All HP4 (2)
問題一覧
1
Khi địch rút chạy.
2
Tổ mang vô tuyến điện (xuất hiện ở cự ly 400m).
3
Xe tăng, xe bọc thép (xuất hiện ở cự ly 330m).
4
Khi hỏa lực của địch bắn chuyển làn.
5
Giới hạn phạm vi quan sát, phạm vi tiêu diệt địch.
6
Giật củ ấu, cự mã.
7
Nhanh chóng vào hầm ẩn nấp.
8
Nhanh chóng ra vị trí sửa sang lại công sự trận địa và sẵn sàng chiến đấu.
9
Xác định vị trí phòng ngự và cách đánh, bố trí vũ khí làm công sự và vật cản, chuẩn bị vật chất bảo đảm cho chiến đấu.
10
Hành động của chiến sĩ khi địch chiếm được một phần trận địa.
11
Nắm vững thời cơ, có lệnh của cấp trên, địch vào trong tầm bắn hiệu quả, bất ngờ dùng vũ khí (bắn súng, ném lựu đạn, nổ mìn...) tiêu diệt địch.
12
Phương hướng vật chuẩn, đặc điểm địa hình nơi phòng ngự.
13
Có quyết tâm chiến đấu cao, chuẩn bị mọi mặt chu đáo, bảo đảm đánh địch dài ngày.
14
Xây dựng công sự chiến đấu vững chắc, ngày càng kiên cố, ngụy trang bí mật.
15
5 nội dung.
16
Bí mật, bất ngờ, tinh khôn, mưu mẹo.
17
Bí mật, bất ngờ, tinh khôn, mưu mẹo.
18
Dũng cảm, linh hoạt, kịp thời.
19
Phát hiện và tận dụng những nơi sơ hở, hiểm yếu của địch tiếp cận tiêu diệt.
20
Độc lập chiến đấu, chủ động hiệp đồng, liên tục chiến đấu.
21
Phát huy cao độ, hiệu quả của vũ khí trang bị, tiêu diệt địch, tiết kiệm đạn dược.
22
Đánh nhanh sục sạo kỹ, vừa đánh vừa địch vận.
23
3 nhiệm vụ.
24
4 nội dung.
25
Khi vận động đến vị trí tạm dừng.
26
Tổ trưởng hoặc tiểu đội trưởng - Ngoài thực địa.
27
Tạo nên sức mạnh tổng hợp, chi viện, hỗ trợ cho nhau.
28
Cách đánh ụ súng không có nắp.
29
Hành động của chiến sĩ trước khi vận động.
30
Đặt bên cạnh lỗ bắn của lô cốt.
31
Khi rút chốt an toàn và lựu đạn rời khỏi tay.
32
Cánh tay hợp với mặt phẳng ngang một góc 45°
33
Ném lựu đạn.
34
Gài lựu đạn để bẫy địch.
35
3 bộ phận.
36
20 mét.
37
Khả năng bị sát thương cao.
38
Các mảnh gang vụn.
39
Từ 3 - 4 giây.
40
Chuyển động nổ của lựu đạn F1.
41
Cần bẫy bật lên.
42
Chưa chuyển động nổ.
43
Nhanh chóng gài chốt an toàn vào lựu đạn lại như ban đầu.
44
Do nòng súng có các rãnh xoắn.
45
Khoảng an toàn.
46
3
47
8
48
Liên Xô.
49
4 bộ phận.
50
30 viên.
51
710 mét/giây.
52
100 phát/phút.
53
Điểm ngắm trung bình, cách điểm kiểm tra 15mm trở lại.
54
Điểm ngắm trung bình, cách điểm kiểm tra 5mm trở lại.
55
Khi địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực, hoặc đứng bắn trong công sự.
56
Dễ đốt cháy chất dễ cháy và tiêu diệt sinh lực địch ở sau những vật chắn có bọc thép mỏng ở cự ly 300 mét trở lại.
57
4 loại.
58
7,9 gram.
59
Phải nắm vững cấu tạo của súng.
60
Cao hơn và lệch sang trái so với điểm bắn trúng.
61
Do góc bắn.
62
Điểm ngắm đúng.
63
Giới hạn thời kỳ giật thứ nhất.
64
Điểm chạm trên mục tiêu sai lệch so với điểm bắn trúng 12cm.
65
415 mm.
66
Do cấu tạo nòng súng.
67
Cao hơn và lệch sang phải so với điểm bắn trúng.
68
Tác dụng nòng súng.
69
Có 3 cách: Thước ngắm nhỏ hơn cự ly bắn; Thước ngắm tương ứng với cự ly bắn; Thước ngắm lớn hơn cự ly bắn.
70
500 mét.
71
Đặc điểm đường đạn.
72
Cao hơn so với điểm định bắn trúng.
73
3 điểm ngắm được chấm, lọt vào lỗ có đường kính 2 mm.
74
Thấp hơn so với điểm định bắn trúng.
75
Khái niệm đường ngắm cơ bản.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
14問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Ngọc Ngân · 5問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
5問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Ngọc Ngân · 7問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
7問 • 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
20問 • 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Ngọc Ngân · 100問 · 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
100問 • 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
14問 • 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
17問 • 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 56問 · 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
56問 • 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
Ngọc Ngân · 85問 · 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
85問 • 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 84問 · 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
84問 • 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
19問 • 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 24問 · 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
24問 • 2年前Sóng
Sóng
Ngọc Ngân · 16問 · 2年前Sóng
Sóng
16問 • 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
17問 • 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
17問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
22問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
22問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(1)
(1)
19問 • 2年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(2)
(2)
19問 • 2年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(3)
(3)
19問 • 2年前All
All
Ngọc Ngân · 57問 · 2年前All
All
57問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(1)
(1)
9問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(2)
(2)
9問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(3)
(3)
9問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(4)
(4)
9問 • 1年前Đúng sai
Đúng sai
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前Đúng sai
Đúng sai
9問 • 1年前Lục quân
Lục quân
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前Lục quân
Lục quân
17問 • 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
27問 • 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
27問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 45問 · 1年前All
All
45問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(3)
(3)
17問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
Ngọc Ngân · 10問 · 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
10問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 79問 · 1年前All
All
79問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(3)
(3)
18問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
15問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 85問 · 1年前All
All
85問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 75問 · 1年前All
All
75問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(4)
(4)
21問 • 1年前(5)
(5)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(5)
(5)
21問 • 1年前(6)
(6)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(6)
(6)
21問 • 1年前(7)
(7)
Ngọc Ngân · 22問 · 1年前(7)
(7)
22問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 7問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
7問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 155問 · 1年前All
All
155問 • 1年前1
1
Ngọc Ngân · 16問 · 1年前1
1
16問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(1)
(1)
12問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(2)
(2)
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 24問 · 1年前All
All
24問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(1)
(1)
14問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(2)
(2)
14問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 28問 · 1年前All
All
28問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前(1)
(1)
15問 • 1年前問題一覧
1
Khi địch rút chạy.
2
Tổ mang vô tuyến điện (xuất hiện ở cự ly 400m).
3
Xe tăng, xe bọc thép (xuất hiện ở cự ly 330m).
4
Khi hỏa lực của địch bắn chuyển làn.
5
Giới hạn phạm vi quan sát, phạm vi tiêu diệt địch.
6
Giật củ ấu, cự mã.
7
Nhanh chóng vào hầm ẩn nấp.
8
Nhanh chóng ra vị trí sửa sang lại công sự trận địa và sẵn sàng chiến đấu.
9
Xác định vị trí phòng ngự và cách đánh, bố trí vũ khí làm công sự và vật cản, chuẩn bị vật chất bảo đảm cho chiến đấu.
10
Hành động của chiến sĩ khi địch chiếm được một phần trận địa.
11
Nắm vững thời cơ, có lệnh của cấp trên, địch vào trong tầm bắn hiệu quả, bất ngờ dùng vũ khí (bắn súng, ném lựu đạn, nổ mìn...) tiêu diệt địch.
12
Phương hướng vật chuẩn, đặc điểm địa hình nơi phòng ngự.
13
Có quyết tâm chiến đấu cao, chuẩn bị mọi mặt chu đáo, bảo đảm đánh địch dài ngày.
14
Xây dựng công sự chiến đấu vững chắc, ngày càng kiên cố, ngụy trang bí mật.
15
5 nội dung.
16
Bí mật, bất ngờ, tinh khôn, mưu mẹo.
17
Bí mật, bất ngờ, tinh khôn, mưu mẹo.
18
Dũng cảm, linh hoạt, kịp thời.
19
Phát hiện và tận dụng những nơi sơ hở, hiểm yếu của địch tiếp cận tiêu diệt.
20
Độc lập chiến đấu, chủ động hiệp đồng, liên tục chiến đấu.
21
Phát huy cao độ, hiệu quả của vũ khí trang bị, tiêu diệt địch, tiết kiệm đạn dược.
22
Đánh nhanh sục sạo kỹ, vừa đánh vừa địch vận.
23
3 nhiệm vụ.
24
4 nội dung.
25
Khi vận động đến vị trí tạm dừng.
26
Tổ trưởng hoặc tiểu đội trưởng - Ngoài thực địa.
27
Tạo nên sức mạnh tổng hợp, chi viện, hỗ trợ cho nhau.
28
Cách đánh ụ súng không có nắp.
29
Hành động của chiến sĩ trước khi vận động.
30
Đặt bên cạnh lỗ bắn của lô cốt.
31
Khi rút chốt an toàn và lựu đạn rời khỏi tay.
32
Cánh tay hợp với mặt phẳng ngang một góc 45°
33
Ném lựu đạn.
34
Gài lựu đạn để bẫy địch.
35
3 bộ phận.
36
20 mét.
37
Khả năng bị sát thương cao.
38
Các mảnh gang vụn.
39
Từ 3 - 4 giây.
40
Chuyển động nổ của lựu đạn F1.
41
Cần bẫy bật lên.
42
Chưa chuyển động nổ.
43
Nhanh chóng gài chốt an toàn vào lựu đạn lại như ban đầu.
44
Do nòng súng có các rãnh xoắn.
45
Khoảng an toàn.
46
3
47
8
48
Liên Xô.
49
4 bộ phận.
50
30 viên.
51
710 mét/giây.
52
100 phát/phút.
53
Điểm ngắm trung bình, cách điểm kiểm tra 15mm trở lại.
54
Điểm ngắm trung bình, cách điểm kiểm tra 5mm trở lại.
55
Khi địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực, hoặc đứng bắn trong công sự.
56
Dễ đốt cháy chất dễ cháy và tiêu diệt sinh lực địch ở sau những vật chắn có bọc thép mỏng ở cự ly 300 mét trở lại.
57
4 loại.
58
7,9 gram.
59
Phải nắm vững cấu tạo của súng.
60
Cao hơn và lệch sang trái so với điểm bắn trúng.
61
Do góc bắn.
62
Điểm ngắm đúng.
63
Giới hạn thời kỳ giật thứ nhất.
64
Điểm chạm trên mục tiêu sai lệch so với điểm bắn trúng 12cm.
65
415 mm.
66
Do cấu tạo nòng súng.
67
Cao hơn và lệch sang phải so với điểm bắn trúng.
68
Tác dụng nòng súng.
69
Có 3 cách: Thước ngắm nhỏ hơn cự ly bắn; Thước ngắm tương ứng với cự ly bắn; Thước ngắm lớn hơn cự ly bắn.
70
500 mét.
71
Đặc điểm đường đạn.
72
Cao hơn so với điểm định bắn trúng.
73
3 điểm ngắm được chấm, lọt vào lỗ có đường kính 2 mm.
74
Thấp hơn so với điểm định bắn trúng.
75
Khái niệm đường ngắm cơ bản.