ログイン

Cấu trúc hạt nhân

Cấu trúc hạt nhân
31問 • 10ヶ月前
  • Ngọc Ngân
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Hạt nhân có cấu tạo gồm các hạt

    proton và neutron.

  • 2

    Nucleon là tên gọi chung của proton và

    neutron.

  • 3

    Một nguyên tử trung hoà về điện có số electron bằng với số

    proton.

  • 4

    Thành phần nào sau đây không có trong mô hình đơn giản của nguyên tử?

    Photon.

  • 5

    Proton có điện tích như thế nào?

    Dương (+1e).

  • 6

    Electron được tìm thấy ở đâu trong nguyên tử?

    Xung quanh hạt nhân, trong lớp vỏ nguyên tử.

  • 7

    Neutron có đặc điểm nào sau đây?

    Không mang điện tích (trung hoà về điện).

  • 8

    Lực nào giữ các proton và neutron lại với nhau trong hạt nhân nguyên tử?

    Lực hạt nhân mạnh.

  • 9

    Nguyên tử nào sau đây có số proton bằng số electron?

    Nguyên tử trung hoà về điện.

  • 10

    Nếu một nguyên tử có số proton nhiều hơn số electron, nó sẽ trở thành gì?

    Ion dương (cation).

  • 11

    Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG đúng về proton?

    Mang điện tích âm.

  • 12

    Nếu một nguyên tử có số proton ít hơn số electron, nó sẽ trở thành gì?

    Ion âm (anion).

  • 13

    Một hạt nhân có kí hiệu ᴬ zX với A được gọi là

    số nucleon (số khối).

  • 14

    Số neutron trong hạt nhân ᴬ zX là

    A - Z.

  • 15

    Trong các kí hiệu sau. Kí hiệu nào là kí hiệu của proton?

    ¹₁p.

  • 16

    Trong các kí hiệu sau. Kí hiệu nào là của electron?

    ⁰₋₁e.

  • 17

    Trong các kí hiệu sau. Kí hiệu nào là của neutron?

    ¹₀n.

  • 18

    Ai là người thực hiện thí nghiệm tán xạ hạt alpha để khám phá cấu trúc nguyên tử?

    Rutherford.

  • 19

    Trong thí nghiệm tán xạ hạt alpha của Rutherford, các hạt alpha được bắn vào vật liệu nào?

    Lá vàng mỏng

  • 20

    Kết quả quan trọng nào từ thí nghiệm tán xạ hạt alpha giúp phát hiện sự tồn tại của hạt nhân nguyên tử?

    Một số ít hạt alpha bị lệch mạnh hoặc bật ngược lại

  • 21

    Qua thí nghiệm tán xạ hạt alpha, Rutherford kết luận rằng:

    Hạt nhân nguyên tử rất nhỏ so với toàn bộ nguyên tử

  • 22

    Trong thí nghiệm tán xạ alpha, bản chất hạt alpha là hạt nhân

    ⁴₂He

  • 23

    Thí nghiệm tán xạ alpha đã chứng tỏ rằng

    các điện tích dương của nguyên tử tập trung ở một không gian rất nhỏ ở trung tâm nguyên tử.

  • 24

    Theo mô hình của Rutherford, hạt nhân nguyên tử có tính chất gì?

    Nhỏ, đặc, mang điện tích dương

  • 25

    Vì sao phần lớn hạt alpha đi xuyên qua lá vàng mà không bị lệch?

    Nguyên tử chủ yếu là không gian trống

  • 26

    Trong thí nghiệm của Rutherford, tại sao một số ít hạt alpha bị bật ngược trở lại?

    Hạt alpha va chạm trực tiếp với hạt nhân nguyên tử

  • 27

    Kết luận quan trọng nào dưới đây không đúng về mô hình nguyên tử của Rutherford?

    Electron nằm bên trong hạt nhân

  • 28

    Mô hình nguyên tử Rutherford dẫn đến sự phát triển của mô hình nào tiếp theo?

    Mô hình nguyên tử Bohr

  • 29

    Vì sao kích thước của hạt nhân nguyên tử rất nhỏ nhưng có thể làm lệch mạnh hạt alpha?

    Hạt nhân có điện tích dương tập trung lớn, tạo ra lực đẩy Coulomb mạnh

  • 30

    So sánh kích thước của hạt nhân với toàn bộ nguyên tử, ta có thể kết luận gì?

    Hạt nhân rất nhỏ so với nguyên tử nhưng chứa gần như toàn bộ khối lượng

  • 31

    Trong thực tế, kích thước hạt nhân được xác định bằng cách nào?

    Thông qua các thí nghiệm tán xạ hạt, như tán xạ hạt alpha

  • Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    Lí cuối kì II

    Lí cuối kì II

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 18

    Lí bài 18

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    Lí bài 19

    Lí bài 19

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    Lí bài 20

    Lí bài 20

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    Ngọc Ngân · 9問 · 2年前

    Lí bài 21

    Lí bài 21

    9問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    Ngọc Ngân · 11問 · 2年前

    GDPL bài 18

    GDPL bài 18

    11問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    Ngọc Ngân · 12問 · 2年前

    GDPL bài 19

    GDPL bài 19

    12問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    Ngọc Ngân · 10問 · 2年前

    GDPL bài 20

    GDPL bài 20

    10問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    Ngọc Ngân · 13問 · 2年前

    GDPL bài 21

    GDPL bài 21

    13問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    GDPL bài 22

    GDPL bài 22

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    Ngọc Ngân · 15問 · 2年前

    GDPL bài 23

    GDPL bài 23

    15問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    GDPL bài 24

    GDPL bài 24

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (1)

    Địa (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (1)

    Địa (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (2)

    Địa (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (2)

    Địa (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (3)

    Địa (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (3)

    Địa (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (4)

    Địa (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Địa (4)

    Địa (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa (5)

    Địa (5)

    Ngọc Ngân · 18問 · 2年前

    Địa (5)

    Địa (5)

    18問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (1-14)

    Tin (1-14)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (15-28)

    Tin (15-28)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (29-42)

    Tin (29-42)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Tin (43-56)

    Tin (43-56)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Ngọc Ngân · 5問 · 2年前

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)

    5問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Ngọc Ngân · 7問 · 2年前

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)

    7問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (1)

    Đại hội Đoàn (1)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (2)

    Đại hội Đoàn (2)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (3)

    Đại hội Đoàn (3)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (4)

    Đại hội Đoàn (4)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    Ngọc Ngân · 20問 · 2年前

    Đại hội Đoàn (5)

    Đại hội Đoàn (5)

    20問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Ngọc Ngân · 100問 · 2年前

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn

    100問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (1)

    Địa 11 gkI (1)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (2)

    Địa 11 gkI (2)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (3)

    Địa 11 gkI (3)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 14問 · 2年前

    Địa 11 gkI (4)

    Địa 11 gkI (4)

    14問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (1)

    Tin 11 gkI (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (2)

    Tin 11 gkI (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (3)

    Tin 11 gkI (3)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (4)

    Tin 11 gkI (4)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Tin 11 gkI (5)

    Tin 11 gkI (5)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 56問 · 2年前

    Địa 11 gkI (All)

    Địa 11 gkI (All)

    56問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    Ngọc Ngân · 85問 · 2年前

    Tin gkI (All)

    Tin gkI (All)

    85問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (1)

    GDKT 11 gkI (1)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (2)

    GDKT 11 gkI (2)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (3)

    GDKT 11 gkI (3)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (4)

    GDKT 11 gkI (4)

    21問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    Ngọc Ngân · 84問 · 2年前

    GDKT 11 gkI (All)

    GDKT 11 gkI (All)

    84問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    Lí 11 gkI (1)

    Lí 11 gkI (1)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    Ngọc Ngân · 24問 · 2年前

    Lí 11 gkI (2)

    Lí 11 gkI (2)

    24問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng

    Sóng

    Ngọc Ngân · 16問 · 2年前

    Sóng

    Sóng

    16問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Sóng điện từ (1)

    Sóng điện từ (1)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 2年前

    Sóng điện từ (2)

    Sóng điện từ (2)

    17問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2年前

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    Sóng cơ và sóng âm (1)

    22問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Ngọc Ngân · 22問 · 2年前

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    Sóng cơ và sóng âm (2)

    22問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (1)

    (1)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (2)

    (2)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 19問 · 2年前

    (3)

    (3)

    19問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 57問 · 2年前

    All

    All

    57問 • 2年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (1)

    (1)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (2)

    (2)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (3)

    (3)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    (4)

    (4)

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng sai

    Đúng sai

    Ngọc Ngân · 9問 · 1年前

    Đúng sai

    Đúng sai

    9問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Lục quân

    Lục quân

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    Lục quân

    Lục quân

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Công an nhân dân Việt Nam

    Công an nhân dân Việt Nam

    Ngọc Ngân · 27問 · 1年前

    Công an nhân dân Việt Nam

    Công an nhân dân Việt Nam

    27問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Ngọc Ngân · 27問 · 1年前

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    Tổ chức QĐND VN & CAND VN

    27問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 45問 · 1年前

    All

    All

    45問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (1)

    (1)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (2)

    (2)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (3)

    (3)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (4)

    (4)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    Ngọc Ngân · 10問 · 1年前

    Đúng/sai

    Đúng/sai

    10問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 79問 · 1年前

    All

    All

    79問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (1)

    (1)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (2)

    (2)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (3)

    (3)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (1)

    (1)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 17問 · 1年前

    (2)

    (2)

    17問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (3)

    (3)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 18問 · 1年前

    (4)

    (4)

    18問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 15問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    15問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 85問 · 1年前

    All

    All

    85問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 75問 · 1年前

    All

    All

    75問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (1)

    (1)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (2)

    (2)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (3)

    (3)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (3)

    (3)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (4)

    (4)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (4)

    (4)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (5)

    (5)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (5)

    (5)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (6)

    (6)

    Ngọc Ngân · 21問 · 1年前

    (6)

    (6)

    21問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (7)

    (7)

    Ngọc Ngân · 22問 · 1年前

    (7)

    (7)

    22問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    Ngọc Ngân · 7問 · 1年前

    Đúng/Sai

    Đúng/Sai

    7問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 155問 · 1年前

    All

    All

    155問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    1

    1

    Ngọc Ngân · 16問 · 1年前

    1

    1

    16問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    (1)

    (1)

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 12問 · 1年前

    (2)

    (2)

    12問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 24問 · 1年前

    All

    All

    24問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1年前

    (1)

    (1)

    14問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (2)

    (2)

    Ngọc Ngân · 14問 · 1年前

    (2)

    (2)

    14問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    All

    All

    Ngọc Ngân · 28問 · 1年前

    All

    All

    28問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    (1)

    (1)

    Ngọc Ngân · 15問 · 1年前

    (1)

    (1)

    15問 • 1年前
    Ngọc Ngân

    問題一覧

  • 1

    Hạt nhân có cấu tạo gồm các hạt

    proton và neutron.

  • 2

    Nucleon là tên gọi chung của proton và

    neutron.

  • 3

    Một nguyên tử trung hoà về điện có số electron bằng với số

    proton.

  • 4

    Thành phần nào sau đây không có trong mô hình đơn giản của nguyên tử?

    Photon.

  • 5

    Proton có điện tích như thế nào?

    Dương (+1e).

  • 6

    Electron được tìm thấy ở đâu trong nguyên tử?

    Xung quanh hạt nhân, trong lớp vỏ nguyên tử.

  • 7

    Neutron có đặc điểm nào sau đây?

    Không mang điện tích (trung hoà về điện).

  • 8

    Lực nào giữ các proton và neutron lại với nhau trong hạt nhân nguyên tử?

    Lực hạt nhân mạnh.

  • 9

    Nguyên tử nào sau đây có số proton bằng số electron?

    Nguyên tử trung hoà về điện.

  • 10

    Nếu một nguyên tử có số proton nhiều hơn số electron, nó sẽ trở thành gì?

    Ion dương (cation).

  • 11

    Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG đúng về proton?

    Mang điện tích âm.

  • 12

    Nếu một nguyên tử có số proton ít hơn số electron, nó sẽ trở thành gì?

    Ion âm (anion).

  • 13

    Một hạt nhân có kí hiệu ᴬ zX với A được gọi là

    số nucleon (số khối).

  • 14

    Số neutron trong hạt nhân ᴬ zX là

    A - Z.

  • 15

    Trong các kí hiệu sau. Kí hiệu nào là kí hiệu của proton?

    ¹₁p.

  • 16

    Trong các kí hiệu sau. Kí hiệu nào là của electron?

    ⁰₋₁e.

  • 17

    Trong các kí hiệu sau. Kí hiệu nào là của neutron?

    ¹₀n.

  • 18

    Ai là người thực hiện thí nghiệm tán xạ hạt alpha để khám phá cấu trúc nguyên tử?

    Rutherford.

  • 19

    Trong thí nghiệm tán xạ hạt alpha của Rutherford, các hạt alpha được bắn vào vật liệu nào?

    Lá vàng mỏng

  • 20

    Kết quả quan trọng nào từ thí nghiệm tán xạ hạt alpha giúp phát hiện sự tồn tại của hạt nhân nguyên tử?

    Một số ít hạt alpha bị lệch mạnh hoặc bật ngược lại

  • 21

    Qua thí nghiệm tán xạ hạt alpha, Rutherford kết luận rằng:

    Hạt nhân nguyên tử rất nhỏ so với toàn bộ nguyên tử

  • 22

    Trong thí nghiệm tán xạ alpha, bản chất hạt alpha là hạt nhân

    ⁴₂He

  • 23

    Thí nghiệm tán xạ alpha đã chứng tỏ rằng

    các điện tích dương của nguyên tử tập trung ở một không gian rất nhỏ ở trung tâm nguyên tử.

  • 24

    Theo mô hình của Rutherford, hạt nhân nguyên tử có tính chất gì?

    Nhỏ, đặc, mang điện tích dương

  • 25

    Vì sao phần lớn hạt alpha đi xuyên qua lá vàng mà không bị lệch?

    Nguyên tử chủ yếu là không gian trống

  • 26

    Trong thí nghiệm của Rutherford, tại sao một số ít hạt alpha bị bật ngược trở lại?

    Hạt alpha va chạm trực tiếp với hạt nhân nguyên tử

  • 27

    Kết luận quan trọng nào dưới đây không đúng về mô hình nguyên tử của Rutherford?

    Electron nằm bên trong hạt nhân

  • 28

    Mô hình nguyên tử Rutherford dẫn đến sự phát triển của mô hình nào tiếp theo?

    Mô hình nguyên tử Bohr

  • 29

    Vì sao kích thước của hạt nhân nguyên tử rất nhỏ nhưng có thể làm lệch mạnh hạt alpha?

    Hạt nhân có điện tích dương tập trung lớn, tạo ra lực đẩy Coulomb mạnh

  • 30

    So sánh kích thước của hạt nhân với toàn bộ nguyên tử, ta có thể kết luận gì?

    Hạt nhân rất nhỏ so với nguyên tử nhưng chứa gần như toàn bộ khối lượng

  • 31

    Trong thực tế, kích thước hạt nhân được xác định bằng cách nào?

    Thông qua các thí nghiệm tán xạ hạt, như tán xạ hạt alpha