All
問題一覧
1
bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
2
Kê khai trung thực, chính xác.
3
Tự chủ đăng kí kinh doanh.
4
từ chối nộp thuế nếu có nhu cầu.
5
Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
6
Tự chủ đăng kí kinh doanh.
7
Tố cáo hành vi vi phạm về thuế.
8
Lựa chọn hình thức kinh doanh.
9
Mở rộng quy mô kinh doanh.
10
lựa chọn, ngành nghề.
11
Được cấp vốn từ ngân sách.
12
Tự do buôn bán theo nhu cầu bản thân.
13
tự chủ đăng kí kinh doanh.
14
Tự chủ đăng ký kinh doanh.
15
Tự chủ đăng kí kinh doanh.
16
Công dân được khiếu nại nếu phát hiện hành vi vi phạm về kinh doanh.
17
Chủ động mở rộng thị trường.
18
Thực hiện việc chia đều của cải xã hội.
19
Tôn trọng quyền nộp thuế của người khác.
20
phê duyệt ngân sách quốc gia.
21
Tự do lựa chọn hình thức kinh doanh.
22
Quyền.
23
Khởi kiện quyết định xử lý về thuế.
24
miễn mọi loại thuế và phí.
25
Mọi công dân đều phải nghiêm chỉnh chấp hành việc nộp thuế.
26
kê khai và chấp hành quy định về thuế.
27
nộp thuế theo quy định.
28
đăng kí kinh doanh theo quy định.
29
Kinh doanh đùng ngành nghề đăng ký.
30
Người nộp thuế có trách nhiệm kê khai trung thực chính xác hồ sơ nộp thuế.
31
Khiếu nại việc hoàn thuế giá trị gia tăng.
32
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
33
Công dân được kinh doanh mọi ngành nghề theo nhu cầu.
34
tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên.
35
kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.
36
Gian dối trong kê khai thuế.
37
tuân thủ pháp luật về môi trường.
38
Chị P, ông M và ông T.
39
Chấp hành quyết định thanh tra thuế.
40
cung cấp thông tin về thuế.
41
Công dân được đăng ký kinh doanh các ngành nghề mà mình có khả năng.
42
Được hỗ trợ việc nộp thuế.
43
Hưởng ưu đãi về thuế.
44
Được ưu đãi về thuế kinh doanh năng lượng tái tạo.
45
Bình đẳng nghĩa vụ trong kinh doanh.
46
Được hướng dẫn việc nộp thuế.
47
tham gia bảo vệ môi trường.
48
Khi có quyết định thu thuế người nộp thuế không được khiếu nại.
49
Chủ thể kinh doanh được chủ động ký kết mọi lao động nếu có nhu cầu.
50
Nhận quyết định xử lý về thuế.
51
bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
52
san bằng các nguồn thu nhập cá nhân.
53
pháp luật không cấm.
54
Quyền.
55
nộp thuế đúng thời hạn.
56
Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
57
Lựa chọn hình thức kinh doanh.
58
tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.
59
Trốn thuế, gian lận thuế.
60
Kinh doanh đúng giấy phép.
61
Được hoàn thuế giá trị gia tăng.
62
chiếm hữu tài sản công cộng.
63
Kinh doanh đúng mặt hàng được cấp phép.
64
ký kết lao động hợp pháp.
65
giữ bí mật về thuế.
66
Chủ động mở rộng quy mô.
67
Tuân thủ pháp luật về môi trường.
68
Kinh doanh đúng ngành, nghề đã đăng kí.
69
Lợi dụng chiếm đoạt tiền thuế.
70
Ông M cùng vợ phải chịu trách nhiệm hình sự về hành vi vi phạm pháp luật của mình., Ông M vừa vi phạm nghĩa vụ kinh doanh vừa vì phạm nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước., Việc thành lập doanh nghiệp của ông M thể hiện quyền của công dân về kinh doanh.
71
Anh D vừa thực hiện tốt nghĩa vụ kinh doanh vừa thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế., Việc anh D được cung cấp đầy đủ các thông tin liên quan đến việc nộp thuế của bản thân thể hiện cơ quan thuế đã thực hiện tốt nghĩa vụ của mình.
72
Anh D và anh K đều được thực hiện quyền của công dân về kinh doanh., Anh K và anh D đều chưa thực hiện tốt nghĩa vụ kinh doanh.
73
Ông T và anh S phải chịu trách nhiệm dân sự về hành vi pha chế xăng giả đề bản cho khách hàng., Ông T chưa thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế và trách nhiệm pháp lý khi tiến hành kinh doanh.
74
Hoạt động kê khai, và nộp thuế đầy đủ cho cơ quan chức năng là thể hiện nghĩa vụ kinh doanh của bà H.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
14問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Ngọc Ngân · 5問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
5問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Ngọc Ngân · 7問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
7問 • 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
20問 • 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Ngọc Ngân · 100問 · 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
100問 • 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
14問 • 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
17問 • 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 56問 · 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
56問 • 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
Ngọc Ngân · 85問 · 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
85問 • 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 84問 · 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
84問 • 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
19問 • 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 24問 · 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
24問 • 2年前Sóng
Sóng
Ngọc Ngân · 16問 · 2年前Sóng
Sóng
16問 • 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
17問 • 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
17問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
22問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
22問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(1)
(1)
19問 • 2年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(2)
(2)
19問 • 2年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(3)
(3)
19問 • 2年前All
All
Ngọc Ngân · 57問 · 2年前All
All
57問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(1)
(1)
9問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(2)
(2)
9問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(3)
(3)
9問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(4)
(4)
9問 • 1年前Đúng sai
Đúng sai
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前Đúng sai
Đúng sai
9問 • 1年前Lục quân
Lục quân
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前Lục quân
Lục quân
17問 • 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
27問 • 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
27問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 45問 · 1年前All
All
45問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(3)
(3)
17問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
Ngọc Ngân · 10問 · 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
10問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 79問 · 1年前All
All
79問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(3)
(3)
18問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
15問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 85問 · 1年前All
All
85問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 75問 · 1年前All
All
75問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(4)
(4)
21問 • 1年前(5)
(5)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(5)
(5)
21問 • 1年前(6)
(6)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(6)
(6)
21問 • 1年前(7)
(7)
Ngọc Ngân · 22問 · 1年前(7)
(7)
22問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 7問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
7問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 155問 · 1年前All
All
155問 • 1年前1
1
Ngọc Ngân · 16問 · 1年前1
1
16問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(1)
(1)
12問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(2)
(2)
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 24問 · 1年前All
All
24問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(1)
(1)
14問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(2)
(2)
14問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 28問 · 1年前All
All
28問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前(1)
(1)
15問 • 1年前問題一覧
1
bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
2
Kê khai trung thực, chính xác.
3
Tự chủ đăng kí kinh doanh.
4
từ chối nộp thuế nếu có nhu cầu.
5
Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
6
Tự chủ đăng kí kinh doanh.
7
Tố cáo hành vi vi phạm về thuế.
8
Lựa chọn hình thức kinh doanh.
9
Mở rộng quy mô kinh doanh.
10
lựa chọn, ngành nghề.
11
Được cấp vốn từ ngân sách.
12
Tự do buôn bán theo nhu cầu bản thân.
13
tự chủ đăng kí kinh doanh.
14
Tự chủ đăng ký kinh doanh.
15
Tự chủ đăng kí kinh doanh.
16
Công dân được khiếu nại nếu phát hiện hành vi vi phạm về kinh doanh.
17
Chủ động mở rộng thị trường.
18
Thực hiện việc chia đều của cải xã hội.
19
Tôn trọng quyền nộp thuế của người khác.
20
phê duyệt ngân sách quốc gia.
21
Tự do lựa chọn hình thức kinh doanh.
22
Quyền.
23
Khởi kiện quyết định xử lý về thuế.
24
miễn mọi loại thuế và phí.
25
Mọi công dân đều phải nghiêm chỉnh chấp hành việc nộp thuế.
26
kê khai và chấp hành quy định về thuế.
27
nộp thuế theo quy định.
28
đăng kí kinh doanh theo quy định.
29
Kinh doanh đùng ngành nghề đăng ký.
30
Người nộp thuế có trách nhiệm kê khai trung thực chính xác hồ sơ nộp thuế.
31
Khiếu nại việc hoàn thuế giá trị gia tăng.
32
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
33
Công dân được kinh doanh mọi ngành nghề theo nhu cầu.
34
tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên.
35
kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.
36
Gian dối trong kê khai thuế.
37
tuân thủ pháp luật về môi trường.
38
Chị P, ông M và ông T.
39
Chấp hành quyết định thanh tra thuế.
40
cung cấp thông tin về thuế.
41
Công dân được đăng ký kinh doanh các ngành nghề mà mình có khả năng.
42
Được hỗ trợ việc nộp thuế.
43
Hưởng ưu đãi về thuế.
44
Được ưu đãi về thuế kinh doanh năng lượng tái tạo.
45
Bình đẳng nghĩa vụ trong kinh doanh.
46
Được hướng dẫn việc nộp thuế.
47
tham gia bảo vệ môi trường.
48
Khi có quyết định thu thuế người nộp thuế không được khiếu nại.
49
Chủ thể kinh doanh được chủ động ký kết mọi lao động nếu có nhu cầu.
50
Nhận quyết định xử lý về thuế.
51
bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
52
san bằng các nguồn thu nhập cá nhân.
53
pháp luật không cấm.
54
Quyền.
55
nộp thuế đúng thời hạn.
56
Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
57
Lựa chọn hình thức kinh doanh.
58
tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.
59
Trốn thuế, gian lận thuế.
60
Kinh doanh đúng giấy phép.
61
Được hoàn thuế giá trị gia tăng.
62
chiếm hữu tài sản công cộng.
63
Kinh doanh đúng mặt hàng được cấp phép.
64
ký kết lao động hợp pháp.
65
giữ bí mật về thuế.
66
Chủ động mở rộng quy mô.
67
Tuân thủ pháp luật về môi trường.
68
Kinh doanh đúng ngành, nghề đã đăng kí.
69
Lợi dụng chiếm đoạt tiền thuế.
70
Ông M cùng vợ phải chịu trách nhiệm hình sự về hành vi vi phạm pháp luật của mình., Ông M vừa vi phạm nghĩa vụ kinh doanh vừa vì phạm nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước., Việc thành lập doanh nghiệp của ông M thể hiện quyền của công dân về kinh doanh.
71
Anh D vừa thực hiện tốt nghĩa vụ kinh doanh vừa thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế., Việc anh D được cung cấp đầy đủ các thông tin liên quan đến việc nộp thuế của bản thân thể hiện cơ quan thuế đã thực hiện tốt nghĩa vụ của mình.
72
Anh D và anh K đều được thực hiện quyền của công dân về kinh doanh., Anh K và anh D đều chưa thực hiện tốt nghĩa vụ kinh doanh.
73
Ông T và anh S phải chịu trách nhiệm dân sự về hành vi pha chế xăng giả đề bản cho khách hàng., Ông T chưa thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế và trách nhiệm pháp lý khi tiến hành kinh doanh.
74
Hoạt động kê khai, và nộp thuế đầy đủ cho cơ quan chức năng là thể hiện nghĩa vụ kinh doanh của bà H.