ログイン

(2)

(2)
19問 • 11ヶ月前
  • Ngọc Ngân
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Thời kì 1954 – 1975, nhân dân ba nước Đông Dương có hoạt động nào sau đây để tăng cường tinh thần đoàn kết chống kẻ thù chung?

    Tổ chức Hội nghị cấp cao nhân dân ba nước Đông Dương. 🇻🇳🇰🇭🇱🇦

  • 2

    Hoạt động đối ngoại chủ yếu của Việt Nam trong thời kì 1954-1975 tập trung phục vụ sự nghiệp nào sau đây?

    Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

  • 3

    Nội dung nào sau đây là điểm giống nhau cơ bản giữa Hiệp định Giơ-ne-vơ (1954) và Hiệp định Pa-ri (1973)?

    Đều buộc các nước đế quốc chấm dứt chiến tranh xâm lược và rút hết quân về nước.

  • 4

    Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng của đấu tranh ngoại giao trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) và đế quốc Mĩ (1954 – 1975) ở Việt Nam?

    Đấu tranh ngoại giao có mối quan hệ chặt chẽ với đấu tranh chính trị.

  • 5

    Giai đoạn 1975 – 1985, Việt Nam thực hiện chính sách đối ngoại nào sau đây?

    Hợp tác toàn diện với các nước xã hội chủ nghĩa.

  • 6

    Một trong những chính sách đối ngoại của Việt Nam giai đoạn 1975-1985 là

    Cải thiện quan hệ với các nước Đông Nam Á 🌏.

  • 7

    Một trong những hoạt động có ý nghĩa quốc tế của Việt Nam từ năm 1975 đến năm 1985 là

    Giúp nhân dân Cam-pu-chia lật đổ chế độ Khơ-me Đỏ 🇰🇭.

  • 8

    Trong khoảng 10 năm đầu sau Đại thắng mùa Xuân năm 1975, Việt Nam coi trọng phát triển quan hệ ngoại giao toàn diện với quốc gia nào sau đây?

    Liên Xô. 🐻

  • 9

    Trong việc tiến hành Đổi mới đất nước (từ năm 1986), hoạt động đối ngoại của Việt Nam tập trung thực hiện mục tiêu nào sau đây?

    Phá thế bị bao vây, cấm vận.

  • 10

    Một trong những thành công của Việt Nam trong việc phá thế bao vây, cấm vận (1995) là

    bình thường hoá quan hệ với Mỹ 🇺🇸.

  • 11

    Một trong những thành tựu của ngoại giao Việt Nam thời kì Đổi mới là

    Tham gia Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. 🌏

  • 12

    Nội dung nào sau đây phản ánh đúng cơ sở thực tiễn Việt Nam coi trọng quan hệ với Liên Xô như “hòn đá tảng” và “là nguyên tắc” trong hoạt động đối ngoại những năm 1975-1985?

    Tranh thủ sự ủng hộ của Liên Xô 🐻trong bối cảnh đang bị bao vây, cô lập.

  • 13

    Chủ tịch Hồ Chí Minh xuất thân trong một gia đình A. B. C. D.

    nhà nho yêu nước. 🍇❤

  • 14

    Trong những năm 1921-1930, những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc có ý nghĩa gì?

    Truyền bá con đường cứu nước mới đến với dân tộc Việt Nam.

  • 15

    Trong cuộc đời hoạt động cách mạng (1911 – 1969), Nguyễn Ái Quốc – Hồ Chí Minh được kế thừa những truyền thống nào sau đây của quê hương Nghệ An và gia đình?

    Truyền thống yêu nước, hiếu học và đoàn kết.

  • 16

    Từ năm 1890 đến năm 1911, Nguyễn Tất Thành có hoạt động tiêu biểu nào sau đây?

    Dạy học ở Trường Dục Thanh (Phan Thiết) 👨‍🏫.

  • 17

    Trước khi trở về Việt Nam (1941) để trực tiếp lãnh đạo cuộc vận động giải phóng dân tộc, Nguyễn Ái Quốc chủ yếu hoạt động ở

    Lào. 🇱🇦

  • 18

    Nội dung nào sau đây ghi nhận Hồ Chí Minh là nhà lãnh đạo chủ chốt trong lịch sử dân tộc (từ năm 1945 đến năm 1969)?

    Chủ trì các hội nghị của Đảng, hoạch định đường lối cách mạng.

  • 19

    Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước cho dân tộc Việt Nam khi đang hoạt động ở quốc gia nào sau đây?

    Pháp. 🇫🇷

  • Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    Ngọc Ngân · 11問 · 2年前

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    11問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    Ngọc Ngân · 12問 · 2年前

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    12問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (1)

    Địa (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (1)

    Địa (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (2)

    Địa (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (2)

    Địa (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (3)

    Địa (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (3)

    Địa (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (4)

    Địa (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (4)

    Địa (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (5)

    Địa (5)

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    Địa (5)

    Địa (5)

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Ngọc Ngân · 5問 · 2年前

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    5問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Ngọc Ngân · 7問 · 2年前

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    7問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Ngọc Ngân · 100問 · 2年前

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    100問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 56問 · 2年前

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    56問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    Ngọc Ngân · 85問 · 2年前

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    85問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 84問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    84問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 24問 · 2年前

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    24問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng

    Sóng

    Ngọc Ngân · 16問 · 2年前

    Sóng

    Sóng

    16問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2年前

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    22問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2年前

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    22問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (1)

    (1)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (2)

    (2)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (3)

    (3)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 57問 · 2年前

    All

    All

    57問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (1)

    (1)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (2)

    (2)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (3)

    (3)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (4)

    (4)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng sai

    Đúng sai

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    Đúng sai

    Đúng sai

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Lục quân

    Lục quân

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    Lục quân

    Lục quân

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Công an nhân dân Việt Nam

    Công an nhân dân Việt Nam

    Ngọc Ngân · 27問 · 1年前

    Công an nhân dân Việt Nam

    Công an nhân dân Việt Nam

    27問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Ngọc Ngân · 27問 · 1年前

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    27問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 45問 · 1年前

    All

    All

    45問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (1)

    (1)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (2)

    (2)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (3)

    (3)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (4)

    (4)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    Ngọc Ngân · 10問 · 1年前

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    10問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 79問 · 1年前

    All

    All

    79問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (1)

    (1)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (2)

    (2)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (3)

    (3)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (1)

    (1)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (2)

    (2)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (3)

    (3)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (4)

    (4)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 15問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    15問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 85問 · 1年前

    All

    All

    85問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 75問 · 1年前

    All

    All

    75問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (1)

    (1)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (2)

    (2)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (3)

    (3)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (4)

    (4)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (5)

    (5)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (5)

    (5)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (6)

    (6)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (6)

    (6)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (7)

    (7)

    Ngọc Ngân · 22問 · 1年前

    (7)

    (7)

    22問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 7問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    7問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 155問 · 1年前

    All

    All

    155問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    1

    1

    Ngọc Ngân · 16問 · 1年前

    1

    1

    16問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    (1)

    (1)

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    (2)

    (2)

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 24問 · 1年前

    All

    All

    24問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1年前

    (1)

    (1)

    14問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1年前

    (2)

    (2)

    14問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 28問 · 1年前

    All

    All

    28問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 15問 · 1年前

    (1)

    (1)

    15問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    問題一覧

  • 1

    Thời kì 1954 – 1975, nhân dân ba nước Đông Dương có hoạt động nào sau đây để tăng cường tinh thần đoàn kết chống kẻ thù chung?

    Tổ chức Hội nghị cấp cao nhân dân ba nước Đông Dương. 🇻🇳🇰🇭🇱🇦

  • 2

    Hoạt động đối ngoại chủ yếu của Việt Nam trong thời kì 1954-1975 tập trung phục vụ sự nghiệp nào sau đây?

    Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

  • 3

    Nội dung nào sau đây là điểm giống nhau cơ bản giữa Hiệp định Giơ-ne-vơ (1954) và Hiệp định Pa-ri (1973)?

    Đều buộc các nước đế quốc chấm dứt chiến tranh xâm lược và rút hết quân về nước.

  • 4

    Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng của đấu tranh ngoại giao trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) và đế quốc Mĩ (1954 – 1975) ở Việt Nam?

    Đấu tranh ngoại giao có mối quan hệ chặt chẽ với đấu tranh chính trị.

  • 5

    Giai đoạn 1975 – 1985, Việt Nam thực hiện chính sách đối ngoại nào sau đây?

    Hợp tác toàn diện với các nước xã hội chủ nghĩa.

  • 6

    Một trong những chính sách đối ngoại của Việt Nam giai đoạn 1975-1985 là

    Cải thiện quan hệ với các nước Đông Nam Á 🌏.

  • 7

    Một trong những hoạt động có ý nghĩa quốc tế của Việt Nam từ năm 1975 đến năm 1985 là

    Giúp nhân dân Cam-pu-chia lật đổ chế độ Khơ-me Đỏ 🇰🇭.

  • 8

    Trong khoảng 10 năm đầu sau Đại thắng mùa Xuân năm 1975, Việt Nam coi trọng phát triển quan hệ ngoại giao toàn diện với quốc gia nào sau đây?

    Liên Xô. 🐻

  • 9

    Trong việc tiến hành Đổi mới đất nước (từ năm 1986), hoạt động đối ngoại của Việt Nam tập trung thực hiện mục tiêu nào sau đây?

    Phá thế bị bao vây, cấm vận.

  • 10

    Một trong những thành công của Việt Nam trong việc phá thế bao vây, cấm vận (1995) là

    bình thường hoá quan hệ với Mỹ 🇺🇸.

  • 11

    Một trong những thành tựu của ngoại giao Việt Nam thời kì Đổi mới là

    Tham gia Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. 🌏

  • 12

    Nội dung nào sau đây phản ánh đúng cơ sở thực tiễn Việt Nam coi trọng quan hệ với Liên Xô như “hòn đá tảng” và “là nguyên tắc” trong hoạt động đối ngoại những năm 1975-1985?

    Tranh thủ sự ủng hộ của Liên Xô 🐻trong bối cảnh đang bị bao vây, cô lập.

  • 13

    Chủ tịch Hồ Chí Minh xuất thân trong một gia đình A. B. C. D.

    nhà nho yêu nước. 🍇❤

  • 14

    Trong những năm 1921-1930, những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc có ý nghĩa gì?

    Truyền bá con đường cứu nước mới đến với dân tộc Việt Nam.

  • 15

    Trong cuộc đời hoạt động cách mạng (1911 – 1969), Nguyễn Ái Quốc – Hồ Chí Minh được kế thừa những truyền thống nào sau đây của quê hương Nghệ An và gia đình?

    Truyền thống yêu nước, hiếu học và đoàn kết.

  • 16

    Từ năm 1890 đến năm 1911, Nguyễn Tất Thành có hoạt động tiêu biểu nào sau đây?

    Dạy học ở Trường Dục Thanh (Phan Thiết) 👨‍🏫.

  • 17

    Trước khi trở về Việt Nam (1941) để trực tiếp lãnh đạo cuộc vận động giải phóng dân tộc, Nguyễn Ái Quốc chủ yếu hoạt động ở

    Lào. 🇱🇦

  • 18

    Nội dung nào sau đây ghi nhận Hồ Chí Minh là nhà lãnh đạo chủ chốt trong lịch sử dân tộc (từ năm 1945 đến năm 1969)?

    Chủ trì các hội nghị của Đảng, hoạch định đường lối cách mạng.

  • 19

    Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước cho dân tộc Việt Nam khi đang hoạt động ở quốc gia nào sau đây?

    Pháp. 🇫🇷