.
61
giảm xuống.
62
giảm xuống.
63
Phát triển sản xuất và dịch vụ.
64
Sử dụng thủ đoạn phi pháp.
65
Cung giảm, cầu tăng.
66
chi phí sản xuất tăng cao.
67
Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng.
68
Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiểu, phong tục tập quán.
69
Lao động
70
các yếu tố đầu vào.
71
Quy luật cạnh tranh
72
Giá cả.
73
Thị trường lao động
74
Cạnh tranh không lành mạnh.
75
gặp khó khăn.
76
Mở rộng sản xuất
77
Việc làm
78
Phân hoá giàu nghèo.
79
cạnh tranh lành mạnh.
80
Giá cao thì cung tăng
81
cắt giảm chỉ tiêu công.
82
Thị trường việc làm
83
Lao động chất lượng cao
84
Hỗ trợ thu nhập.