ログイン

All

All
65問 • 11ヶ月前
  • Ngọc Ngân
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Quảng Ninh.

  • 2

    Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với những vùng nào sau đây?

    Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.

  • 3

    Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (năm 2021)?

    Là địa bàn cư trú của nhiều đồng bào dân tộc.

  • 4

    Mỏ a-pa-tít lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh nào sau đây?

    Lào Cai.

  • 5

    Trữ lượng than ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho

    các nhà máy nhiệt điện.

  • 6

    Mỏ khoáng sản nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Than đá ở Uông Bí.

  • 7

    Thứ tự các nhà máy thuỷ điện lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ từ thượng nguồn sông Đà đi xuống là

    Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình.

  • 8

    Yếu tố nào sau đây không phải là thế mạnh phát triển cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Đất phù sa màu mỡ, được bồi đắp bởi các hệ thống sông.

  • 9

    Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh lớn nhất nước ta về cây trồng nào sau đây?

    Chè.

  • 10

    Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về số lượng vật nuôi nào sau đây?

    Đàn trâu.

  • 11

    Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Có các đồng cỏ trên các cao nguyên.

  • 12

    Quặng Thiếc và Bô xít phân bố chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Cao Bằng.

  • 13

    Phát biểu nào sau đây không đúng về Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám.

  • 14

    Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do

    điều kiện sinh thái phù hợp.

  • 15

    Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do

    có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.

  • 16

    Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

    đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

  • 17

    Điều kiện tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    khí hậu và đất phù hợp.

  • 18

    Trung du và miền núi Bắc Bộ hình thành được các vùng chuyên canh chè quy mô lớn chủ yếu do

    địa hình nhiều đồi núi và có mùa đông lạnh.

  • 19

    Ý nghĩa xã hội chủ yếu của việc phát huy thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.

  • 20

    Việc xây dựng các hồ thủy điện quy mô lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ thuận lợi chủ yếu do

    có sông lớn và nhiều thung lũng rộng.

  • 21

    Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Hoàn thiện cơ sở hạ tầng về giao thông và năng lượng.

  • 22

    Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển chủ yếu do

    nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.

  • 23

    Nhân tố chủ yếu giúp ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng phát triển là

    thị trường tiêu thụ mở rộng, nhu cầu thịt, sữa ngày càng cao.

  • 24

    Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

    nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào, giá rẻ.

  • 25

    Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

    cung cấp nguồn năng lượng lớn, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

  • 26

    Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

    Trung Quốc

  • 27

    Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với những vùng nào sau đây?

    Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Trung du và miền núi Bắc Bộ

  • 28

    Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu làm cho mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước (năm 2021)?

    Tỉ suất sinh thô luôn ở mức cao nhất cả nước.

  • 29

    Nhân tố chủ yếu để hình thành cơ cấu cây trồng đa dạng ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

    khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

  • 30

    Nhân tố kinh tế - xã hội gây khó khăn lớn nhất đối với phát triển kinh tế - xã hội vùng Đồng bằng sông Hồng là

    cơ sở hạ tầng quá tải.

  • 31

    Hiện nay, sản xuất nhiệt điện ở vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu và năng lượng nào sau đây?

    Nhiên liệu than và khí.

  • 32

    Loại hình du lịch nổi bật của vùng Đồng bằng sông Hồng là

    du lịch văn hoá.

  • 33

    Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh là điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Hồng phát triển

    nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm đa dạng, du lịch.

  • 34

    Mạng lưới sông ngòi của Đồng bằng sông Hồng rất ít có giá trị về

    Thủy điện.

  • 35

    Phát biểu nào sau đây thể hiện thuận lợi về mặt xã hội để Đồng bằng sông Hồng tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài?

    Lao động đông và có chất lượng cao nhất nước.

  • 36

    Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

    phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.

  • 37

    Các ngành công nghiệp mũi nhọn ở Đồng bằng sông Hồng phát triển dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

    Nguồn tài nguyên, nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn.

  • 38

    Ý nghĩa chủ yếu của sự thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

    thích ứng với thay đổi của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.

  • 39

    Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành du lịch ở Đồng bằng sông Hồng là

    nhiều tài nguyên, dân số đông, hạ tầng tốt.

  • 40

    Thế mạnh chủ yếu đề phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

    dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển.

  • 41

    Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?

    Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ.

  • 42

    Đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

    Thu hút đầu tư, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

  • 43

    Ngành du lịch của Đồng bằng sông Hồng đang ngày càng phát triển chủ yếu là do

    những đổi mới trong chính sách, chất lượng cuộc sống tăng.

  • 44

    Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và lao động của Đồng bằng sông Hồng?

    Truyền thống sản xuất hàng hóa, nhất là công nghiệp.

  • 45

    Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?

    Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

  • 46

    Dân cư Bắc Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây?

    Dân cư phân bố tập trung đông hơn ở khu vực đồi núi phía tây

  • 47

    Ở Bắc Trung Bộ, các sông có giá trị về thuỷ lợi là

    sông Mã, sông Cả.

  • 48

    Tỉnh nào sau đây có đàn bò sữa lớn nhất ở Bắc Trung Bộ và nổi tiếng trong cả nước?

    Nghệ An

  • 49

    Trong cơ cấu diện tích rừng, loại rừng nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Trung Bộ?

    Rừng sản xuất

  • 50

    Khu vực trồng lúa chủ yếu ở Bắc Trung Bộ là

    dải đồng bằng các tỉnh Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh

  • 51

    Cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi trâu, bò ở Bắc Trung Bộ được phát triển ở khu vực nào sau đây?

    Vùng gò đồi phía tây.

  • 52

    Việc hình thành và phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

    tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.

  • 53

    Điều kiện để Bắc Trung Bộ phát triển chăn nuôi gia súc lớn là

    địa hình đồi trước núi, khí hậu thuận lợi, có nhiều bãi chăn thả rộng.

  • 54

    Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

    Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.

  • 55

    Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

    bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm.

  • 56

    Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển thủy sản của vùng Bắc Trung Bộ là

    khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

  • 57

    Điều kiện thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển cây công nghiệp hàng năm là

    dải đồng bằng ven biển, khí hậu thuận lợi, chủ yếu là đất cát pha

  • 58

    Vấn đề nào sau đây không phải là hạn chế lớn trong phát triển thủy sản ở Bắc Trung Bộ?

    Thiếu nguồn lao động.

  • 59

    Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

    chống bão, hạn chế di chuyển của cát.

  • 60

    Điều kiện để Bắc Trung Bộ đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp là

    khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, tự nhiên đa dạng

  • 61

    Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là

    lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.

  • 62

    Phát biểu nào sau đây đúng về ngành thủy sản của vùng Bắc Trung Bộ?

    Đối tượng nuôi trồng thuỷ sản ngày càng đa dạng theo hướng hàng hóa.

  • 63

    Việc sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

    Đất badan màu mỡ, khí hậu nhiệt đới.

  • 64

    Sản lượng lương thực của Bắc Trung Bộ không lớn chủ yếu do

    đất cát pha kém màu mỡ, nhiều thiên tai

  • 65

    Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả ngành trồng trọt ở các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

    tăng cường thủy lợi, bảo vệ rừng phòng hộ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

  • Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    Ngọc Ngân · 11問 · 2年前

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    11問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    Ngọc Ngân · 12問 · 2年前

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    12問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (1)

    Địa (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (1)

    Địa (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (2)

    Địa (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (2)

    Địa (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (3)

    Địa (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (3)

    Địa (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (4)

    Địa (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (4)

    Địa (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (5)

    Địa (5)

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    Địa (5)

    Địa (5)

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Ngọc Ngân · 5問 · 2年前

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    5問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Ngọc Ngân · 7問 · 2年前

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    7問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Ngọc Ngân · 100問 · 2年前

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    100問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 56問 · 2年前

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    56問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    Ngọc Ngân · 85問 · 2年前

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    85問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 84問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    84問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 24問 · 2年前

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    24問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng

    Sóng

    Ngọc Ngân · 16問 · 2年前

    Sóng

    Sóng

    16問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2年前

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    22問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2年前

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    22問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (1)

    (1)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (2)

    (2)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (3)

    (3)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 57問 · 2年前

    All

    All

    57問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (1)

    (1)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (2)

    (2)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (3)

    (3)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (4)

    (4)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng sai

    Đúng sai

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    Đúng sai

    Đúng sai

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Lục quân

    Lục quân

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    Lục quân

    Lục quân

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Công an nhân dân Việt Nam

    Công an nhân dân Việt Nam

    Ngọc Ngân · 27問 · 1年前

    Công an nhân dân Việt Nam

    Công an nhân dân Việt Nam

    27問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Ngọc Ngân · 27問 · 1年前

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    27問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 45問 · 1年前

    All

    All

    45問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (1)

    (1)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (2)

    (2)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (3)

    (3)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (4)

    (4)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    Ngọc Ngân · 10問 · 1年前

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    10問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 79問 · 1年前

    All

    All

    79問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (1)

    (1)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (2)

    (2)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (3)

    (3)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (1)

    (1)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (2)

    (2)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (3)

    (3)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (4)

    (4)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 15問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    15問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 85問 · 1年前

    All

    All

    85問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 75問 · 1年前

    All

    All

    75問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (1)

    (1)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (2)

    (2)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (3)

    (3)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (4)

    (4)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (5)

    (5)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (5)

    (5)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (6)

    (6)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (6)

    (6)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (7)

    (7)

    Ngọc Ngân · 22問 · 1年前

    (7)

    (7)

    22問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 7問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    7問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 155問 · 1年前

    All

    All

    155問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    1

    1

    Ngọc Ngân · 16問 · 1年前

    1

    1

    16問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    (1)

    (1)

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    (2)

    (2)

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 24問 · 1年前

    All

    All

    24問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1年前

    (1)

    (1)

    14問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1年前

    (2)

    (2)

    14問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 28問 · 1年前

    All

    All

    28問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 15問 · 1年前

    (1)

    (1)

    15問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    問題一覧

  • 1

    Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Quảng Ninh.

  • 2

    Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với những vùng nào sau đây?

    Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.

  • 3

    Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (năm 2021)?

    Là địa bàn cư trú của nhiều đồng bào dân tộc.

  • 4

    Mỏ a-pa-tít lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh nào sau đây?

    Lào Cai.

  • 5

    Trữ lượng than ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho

    các nhà máy nhiệt điện.

  • 6

    Mỏ khoáng sản nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Than đá ở Uông Bí.

  • 7

    Thứ tự các nhà máy thuỷ điện lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ từ thượng nguồn sông Đà đi xuống là

    Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình.

  • 8

    Yếu tố nào sau đây không phải là thế mạnh phát triển cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Đất phù sa màu mỡ, được bồi đắp bởi các hệ thống sông.

  • 9

    Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh lớn nhất nước ta về cây trồng nào sau đây?

    Chè.

  • 10

    Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về số lượng vật nuôi nào sau đây?

    Đàn trâu.

  • 11

    Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Có các đồng cỏ trên các cao nguyên.

  • 12

    Quặng Thiếc và Bô xít phân bố chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Cao Bằng.

  • 13

    Phát biểu nào sau đây không đúng về Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám.

  • 14

    Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do

    điều kiện sinh thái phù hợp.

  • 15

    Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do

    có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.

  • 16

    Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

    đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

  • 17

    Điều kiện tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    khí hậu và đất phù hợp.

  • 18

    Trung du và miền núi Bắc Bộ hình thành được các vùng chuyên canh chè quy mô lớn chủ yếu do

    địa hình nhiều đồi núi và có mùa đông lạnh.

  • 19

    Ý nghĩa xã hội chủ yếu của việc phát huy thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.

  • 20

    Việc xây dựng các hồ thủy điện quy mô lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ thuận lợi chủ yếu do

    có sông lớn và nhiều thung lũng rộng.

  • 21

    Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    Hoàn thiện cơ sở hạ tầng về giao thông và năng lượng.

  • 22

    Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển chủ yếu do

    nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.

  • 23

    Nhân tố chủ yếu giúp ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng phát triển là

    thị trường tiêu thụ mở rộng, nhu cầu thịt, sữa ngày càng cao.

  • 24

    Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

    nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào, giá rẻ.

  • 25

    Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

    cung cấp nguồn năng lượng lớn, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

  • 26

    Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

    Trung Quốc

  • 27

    Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với những vùng nào sau đây?

    Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Trung du và miền núi Bắc Bộ

  • 28

    Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu làm cho mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước (năm 2021)?

    Tỉ suất sinh thô luôn ở mức cao nhất cả nước.

  • 29

    Nhân tố chủ yếu để hình thành cơ cấu cây trồng đa dạng ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

    khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

  • 30

    Nhân tố kinh tế - xã hội gây khó khăn lớn nhất đối với phát triển kinh tế - xã hội vùng Đồng bằng sông Hồng là

    cơ sở hạ tầng quá tải.

  • 31

    Hiện nay, sản xuất nhiệt điện ở vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu và năng lượng nào sau đây?

    Nhiên liệu than và khí.

  • 32

    Loại hình du lịch nổi bật của vùng Đồng bằng sông Hồng là

    du lịch văn hoá.

  • 33

    Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh là điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Hồng phát triển

    nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm đa dạng, du lịch.

  • 34

    Mạng lưới sông ngòi của Đồng bằng sông Hồng rất ít có giá trị về

    Thủy điện.

  • 35

    Phát biểu nào sau đây thể hiện thuận lợi về mặt xã hội để Đồng bằng sông Hồng tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài?

    Lao động đông và có chất lượng cao nhất nước.

  • 36

    Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

    phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.

  • 37

    Các ngành công nghiệp mũi nhọn ở Đồng bằng sông Hồng phát triển dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

    Nguồn tài nguyên, nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn.

  • 38

    Ý nghĩa chủ yếu của sự thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

    thích ứng với thay đổi của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.

  • 39

    Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành du lịch ở Đồng bằng sông Hồng là

    nhiều tài nguyên, dân số đông, hạ tầng tốt.

  • 40

    Thế mạnh chủ yếu đề phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

    dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển.

  • 41

    Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?

    Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ.

  • 42

    Đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

    Thu hút đầu tư, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

  • 43

    Ngành du lịch của Đồng bằng sông Hồng đang ngày càng phát triển chủ yếu là do

    những đổi mới trong chính sách, chất lượng cuộc sống tăng.

  • 44

    Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và lao động của Đồng bằng sông Hồng?

    Truyền thống sản xuất hàng hóa, nhất là công nghiệp.

  • 45

    Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?

    Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

  • 46

    Dân cư Bắc Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây?

    Dân cư phân bố tập trung đông hơn ở khu vực đồi núi phía tây

  • 47

    Ở Bắc Trung Bộ, các sông có giá trị về thuỷ lợi là

    sông Mã, sông Cả.

  • 48

    Tỉnh nào sau đây có đàn bò sữa lớn nhất ở Bắc Trung Bộ và nổi tiếng trong cả nước?

    Nghệ An

  • 49

    Trong cơ cấu diện tích rừng, loại rừng nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Trung Bộ?

    Rừng sản xuất

  • 50

    Khu vực trồng lúa chủ yếu ở Bắc Trung Bộ là

    dải đồng bằng các tỉnh Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh

  • 51

    Cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi trâu, bò ở Bắc Trung Bộ được phát triển ở khu vực nào sau đây?

    Vùng gò đồi phía tây.

  • 52

    Việc hình thành và phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

    tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.

  • 53

    Điều kiện để Bắc Trung Bộ phát triển chăn nuôi gia súc lớn là

    địa hình đồi trước núi, khí hậu thuận lợi, có nhiều bãi chăn thả rộng.

  • 54

    Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

    Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.

  • 55

    Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

    bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm.

  • 56

    Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển thủy sản của vùng Bắc Trung Bộ là

    khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

  • 57

    Điều kiện thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển cây công nghiệp hàng năm là

    dải đồng bằng ven biển, khí hậu thuận lợi, chủ yếu là đất cát pha

  • 58

    Vấn đề nào sau đây không phải là hạn chế lớn trong phát triển thủy sản ở Bắc Trung Bộ?

    Thiếu nguồn lao động.

  • 59

    Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

    chống bão, hạn chế di chuyển của cát.

  • 60

    Điều kiện để Bắc Trung Bộ đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp là

    khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, tự nhiên đa dạng

  • 61

    Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là

    lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.

  • 62

    Phát biểu nào sau đây đúng về ngành thủy sản của vùng Bắc Trung Bộ?

    Đối tượng nuôi trồng thuỷ sản ngày càng đa dạng theo hướng hàng hóa.

  • 63

    Việc sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

    Đất badan màu mỡ, khí hậu nhiệt đới.

  • 64

    Sản lượng lương thực của Bắc Trung Bộ không lớn chủ yếu do

    đất cát pha kém màu mỡ, nhiều thiên tai

  • 65

    Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả ngành trồng trọt ở các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

    tăng cường thủy lợi, bảo vệ rừng phòng hộ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.