​
ログむン

🀞 hết rồi cu

🀞 hết rồi cu
8問 • 1幎前
  • Ngọc Ngân
  • 通報

    問題䞀芧

  • 1

    Khi làm việc với CSS, việc thay đổi màu sắc của các phần tử rất quan trọng để tạo ra một giao diện đẹp mắt và dễ sử dụng. Tuy nhiên, có một số sai lầm phổ biến khi sử dụng các thuộc tỉnh màu sắc trong CSS. Trong đó, có những phương án đúng và sai liên quan đến cách sử dụng các thuộc tính như màu chữ, màu nền, và cách áp dụng màu cho toàn bộ trang web. Hãy xem xét các phát biểu sau và đánh giá chúng đúng hay sai:

    Màu nền của một phần tử được xác định bằng thuộc tính background-color., Để đặt màu nền cho toàn bộ trang web, ta áp dụng thuộc tính background-color cho thẻ <body>.

  • 2

    Cho đoạn lệnh sau: (Hình ảnh Lịch sử CSS)

    Đường link để chÚn ảnh vào sẜ được định dạng đường viền đứt nét, màu đỏ., Kết quả cá»§a đoạn lệnh này là...(hình ảnh)., Nội dung “Lịch sá»­ CSS” sẜ có màu đen khi được thể hiện trên trang web.

  • 3

    Hệ màu HSL là một hệ thống biểu diễn màu sắc đặc biệt, được sá»­ dụng nhiều trong thiết kế đồ họa và chỉnh sá»­a hình ảnh. KhÃŽng giống như RGB, HSL tập trung vào cách con người cảm nhận màu sắc và sá»­ dụng ba thÃŽng số để mÃŽ tả: Hue (màu sắc), Saturation (độ bão hòa), và Lightness (độ sáng). Đây là cÃŽng cụ quan trọng để tạo ra các hiệu ứng màu sắc tá»± nhiên và linh hoạt. Dá»±a vào hiểu biết cá»§a bạn, hãy đánh giá các phát biểu sau đây:

    HSL sá»­ dụng 3 thÃŽng số: Hue, Saturation, Lightness để biểu diễn màu., Hue trong HSL là vòng tròn màu có giá trị từ 0 đến 360 độ., Saturation bằng 0% sẜ tạo ra màu xám

  • 4

    Cho đoạn lệnh sau:

    Dòng (4) có Ü nghÄ©a: các liên kết (khi chưa kích hoạt) sẜ có màu đỏ., Muốn liên kết chuyển màu xám khi đã truy cập xong ta viết câu lệnh: a: visited {color: grey:}

  • 5

    CSS hỗ trợ thiết lập định dạng cho các lớp giả (pseudo-class) và phần tử giả (pseudo-element).

    Phần tá»­ giả mÃŽ tả các thành phần (nhỏ hÆ¡n) cá»§a phần tá»­, Bộ chọn ::selection mÃŽ tả phần được chọn (bằng cách kéo thả chuột trên màn hình) cá»§a đối tượng

  • 6

    Một nhân viên văn phòng muốn kết nối điện thoại di động cá»§a mình với máy tính cá nhân qua Bluetooth để chuyển các tệp tin giữa hai thiết bị. Tuy nhiên, anh ta gặp phải một số vấn đề trong quá trình kết nối, chẳng hạn như khÃŽng thể phát hiện thiết bị Bluetooth, hay khÃŽng thể truyền tải tệp tin dù đã kết nối thành cÃŽng. Hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai:

    Kết nối Bluetooth giữa điện thoại và máy tính có thể khÃŽng thành cÃŽng nếu một trong hai thiết bị khÃŽng hỗ trợ phiên bản Bluetooth tương thích hoặc tính năng chia sẻ tệp tin qua Bluetooth khÃŽng được bật., Khoảng cách giữa điện thoại và máy tính có thể ảnh hưởng đến kết nối Bluetooth. Nếu khoảng cách quá xa, tín hiệu Bluetooth sẜ yếu và có thể mất kết nối.

  • 7

    Các nghề dịch vụ trong ngành CÃŽng nghệ thÃŽng tin có nhiệm vụ hỗ trợ, phát triển và duy trì các thống cÃŽng nghệ thÃŽng tin cho cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức.

    Sá»­a chữa, bảo trì máy tính là một nghề dịch vụ cÃŽng nghệ thÃŽng tin có vai trò quan trọng, người làm nghề sá»­a chữa và bảo trì máy tính cần thá»±c hiện một số cÃŽng việc liên quan tới phần cứng, phần mềm, hỗ trợ người dùng., Người làm nghề sá»­a chữa và bảo trì máy tính khÃŽng cần có kÄ© năng giao tiếp.

  • 8

    Nhóm nghề quản trị trong ngành CÃŽng nghệ thÃŽng tin thá»±c hiện những cÃŽng việc nhằm đảm bảo hệ thống cÃŽng nghệ thÃŽng tin cá»§a các tổ chức và doanh nghiệp hoạt động một cách hiệu quả và an toàn.

    Những cÃŽng việc chính trong lÄ©nh vá»±c quản trị cá»§a ngành CÃŽng nghệ thÃŽng tin là quản trị mạng, bảo mật hệ thống thÃŽng tin, quản trị và bảo trì hệ thống., KÄ© năng tá»± nghiên cứu, học hỏi, cập nhật kiến thức là rất cần thiết để giúp người làm nghề quản trị trong ngành CÃŽng nghệ thÃŽng tin bắt kịp các xu hướng mới, cÃŽng nghệ mới

  • Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    Ngọc Ngân · 15問 · 2幎前

    Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    15問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    Ngọc Ngân · 9問 · 2幎前

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    9問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    Ngọc Ngân · 10問 · 2幎前

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    10問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    Ngọc Ngân · 13問 · 2幎前

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    13問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    Ngọc Ngân · 9問 · 2幎前

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    9問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    Ngọc Ngân · 11問 · 2幎前

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    11問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    Ngọc Ngân · 12問 · 2幎前

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    12問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    Ngọc Ngân · 10問 · 2幎前

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    10問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    Ngọc Ngân · 13問 · 2幎前

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    13問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    Ngọc Ngân · 18問 · 2幎前

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    18問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    Ngọc Ngân · 15問 · 2幎前

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    15問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa (1)

    Địa (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Địa (1)

    Địa (1)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa (2)

    Địa (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Địa (2)

    Địa (2)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa (3)

    Địa (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Địa (3)

    Địa (3)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa (4)

    Địa (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Địa (4)

    Địa (4)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa (5)

    Địa (5)

    Ngọc Ngân · 18問 · 2幎前

    Địa (5)

    Địa (5)

    18問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Ngọc Ngân · 5問 · 2幎前

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    5問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Ngọc Ngân · 7問 · 2幎前

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    7問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2幎前

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    20問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2幎前

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    20問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2幎前

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    20問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2幎前

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    20問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2幎前

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    20問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Ngọc Ngân · 100問 · 2幎前

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    100問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2幎前

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    14問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 56問 · 2幎前

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    56問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    Ngọc Ngân · 85問 · 2幎前

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    85問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2幎前

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    21問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2幎前

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    21問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2幎前

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    21問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2幎前

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    21問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 84問 · 2幎前

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    84問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2幎前

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    19問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 24問 · 2幎前

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    24問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Sóng

    Sóng

    Ngọc Ngân · 16問 · 2幎前

    Sóng

    Sóng

    16問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2幎前

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    17問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2幎前

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    22問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2幎前

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    22問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2幎前

    (1)

    (1)

    19問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2幎前

    (2)

    (2)

    19問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2幎前

    (3)

    (3)

    19問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 57問 · 2幎前

    All

    All

    57問 • 2幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    9問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    9問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1幎前

    (3)

    (3)

    9問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1幎前

    (4)

    (4)

    9問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Đúng sai

    Đúng sai

    Ngọc Ngân · 9問 · 1幎前

    Đúng sai

    Đúng sai

    9問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Lục quân

    Lục quân

    Ngọc Ngân · 17問 · 1幎前

    Lục quân

    Lục quân

    17問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    CÃŽng an nhân dân Việt Nam

    CÃŽng an nhân dân Việt Nam

    Ngọc Ngân · 27問 · 1幎前

    CÃŽng an nhân dân Việt Nam

    CÃŽng an nhân dân Việt Nam

    27問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Ngọc Ngân · 27問 · 1幎前

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    27問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 45問 · 1幎前

    All

    All

    45問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    17問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    17問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1幎前

    (3)

    (3)

    17問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1幎前

    (4)

    (4)

    18問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    Ngọc Ngân · 10問 · 1幎前

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    10問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 79問 · 1幎前

    All

    All

    79問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (3)

    (3)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    17問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    17問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1幎前

    (3)

    (3)

    18問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1幎前

    (4)

    (4)

    18問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 15問 · 1幎前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    15問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 85問 · 1幎前

    All

    All

    85問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 12問 · 1幎前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    12問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 75問 · 1幎前

    All

    All

    75問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (3)

    (3)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (4)

    (4)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (5)

    (5)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (5)

    (5)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (6)

    (6)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1幎前

    (6)

    (6)

    21問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (7)

    (7)

    Ngọc Ngân · 22問 · 1幎前

    (7)

    (7)

    22問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 7問 · 1幎前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    7問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 155問 · 1幎前

    All

    All

    155問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    1

    1

    Ngọc Ngân · 16問 · 1幎前

    1

    1

    16問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    12問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    12問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 24問 · 1幎前

    All

    All

    24問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    14問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1幎前

    (2)

    (2)

    14問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 28問 · 1幎前

    All

    All

    28問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 15問 · 1幎前

    (1)

    (1)

    15問 • 1幎前
    Ngọc Ngân

    問題䞀芧

  • 1

    Khi làm việc với CSS, việc thay đổi màu sắc của các phần tử rất quan trọng để tạo ra một giao diện đẹp mắt và dễ sử dụng. Tuy nhiên, có một số sai lầm phổ biến khi sử dụng các thuộc tỉnh màu sắc trong CSS. Trong đó, có những phương án đúng và sai liên quan đến cách sử dụng các thuộc tính như màu chữ, màu nền, và cách áp dụng màu cho toàn bộ trang web. Hãy xem xét các phát biểu sau và đánh giá chúng đúng hay sai:

    Màu nền của một phần tử được xác định bằng thuộc tính background-color., Để đặt màu nền cho toàn bộ trang web, ta áp dụng thuộc tính background-color cho thẻ <body>.

  • 2

    Cho đoạn lệnh sau: (Hình ảnh Lịch sử CSS)

    Đường link để chÚn ảnh vào sẜ được định dạng đường viền đứt nét, màu đỏ., Kết quả cá»§a đoạn lệnh này là...(hình ảnh)., Nội dung “Lịch sá»­ CSS” sẜ có màu đen khi được thể hiện trên trang web.

  • 3

    Hệ màu HSL là một hệ thống biểu diễn màu sắc đặc biệt, được sá»­ dụng nhiều trong thiết kế đồ họa và chỉnh sá»­a hình ảnh. KhÃŽng giống như RGB, HSL tập trung vào cách con người cảm nhận màu sắc và sá»­ dụng ba thÃŽng số để mÃŽ tả: Hue (màu sắc), Saturation (độ bão hòa), và Lightness (độ sáng). Đây là cÃŽng cụ quan trọng để tạo ra các hiệu ứng màu sắc tá»± nhiên và linh hoạt. Dá»±a vào hiểu biết cá»§a bạn, hãy đánh giá các phát biểu sau đây:

    HSL sá»­ dụng 3 thÃŽng số: Hue, Saturation, Lightness để biểu diễn màu., Hue trong HSL là vòng tròn màu có giá trị từ 0 đến 360 độ., Saturation bằng 0% sẜ tạo ra màu xám

  • 4

    Cho đoạn lệnh sau:

    Dòng (4) có Ü nghÄ©a: các liên kết (khi chưa kích hoạt) sẜ có màu đỏ., Muốn liên kết chuyển màu xám khi đã truy cập xong ta viết câu lệnh: a: visited {color: grey:}

  • 5

    CSS hỗ trợ thiết lập định dạng cho các lớp giả (pseudo-class) và phần tử giả (pseudo-element).

    Phần tá»­ giả mÃŽ tả các thành phần (nhỏ hÆ¡n) cá»§a phần tá»­, Bộ chọn ::selection mÃŽ tả phần được chọn (bằng cách kéo thả chuột trên màn hình) cá»§a đối tượng

  • 6

    Một nhân viên văn phòng muốn kết nối điện thoại di động cá»§a mình với máy tính cá nhân qua Bluetooth để chuyển các tệp tin giữa hai thiết bị. Tuy nhiên, anh ta gặp phải một số vấn đề trong quá trình kết nối, chẳng hạn như khÃŽng thể phát hiện thiết bị Bluetooth, hay khÃŽng thể truyền tải tệp tin dù đã kết nối thành cÃŽng. Hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai:

    Kết nối Bluetooth giữa điện thoại và máy tính có thể khÃŽng thành cÃŽng nếu một trong hai thiết bị khÃŽng hỗ trợ phiên bản Bluetooth tương thích hoặc tính năng chia sẻ tệp tin qua Bluetooth khÃŽng được bật., Khoảng cách giữa điện thoại và máy tính có thể ảnh hưởng đến kết nối Bluetooth. Nếu khoảng cách quá xa, tín hiệu Bluetooth sẜ yếu và có thể mất kết nối.

  • 7

    Các nghề dịch vụ trong ngành CÃŽng nghệ thÃŽng tin có nhiệm vụ hỗ trợ, phát triển và duy trì các thống cÃŽng nghệ thÃŽng tin cho cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức.

    Sá»­a chữa, bảo trì máy tính là một nghề dịch vụ cÃŽng nghệ thÃŽng tin có vai trò quan trọng, người làm nghề sá»­a chữa và bảo trì máy tính cần thá»±c hiện một số cÃŽng việc liên quan tới phần cứng, phần mềm, hỗ trợ người dùng., Người làm nghề sá»­a chữa và bảo trì máy tính khÃŽng cần có kÄ© năng giao tiếp.

  • 8

    Nhóm nghề quản trị trong ngành CÃŽng nghệ thÃŽng tin thá»±c hiện những cÃŽng việc nhằm đảm bảo hệ thống cÃŽng nghệ thÃŽng tin cá»§a các tổ chức và doanh nghiệp hoạt động một cách hiệu quả và an toàn.

    Những cÃŽng việc chính trong lÄ©nh vá»±c quản trị cá»§a ngành CÃŽng nghệ thÃŽng tin là quản trị mạng, bảo mật hệ thống thÃŽng tin, quản trị và bảo trì hệ thống., KÄ© năng tá»± nghiên cứu, học hỏi, cập nhật kiến thức là rất cần thiết để giúp người làm nghề quản trị trong ngành CÃŽng nghệ thÃŽng tin bắt kịp các xu hướng mới, cÃŽng nghệ mới