ログイン

1

1
25問 • 5ヶ月前
  • Ngọc Ngân
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng ngang:

    Thường vận dụng trong học tập, sinh hoạt, hạ mệnh lệnh, kiểm tra quân số, khám súng, giá súng,...

  • 2

    Vị trí đứng của tiểu đội trưởng trong đội hình tiểu đội hàng ngang:

    Đứng bên phải đội hình tiểu đội.

  • 3

    Vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng trong đội hình hàng ngang:

    Đứng ở chính giữa phía trước đội hình, cách từ 3 đến 5 bước.

  • 4

    Vị trí chỉ huy khi hành tiến của tiểu đội trưởng trong đội hình hàng ngang:

    Đi ở bên trái đội hình của tiểu đội, cách 2 đến 3 bước, ngang với hàng trên cùng.

  • 5

    Thứ tự các bước chỉ huy tập hợp đội hình tiểu đội MỘT hàng ngang:

    Tập hợp, Điểm số, Chỉnh đốn hàng ngũ, Giải tán.

  • 6

    Thứ tự các bước chỉ huy tập hợp đội hình tiểu đội HAI hàng ngang:

    Tập hợp, Chỉnh đốn hàng ngũ, Giải tán.

  • 7

    Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng khi tập hợp đội hình một hàng ngang:

    Tiểu đội X thành một hàng ngang, Tập hợp.

  • 8

    Vị trí tập hợp của các số trong đội hình tiểu đội HAI hàng ngang:

    Các số lẻ (1,3,5,7) đứng hàng trên, các số chẵn (2,4,6,8) đứng hàng dưới, cự ly giữa hàng trên và hàng dưới là 1m.

  • 9

    Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng dọc:

    Thường vận dụng trong hành quân, trong đội hình tập hợp của trung đội, đại đội khi tập trung sinh hoạt, học tập.

  • 10

    Vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng trong đội hình hàng dọc, khi đôn đốc, tập hợp, điểm số:

    Đứng phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 3 đến 5 bước.

  • 11

    Vị trí chỉ huy khi hành tiến của tiểu đội trưởng trong đội hình hàng dọc:

    Đi 1/3 bên trái đội hình (từ trên xuống) cách 2 đến 3 bước.

  • 12

    Vị trí đứng của tiểu đội trưởng trong đội hình tiểu đội hàng dọc:

    Đứng trước, cách số một là 1m.

  • 13

    Vị trí của tiểu đội trưởng khi cùng tiểu đội HAI hàng dọc hành tiến:

    Đi đầu, chính giữa hai hàng của tiểu đội, cách 1m.

  • 14

    Vị trí của tiểu đội trưởng khi cùng tiểu đội MỘT hàng dọc hành tiến:

    Đi đầu tiểu đội, cách 1m.

  • 15

    Thứ tự các bước chỉ huy tập hợp đội hình tiểu đội MỘT hàng dọc gồm:

    Tập hợp, Điểm số, Chỉnh đốn hàng ngũ, Giải tán.

  • 16

    Thứ tự các bước chỉ huy tập hợp đội hình tiểu đội HAI hàng dọc gồm:

    Tập hợp, Chỉnh đốn hàng ngũ, Giải tán.

  • 17

    Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng khi tập hợp đội hình hai hàng dọc:

    Tiểu đội X thành hai hàng dọc, Tập hợp.

  • 18

    Trong điều lệnh đội ngũ Quân đội ND Việt Nam, biên chế một tiểu đội gồm:

    Có 9 người, 1 tiểu đội trưởng và 8 chiến sĩ.

  • 19

    Trong điều lệnh đội ngũ Quân đội ND Việt Nam, chiều dài bước chân khi đi đều:

    60cm

  • 20

    Vị trí tập hợp của các số trong đội hình tiểu đội hai hàng dọc:

    Các số lẻ (1,3,5,7) đứng hàng dọc bên phải, các số chẵn (2,4,6,8) đứng hàng dọc bên trái, giãn cách giữa hai hàng là 70cm

  • 21

    Khi kiểm tra hàng ngang, căn cứ nào đề Tiểu đội trưởng biết hàng đã thẳng?

    Khi thấy gót chân và ngực của các chiến sĩ nằm trên một đường thẳng.

  • 22

    Khi vào vị trí tập hợp giãn cách tính từ giữa gót hai bàn chân của hai người đứng cạnh nhau ( hàng ngang) là:

    70cm.

  • 23

    Những điểm khác nhau khi tập hợp đội hình tiểu đội một hàng dọc và hai hàng dọc:

    Về khẩu lệnh, vị trí đứng, thứ tự các bước, các dòng hàng.

  • 24

    Khi kiểm tra hàng dọc căn cứ nào để tiểu đội trưởng biết hàng thẳng?

    Căn cứ vào cạnh mũ, cạnh vai của các chiến sĩ cùng nằm trên một đường thẳng.

  • 25

    Khi tập hợp đội hình tiểu đội, tiểu đội trưởng cần xác định đầy đủ các yếu tố nào sau đây?

    Vị trí tập hợp, hướng gió, hướng mặt trời chiếu thẳng vào mặt chiến sĩ.

  • Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    Ngọc Ngân · 11問 · 2年前

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    11問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    Ngọc Ngân · 12問 · 2年前

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    12問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (1)

    Địa (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (1)

    Địa (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (2)

    Địa (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (2)

    Địa (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (3)

    Địa (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (3)

    Địa (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (4)

    Địa (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (4)

    Địa (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (5)

    Địa (5)

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    Địa (5)

    Địa (5)

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Ngọc Ngân · 5問 · 2年前

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    5問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Ngọc Ngân · 7問 · 2年前

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    7問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Ngọc Ngân · 100問 · 2年前

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    100問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 56問 · 2年前

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    56問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    Ngọc Ngân · 85問 · 2年前

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    85問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 84問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    84問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 24問 · 2年前

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    24問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng

    Sóng

    Ngọc Ngân · 16問 · 2年前

    Sóng

    Sóng

    16問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2年前

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    22問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2年前

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    22問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (1)

    (1)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (2)

    (2)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (3)

    (3)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 57問 · 2年前

    All

    All

    57問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (1)

    (1)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (2)

    (2)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (3)

    (3)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (4)

    (4)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng sai

    Đúng sai

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    Đúng sai

    Đúng sai

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Lục quân

    Lục quân

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    Lục quân

    Lục quân

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Công an nhân dân Việt Nam

    Công an nhân dân Việt Nam

    Ngọc Ngân · 27問 · 1年前

    Công an nhân dân Việt Nam

    Công an nhân dân Việt Nam

    27問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Ngọc Ngân · 27問 · 1年前

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    27問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 45問 · 1年前

    All

    All

    45問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (1)

    (1)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (2)

    (2)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (3)

    (3)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (4)

    (4)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    Ngọc Ngân · 10問 · 1年前

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    10問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 79問 · 1年前

    All

    All

    79問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (1)

    (1)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (2)

    (2)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (3)

    (3)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (1)

    (1)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (2)

    (2)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (3)

    (3)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (4)

    (4)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 15問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    15問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 85問 · 1年前

    All

    All

    85問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 75問 · 1年前

    All

    All

    75問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (1)

    (1)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (2)

    (2)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (3)

    (3)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (4)

    (4)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (5)

    (5)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (5)

    (5)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (6)

    (6)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (6)

    (6)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (7)

    (7)

    Ngọc Ngân · 22問 · 1年前

    (7)

    (7)

    22問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 7問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    7問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 155問 · 1年前

    All

    All

    155問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    1

    1

    Ngọc Ngân · 16問 · 1年前

    1

    1

    16問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    (1)

    (1)

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    (2)

    (2)

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 24問 · 1年前

    All

    All

    24問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1年前

    (1)

    (1)

    14問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1年前

    (2)

    (2)

    14問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 28問 · 1年前

    All

    All

    28問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 15問 · 1年前

    (1)

    (1)

    15問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    問題一覧

  • 1

    Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng ngang:

    Thường vận dụng trong học tập, sinh hoạt, hạ mệnh lệnh, kiểm tra quân số, khám súng, giá súng,...

  • 2

    Vị trí đứng của tiểu đội trưởng trong đội hình tiểu đội hàng ngang:

    Đứng bên phải đội hình tiểu đội.

  • 3

    Vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng trong đội hình hàng ngang:

    Đứng ở chính giữa phía trước đội hình, cách từ 3 đến 5 bước.

  • 4

    Vị trí chỉ huy khi hành tiến của tiểu đội trưởng trong đội hình hàng ngang:

    Đi ở bên trái đội hình của tiểu đội, cách 2 đến 3 bước, ngang với hàng trên cùng.

  • 5

    Thứ tự các bước chỉ huy tập hợp đội hình tiểu đội MỘT hàng ngang:

    Tập hợp, Điểm số, Chỉnh đốn hàng ngũ, Giải tán.

  • 6

    Thứ tự các bước chỉ huy tập hợp đội hình tiểu đội HAI hàng ngang:

    Tập hợp, Chỉnh đốn hàng ngũ, Giải tán.

  • 7

    Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng khi tập hợp đội hình một hàng ngang:

    Tiểu đội X thành một hàng ngang, Tập hợp.

  • 8

    Vị trí tập hợp của các số trong đội hình tiểu đội HAI hàng ngang:

    Các số lẻ (1,3,5,7) đứng hàng trên, các số chẵn (2,4,6,8) đứng hàng dưới, cự ly giữa hàng trên và hàng dưới là 1m.

  • 9

    Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng dọc:

    Thường vận dụng trong hành quân, trong đội hình tập hợp của trung đội, đại đội khi tập trung sinh hoạt, học tập.

  • 10

    Vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng trong đội hình hàng dọc, khi đôn đốc, tập hợp, điểm số:

    Đứng phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 3 đến 5 bước.

  • 11

    Vị trí chỉ huy khi hành tiến của tiểu đội trưởng trong đội hình hàng dọc:

    Đi 1/3 bên trái đội hình (từ trên xuống) cách 2 đến 3 bước.

  • 12

    Vị trí đứng của tiểu đội trưởng trong đội hình tiểu đội hàng dọc:

    Đứng trước, cách số một là 1m.

  • 13

    Vị trí của tiểu đội trưởng khi cùng tiểu đội HAI hàng dọc hành tiến:

    Đi đầu, chính giữa hai hàng của tiểu đội, cách 1m.

  • 14

    Vị trí của tiểu đội trưởng khi cùng tiểu đội MỘT hàng dọc hành tiến:

    Đi đầu tiểu đội, cách 1m.

  • 15

    Thứ tự các bước chỉ huy tập hợp đội hình tiểu đội MỘT hàng dọc gồm:

    Tập hợp, Điểm số, Chỉnh đốn hàng ngũ, Giải tán.

  • 16

    Thứ tự các bước chỉ huy tập hợp đội hình tiểu đội HAI hàng dọc gồm:

    Tập hợp, Chỉnh đốn hàng ngũ, Giải tán.

  • 17

    Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng khi tập hợp đội hình hai hàng dọc:

    Tiểu đội X thành hai hàng dọc, Tập hợp.

  • 18

    Trong điều lệnh đội ngũ Quân đội ND Việt Nam, biên chế một tiểu đội gồm:

    Có 9 người, 1 tiểu đội trưởng và 8 chiến sĩ.

  • 19

    Trong điều lệnh đội ngũ Quân đội ND Việt Nam, chiều dài bước chân khi đi đều:

    60cm

  • 20

    Vị trí tập hợp của các số trong đội hình tiểu đội hai hàng dọc:

    Các số lẻ (1,3,5,7) đứng hàng dọc bên phải, các số chẵn (2,4,6,8) đứng hàng dọc bên trái, giãn cách giữa hai hàng là 70cm

  • 21

    Khi kiểm tra hàng ngang, căn cứ nào đề Tiểu đội trưởng biết hàng đã thẳng?

    Khi thấy gót chân và ngực của các chiến sĩ nằm trên một đường thẳng.

  • 22

    Khi vào vị trí tập hợp giãn cách tính từ giữa gót hai bàn chân của hai người đứng cạnh nhau ( hàng ngang) là:

    70cm.

  • 23

    Những điểm khác nhau khi tập hợp đội hình tiểu đội một hàng dọc và hai hàng dọc:

    Về khẩu lệnh, vị trí đứng, thứ tự các bước, các dòng hàng.

  • 24

    Khi kiểm tra hàng dọc căn cứ nào để tiểu đội trưởng biết hàng thẳng?

    Căn cứ vào cạnh mũ, cạnh vai của các chiến sĩ cùng nằm trên một đường thẳng.

  • 25

    Khi tập hợp đội hình tiểu đội, tiểu đội trưởng cần xác định đầy đủ các yếu tố nào sau đây?

    Vị trí tập hợp, hướng gió, hướng mặt trời chiếu thẳng vào mặt chiến sĩ.