All
問題一覧
1
Quảng Ninh.
2
Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.
3
Là địa bàn cư trú của nhiều đồng bào dân tộc.
4
Lào Cai.
5
các nhà máy nhiệt điện.
6
Than đá ở Uông Bí.
7
Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình.
8
Đất phù sa màu mỡ, được bồi đắp bởi các hệ thống sông.
9
Chè.
10
Đàn trâu.
11
Có các đồng cỏ trên các cao nguyên.
12
Cao Bằng.
13
Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám.
14
điều kiện sinh thái phù hợp.
15
có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.
16
đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.
17
khí hậu và đất phù hợp.
18
địa hình nhiều đồi núi và có mùa đông lạnh.
19
cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
20
có sông lớn và nhiều thung lũng rộng.
21
Hoàn thiện cơ sở hạ tầng về giao thông và năng lượng.
22
nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.
23
thị trường tiêu thụ mở rộng, nhu cầu thịt, sữa ngày càng cao.
24
nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào, giá rẻ.
25
cung cấp nguồn năng lượng lớn, đẩy mạnh công nghiệp hóa.
26
Trung Quốc
27
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Trung du và miền núi Bắc Bộ
28
Tỉ suất sinh thô luôn ở mức cao nhất cả nước.
29
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.
30
cơ sở hạ tầng quá tải.
31
Nhiên liệu than và khí.
32
du lịch văn hoá.
33
nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm đa dạng, du lịch.
34
Thủy điện.
35
Lao động đông và có chất lượng cao nhất nước.
36
phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.
37
Nguồn tài nguyên, nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn.
38
thích ứng với thay đổi của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.
39
nhiều tài nguyên, dân số đông, hạ tầng tốt.
40
dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển.
41
Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ.
42
Thu hút đầu tư, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
43
những đổi mới trong chính sách, chất lượng cuộc sống tăng.
44
Truyền thống sản xuất hàng hóa, nhất là công nghiệp.
45
Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
46
Dân cư phân bố tập trung đông hơn ở khu vực đồi núi phía tây
47
sông Mã, sông Cả.
48
Nghệ An
49
Rừng sản xuất
50
dải đồng bằng các tỉnh Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh
51
Vùng gò đồi phía tây.
52
tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.
53
địa hình đồi trước núi, khí hậu thuận lợi, có nhiều bãi chăn thả rộng.
54
Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.
55
bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm.
56
khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
57
dải đồng bằng ven biển, khí hậu thuận lợi, chủ yếu là đất cát pha
58
Thiếu nguồn lao động.
59
chống bão, hạn chế di chuyển của cát.
60
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, tự nhiên đa dạng
61
lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.
62
Đối tượng nuôi trồng thuỷ sản ngày càng đa dạng theo hướng hàng hóa.
63
Đất badan màu mỡ, khí hậu nhiệt đới.
64
đất cát pha kém màu mỡ, nhiều thiên tai
65
tăng cường thủy lợi, bảo vệ rừng phòng hộ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
14問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Ngọc Ngân · 5問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
5問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Ngọc Ngân · 7問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
7問 • 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
20問 • 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Ngọc Ngân · 100問 · 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
100問 • 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
14問 • 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
17問 • 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 56問 · 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
56問 • 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
Ngọc Ngân · 85問 · 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
85問 • 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 84問 · 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
84問 • 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
19問 • 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 24問 · 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
24問 • 2年前Sóng
Sóng
Ngọc Ngân · 16問 · 2年前Sóng
Sóng
16問 • 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
17問 • 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
17問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
22問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
22問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(1)
(1)
19問 • 2年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(2)
(2)
19問 • 2年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(3)
(3)
19問 • 2年前All
All
Ngọc Ngân · 57問 · 2年前All
All
57問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(1)
(1)
9問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(2)
(2)
9問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(3)
(3)
9問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(4)
(4)
9問 • 1年前Đúng sai
Đúng sai
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前Đúng sai
Đúng sai
9問 • 1年前Lục quân
Lục quân
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前Lục quân
Lục quân
17問 • 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
27問 • 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
27問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 45問 · 1年前All
All
45問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(3)
(3)
17問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
Ngọc Ngân · 10問 · 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
10問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 79問 · 1年前All
All
79問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(3)
(3)
18問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
15問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 85問 · 1年前All
All
85問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 75問 · 1年前All
All
75問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(4)
(4)
21問 • 1年前(5)
(5)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(5)
(5)
21問 • 1年前(6)
(6)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(6)
(6)
21問 • 1年前(7)
(7)
Ngọc Ngân · 22問 · 1年前(7)
(7)
22問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 7問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
7問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 155問 · 1年前All
All
155問 • 1年前1
1
Ngọc Ngân · 16問 · 1年前1
1
16問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(1)
(1)
12問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(2)
(2)
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 24問 · 1年前All
All
24問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(1)
(1)
14問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(2)
(2)
14問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 28問 · 1年前All
All
28問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前(1)
(1)
15問 • 1年前問題一覧
1
Quảng Ninh.
2
Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.
3
Là địa bàn cư trú của nhiều đồng bào dân tộc.
4
Lào Cai.
5
các nhà máy nhiệt điện.
6
Than đá ở Uông Bí.
7
Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình.
8
Đất phù sa màu mỡ, được bồi đắp bởi các hệ thống sông.
9
Chè.
10
Đàn trâu.
11
Có các đồng cỏ trên các cao nguyên.
12
Cao Bằng.
13
Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám.
14
điều kiện sinh thái phù hợp.
15
có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.
16
đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.
17
khí hậu và đất phù hợp.
18
địa hình nhiều đồi núi và có mùa đông lạnh.
19
cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
20
có sông lớn và nhiều thung lũng rộng.
21
Hoàn thiện cơ sở hạ tầng về giao thông và năng lượng.
22
nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.
23
thị trường tiêu thụ mở rộng, nhu cầu thịt, sữa ngày càng cao.
24
nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào, giá rẻ.
25
cung cấp nguồn năng lượng lớn, đẩy mạnh công nghiệp hóa.
26
Trung Quốc
27
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Trung du và miền núi Bắc Bộ
28
Tỉ suất sinh thô luôn ở mức cao nhất cả nước.
29
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.
30
cơ sở hạ tầng quá tải.
31
Nhiên liệu than và khí.
32
du lịch văn hoá.
33
nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm đa dạng, du lịch.
34
Thủy điện.
35
Lao động đông và có chất lượng cao nhất nước.
36
phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.
37
Nguồn tài nguyên, nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn.
38
thích ứng với thay đổi của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.
39
nhiều tài nguyên, dân số đông, hạ tầng tốt.
40
dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển.
41
Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ.
42
Thu hút đầu tư, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
43
những đổi mới trong chính sách, chất lượng cuộc sống tăng.
44
Truyền thống sản xuất hàng hóa, nhất là công nghiệp.
45
Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
46
Dân cư phân bố tập trung đông hơn ở khu vực đồi núi phía tây
47
sông Mã, sông Cả.
48
Nghệ An
49
Rừng sản xuất
50
dải đồng bằng các tỉnh Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh
51
Vùng gò đồi phía tây.
52
tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.
53
địa hình đồi trước núi, khí hậu thuận lợi, có nhiều bãi chăn thả rộng.
54
Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.
55
bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm.
56
khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
57
dải đồng bằng ven biển, khí hậu thuận lợi, chủ yếu là đất cát pha
58
Thiếu nguồn lao động.
59
chống bão, hạn chế di chuyển của cát.
60
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, tự nhiên đa dạng
61
lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.
62
Đối tượng nuôi trồng thuỷ sản ngày càng đa dạng theo hướng hàng hóa.
63
Đất badan màu mỡ, khí hậu nhiệt đới.
64
đất cát pha kém màu mỡ, nhiều thiên tai
65
tăng cường thủy lợi, bảo vệ rừng phòng hộ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.