​
ログむン

Đ/S 🫧

Đ/S 🫧
9問 • 1幎前
  • Ngọc Ngân
  • 通報

    問題䞀芧

  • 1

    Nhu cầu về nhân lá»±c cá»§a nhóm nghề quản trị trong ngành CÃŽng nghệ thÃŽng tin đang gia tăng ở cả Việt Nam và trên thế giới.

    Sá»± gia tăng số lượng và chá»§ng loại các thiết bị cÃŽng nghệ thÃŽng tin, từ máy tính cá nhân đến thiết bị loT đặt ra nhiều yêu cầu và thách thức mới trong quản trị và bảo trì hệ thống., Các nguy cÆ¡ tấn cÃŽng mạng ngày càng cao và tinh vi tạo ra nhu cầu ngày càng tăng về số lượng và chất lượng chuyên gia quản trị mạng.

  • 2

    Một trang web thÃŽng thường sẜ có 3 phần, đó là phần đầu trang, phần thân trang và phần chân trang web. Hãy cho biết các Ü kiến sau:

    Phần đầu trang (header) của một trang web thường chứa logo, tên trang và thanh điều hướng.

  • 3

    Xây dá»±ng một trang web khÃŽng chỉ đơn thuần là tạo ra một khÃŽng gian trá»±c tuyến, mà còn là một quá trình sáng tạo đòi hỏi sá»± chuẩn bị kỹ lưỡng.

    Cấu trúc trang web bao gồm thanh điều hướng, phần thân trang và phần chân trang., Khi xây dá»±ng dàn Ü tổng thể, cần xác định rõ các thÃŽng tin chính muốn truyền đạt và cách sắp xếp chúng.

  • 4

    Google Forms là một cÃŽng cụ giúp người dùng tạo biểu mẫu trá»±c tuyến để thu thập thÃŽng tin, khảo sát Ü kiến hoặc làm bài kiểm tra trá»±c tuyến. Giao diện cá»§a Google Forms tương tá»± với Google Sites, giúp người dùng dễ dàng thao tác.

    Giao diện cá»§a Google Forms có thể chọn các mẫu có sẵn như Yêu cầu đặt hàng, ThÃŽng tin liên hệ., Google Forms cho phép thêm mÃŽ tả ngắn gọn cho biểu mẫu để hướng dẫn người dùng.

  • 5

    Nhóm học sinh lớp 12 đang thao luận với nhau về việc xây dá»±ng phần thân và chân cá»§a trang web ká»· niệm năm học cuối cấp cá»§a lớp như ká»· niệm đẹp với bạn bÚ, tri ân thầy cÃŽ, hình ảnh máy trường thân yêu trên google sites. Dá»± kiến sẜ thể hiện tên lớp và địa chỉ email liên lạc ở cuối trang.

    Có thể thêm tên lớp và địa chỉ email liên lạc ở phần chân trang web., Nên chuẩn bị sẵn các hình ảnh về ká»· niệm đẹp với bạn bÚ, tri ân thầy cÃŽ, hình ảnh máy trường thân yêu để đưa lên trang web., Thá»±c hiện thêm chân trang bằng cách: di chuyển chuột xuống cuối trang, chọn nút thêm chân trang và thá»±c hiện thêm chân trang.

  • 6

    Google Sites là một cÃŽng cụ trá»±c quan và dễ sá»­ dụng giúp bạn tạo ra các trang web đơn giản. Bài hướng dẫn này sẜ giúp bạn làm quen với các bước cÆ¡ bản để tạo và tùy chỉnh phần đầu trang cá»§a một trang web trên Google Sites

    Để bắt đầu tạo một trang web mới trên Google Sites, bạn cần đăng nhập vào tài khoản Google., Sau khi tạo xong phần đầu trang, bạn có thể xem trước trang web để kiểm tra trước khi xuất bản.

  • 7

    MÃŽ hình trang web theo cấu trúc hình cây là một cách tổ chức các trang web theo cấp bậc, trong đó có trang chá»§ và các trang con liên kết với nhau. Trang chá»§ là điểm bắt đầu và từ đó người dùng có thể truy cập các trang con qua liên kết.

    MÃŽ hình trang web theo cấu trúc hình cây bao gồm trang chá»§ và các trang con liên kết với nhau., Trang con là các trang mở từ bảng chọn cá»§a trang chá»§., Liên kết giúp người dùng di chuyển giữa các trang web trong mÃŽ hình hình cây.

  • 8

    Thanh điều hướng của một website hiển thị như sau: Dưới đây là nhận định về thanh điều hướng trên:

    Trong mục VĂN BẢN có 4 trang con., Khi tạo các trang con trong Google sites, các trang con có phần đầu và chân trang mặc định giống nhau và cũng có thể thực hiện thay đổi nội dung của 2 phần này khi khi cần.

  • 9

    Giao diện tạo phần thân trang web trên Google Sites có ba bảng chọn chính: ChÚn, Trang và Giao diện. Các bảng chọn này được đặt ở khung bên phải cá»­a sổ thiết kế, giúp người dùng dễ dàng thao tác và chỉnh sá»­a nội dung trang web.

    Ba bảng chọn chính cá»§a giao diện tạo phần thân trang web gồm: ChÚn, Trang và Giao diện., Các bảng chọn trong Google Sites giúp người dùng dễ dàng thao tác trên trang web., Giao diện cá»§a Google Sites cho phép chỉnh sá»­a nội dung trang web một cách trá»±c quan.

  • Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    Ngọc Ngân · 15問 · 2幎前

    Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    15問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    Ngọc Ngân · 9問 · 2幎前

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    9問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    Ngọc Ngân · 10問 · 2幎前

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    10問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    Ngọc Ngân · 13問 · 2幎前

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    13問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    Ngọc Ngân · 9問 · 2幎前

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    9問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    Ngọc Ngân · 11問 · 2幎前

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    11問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    Ngọc Ngân · 12問 · 2幎前

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    12問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    Ngọc Ngân · 10問 · 2幎前

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    10問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    Ngọc Ngân · 13問 · 2幎前

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    13問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    Ngọc Ngân · 18問 · 2幎前

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    18問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    Ngọc Ngân · 15問 · 2幎前

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    15問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa (1)

    Địa (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Địa (1)

    Địa (1)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa (2)

    Địa (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Địa (2)

    Địa (2)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa (3)

    Địa (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Địa (3)

    Địa (3)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa (4)

    Địa (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Địa (4)

    Địa (4)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa (5)

    Địa (5)

    Ngọc Ngân · 18問 · 2幎前

    Địa (5)

    Địa (5)

    18問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Ngọc Ngân · 5問 · 2幎前

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    5問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Ngọc Ngân · 7問 · 2幎前

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    7問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2幎前

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    20問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2幎前

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    20問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2幎前

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    20問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2幎前

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    20問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2幎前

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    20問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Ngọc Ngân · 100問 · 2幎前

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    100問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 56問 · 2幎前

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    56問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    Ngọc Ngân · 85問 · 2幎前

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    85問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2幎前

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    21問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2幎前

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    21問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2幎前

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    21問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2幎前

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    21問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 84問 · 2幎前

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    84問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2幎前

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    19問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 24問 · 2幎前

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    24問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Sóng

    Sóng

    Ngọc Ngân · 16問 · 2幎前

    Sóng

    Sóng

    16問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2幎前

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    22問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2幎前

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    22問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2幎前

    (1)

    (1)

    19問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2幎前

    (2)

    (2)

    19問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2幎前

    (3)

    (3)

    19問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 57問 · 2幎前

    All

    All

    57問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    9問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    9問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1幎前

    (3)

    (3)

    9問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1幎前

    (4)

    (4)

    9問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Đúng sai

    Đúng sai

    Ngọc Ngân · 9問 · 1幎前

    Đúng sai

    Đúng sai

    9問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Lục quân

    Lục quân

    Ngọc Ngân · 17問 · 1幎前

    Lục quân

    Lục quân

    17問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    CÃŽng an nhân dân Việt Nam

    CÃŽng an nhân dân Việt Nam

    Ngọc Ngân · 27問 · 1幎前

    CÃŽng an nhân dân Việt Nam

    CÃŽng an nhân dân Việt Nam

    27問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Ngọc Ngân · 27問 · 1幎前

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    27問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 45問 · 1幎前

    All

    All

    45問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    17問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    17問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1幎前

    (3)

    (3)

    17問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1幎前

    (4)

    (4)

    18問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    Ngọc Ngân · 10問 · 1幎前

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    10問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 79問 · 1幎前

    All

    All

    79問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (3)

    (3)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    17問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    17問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1幎前

    (3)

    (3)

    18問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1幎前

    (4)

    (4)

    18問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 15問 · 1幎前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    15問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 85問 · 1幎前

    All

    All

    85問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 12問 · 1幎前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    12問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 75問 · 1幎前

    All

    All

    75問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (3)

    (3)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (4)

    (4)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (5)

    (5)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (5)

    (5)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (6)

    (6)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (6)

    (6)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (7)

    (7)

    Ngọc Ngân · 22問 · 1幎前

    (7)

    (7)

    22問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 7問 · 1幎前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    7問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 155問 · 1幎前

    All

    All

    155問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    1

    1

    Ngọc Ngân · 16問 · 1幎前

    1

    1

    16問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    12問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    12問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 24問 · 1幎前

    All

    All

    24問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    14問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    14問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 28問 · 1幎前

    All

    All

    28問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 15問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    15問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    問題䞀芧

  • 1

    Nhu cầu về nhân lá»±c cá»§a nhóm nghề quản trị trong ngành CÃŽng nghệ thÃŽng tin đang gia tăng ở cả Việt Nam và trên thế giới.

    Sá»± gia tăng số lượng và chá»§ng loại các thiết bị cÃŽng nghệ thÃŽng tin, từ máy tính cá nhân đến thiết bị loT đặt ra nhiều yêu cầu và thách thức mới trong quản trị và bảo trì hệ thống., Các nguy cÆ¡ tấn cÃŽng mạng ngày càng cao và tinh vi tạo ra nhu cầu ngày càng tăng về số lượng và chất lượng chuyên gia quản trị mạng.

  • 2

    Một trang web thÃŽng thường sẜ có 3 phần, đó là phần đầu trang, phần thân trang và phần chân trang web. Hãy cho biết các Ü kiến sau:

    Phần đầu trang (header) của một trang web thường chứa logo, tên trang và thanh điều hướng.

  • 3

    Xây dá»±ng một trang web khÃŽng chỉ đơn thuần là tạo ra một khÃŽng gian trá»±c tuyến, mà còn là một quá trình sáng tạo đòi hỏi sá»± chuẩn bị kỹ lưỡng.

    Cấu trúc trang web bao gồm thanh điều hướng, phần thân trang và phần chân trang., Khi xây dá»±ng dàn Ü tổng thể, cần xác định rõ các thÃŽng tin chính muốn truyền đạt và cách sắp xếp chúng.

  • 4

    Google Forms là một cÃŽng cụ giúp người dùng tạo biểu mẫu trá»±c tuyến để thu thập thÃŽng tin, khảo sát Ü kiến hoặc làm bài kiểm tra trá»±c tuyến. Giao diện cá»§a Google Forms tương tá»± với Google Sites, giúp người dùng dễ dàng thao tác.

    Giao diện cá»§a Google Forms có thể chọn các mẫu có sẵn như Yêu cầu đặt hàng, ThÃŽng tin liên hệ., Google Forms cho phép thêm mÃŽ tả ngắn gọn cho biểu mẫu để hướng dẫn người dùng.

  • 5

    Nhóm học sinh lớp 12 đang thao luận với nhau về việc xây dá»±ng phần thân và chân cá»§a trang web ká»· niệm năm học cuối cấp cá»§a lớp như ká»· niệm đẹp với bạn bÚ, tri ân thầy cÃŽ, hình ảnh máy trường thân yêu trên google sites. Dá»± kiến sẜ thể hiện tên lớp và địa chỉ email liên lạc ở cuối trang.

    Có thể thêm tên lớp và địa chỉ email liên lạc ở phần chân trang web., Nên chuẩn bị sẵn các hình ảnh về ká»· niệm đẹp với bạn bÚ, tri ân thầy cÃŽ, hình ảnh máy trường thân yêu để đưa lên trang web., Thá»±c hiện thêm chân trang bằng cách: di chuyển chuột xuống cuối trang, chọn nút thêm chân trang và thá»±c hiện thêm chân trang.

  • 6

    Google Sites là một cÃŽng cụ trá»±c quan và dễ sá»­ dụng giúp bạn tạo ra các trang web đơn giản. Bài hướng dẫn này sẜ giúp bạn làm quen với các bước cÆ¡ bản để tạo và tùy chỉnh phần đầu trang cá»§a một trang web trên Google Sites

    Để bắt đầu tạo một trang web mới trên Google Sites, bạn cần đăng nhập vào tài khoản Google., Sau khi tạo xong phần đầu trang, bạn có thể xem trước trang web để kiểm tra trước khi xuất bản.

  • 7

    MÃŽ hình trang web theo cấu trúc hình cây là một cách tổ chức các trang web theo cấp bậc, trong đó có trang chá»§ và các trang con liên kết với nhau. Trang chá»§ là điểm bắt đầu và từ đó người dùng có thể truy cập các trang con qua liên kết.

    MÃŽ hình trang web theo cấu trúc hình cây bao gồm trang chá»§ và các trang con liên kết với nhau., Trang con là các trang mở từ bảng chọn cá»§a trang chá»§., Liên kết giúp người dùng di chuyển giữa các trang web trong mÃŽ hình hình cây.

  • 8

    Thanh điều hướng của một website hiển thị như sau: Dưới đây là nhận định về thanh điều hướng trên:

    Trong mục VĂN BẢN có 4 trang con., Khi tạo các trang con trong Google sites, các trang con có phần đầu và chân trang mặc định giống nhau và cũng có thể thực hiện thay đổi nội dung của 2 phần này khi khi cần.

  • 9

    Giao diện tạo phần thân trang web trên Google Sites có ba bảng chọn chính: ChÚn, Trang và Giao diện. Các bảng chọn này được đặt ở khung bên phải cá»­a sổ thiết kế, giúp người dùng dễ dàng thao tác và chỉnh sá»­a nội dung trang web.

    Ba bảng chọn chính cá»§a giao diện tạo phần thân trang web gồm: ChÚn, Trang và Giao diện., Các bảng chọn trong Google Sites giúp người dùng dễ dàng thao tác trên trang web., Giao diện cá»§a Google Sites cho phép chỉnh sá»­a nội dung trang web một cách trá»±c quan.