1
問題一覧
1
Khi địch rút chạy.
2
Tổ mang vô tuyến điện (xuất hiện ở cự ly 400m).
3
Xe tăng, xe bọc thép (xuất hiện ở cự ly 330m).
4
Khi hỏa lực của địch bắn chuyển làn.
5
Giới hạn phạm vi quan sát, phạm vi tiêu diệt địch.
6
Giật củ ấu, cự mã.
7
Nhanh chóng vào hầm ẩn nấp.
8
Nhanh chóng ra vị trí sửa sang lại công sự trận địa và sẵn sàng chiến đấu.
9
Xác định vị trí phòng ngự và cách đánh, bố trí vũ khí làm công sự và vật cản, chuẩn bị vật chất bảo đảm cho chiến đấu.
10
Hành động của chiến sĩ khi địch chiếm được một phần trận địa.
11
Nắm vững thời cơ, có lệnh của cấp trên, địch vào trong tầm bắn hiệu quả, bất ngờ dùng vũ khí (bắn súng, ném lựu đạn, nổ mìn...) tiêu diệt địch.
12
Phương hướng vật chuẩn, đặc điểm địa hình nơi phòng ngự.
13
Có quyết tâm chiến đấu cao, chuẩn bị mọi mặt chu đáo, bảo đảm đánh địch dài ngày.
14
Xây dựng công sự chiến đấu vững chắc, ngày càng kiên cố, ngụy trang bí mật.
15
5 nội dung.
16
Hiệp đồng chặt chẽ với đồng đội, tạo thành thế liên hoàn đánh địch.
17
Kiên cường, mưu trí, dũng cảm, chủ động, kiên quyết giữ vững trận địa đến cùng.
18
Bộ binh kết hợp xe tăng, xe bọc thép tiến công.
19
Thủ đoạn của địch trước khi tiến công.
20
Hỏa lực bắn trực tiếp vào trận địa kết hợp hỏa lực trên xe tăng, thiết giáp đồng thời bộ binh tiến công vào trận địa.
21
Đặc điểm của địch sau mỗi lần tiến công bị thất bại.
22
Cứu chữa thương binh, củng cố công sự trận địa, bổ sung vật chất và sẵn sàng đánh địch tiếp theo.
23
25 - 30 mét.
24
Từ 25 - 30 mét.
25
Nhiệm vụ của từng người trong chiến đấu phòng ngự.
26
Địch đột nhập vào một phần trận địa.
27
Mục đích của bố trí vật cản.
28
Tác dụng của ngụy trang.
29
Khi có lệnh của người chỉ huy.
30
Biện pháp phòng chống trinh sát của địch.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
14問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Ngọc Ngân · 5問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
5問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Ngọc Ngân · 7問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
7問 • 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
20問 • 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Ngọc Ngân · 100問 · 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
100問 • 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
14問 • 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
17問 • 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 56問 · 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
56問 • 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
Ngọc Ngân · 85問 · 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
85問 • 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 84問 · 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
84問 • 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
19問 • 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 24問 · 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
24問 • 2年前Sóng
Sóng
Ngọc Ngân · 16問 · 2年前Sóng
Sóng
16問 • 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
17問 • 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
17問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
22問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
22問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(1)
(1)
19問 • 2年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(2)
(2)
19問 • 2年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(3)
(3)
19問 • 2年前All
All
Ngọc Ngân · 57問 · 2年前All
All
57問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(1)
(1)
9問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(2)
(2)
9問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(3)
(3)
9問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(4)
(4)
9問 • 1年前Đúng sai
Đúng sai
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前Đúng sai
Đúng sai
9問 • 1年前Lục quân
Lục quân
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前Lục quân
Lục quân
17問 • 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
27問 • 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
27問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 45問 · 1年前All
All
45問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(3)
(3)
17問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
Ngọc Ngân · 10問 · 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
10問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 79問 · 1年前All
All
79問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(3)
(3)
18問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
15問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 85問 · 1年前All
All
85問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 75問 · 1年前All
All
75問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(4)
(4)
21問 • 1年前(5)
(5)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(5)
(5)
21問 • 1年前(6)
(6)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(6)
(6)
21問 • 1年前(7)
(7)
Ngọc Ngân · 22問 · 1年前(7)
(7)
22問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 7問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
7問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 155問 · 1年前All
All
155問 • 1年前1
1
Ngọc Ngân · 16問 · 1年前1
1
16問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(1)
(1)
12問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(2)
(2)
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 24問 · 1年前All
All
24問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(1)
(1)
14問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(2)
(2)
14問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 28問 · 1年前All
All
28問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前(1)
(1)
15問 • 1年前問題一覧
1
Khi địch rút chạy.
2
Tổ mang vô tuyến điện (xuất hiện ở cự ly 400m).
3
Xe tăng, xe bọc thép (xuất hiện ở cự ly 330m).
4
Khi hỏa lực của địch bắn chuyển làn.
5
Giới hạn phạm vi quan sát, phạm vi tiêu diệt địch.
6
Giật củ ấu, cự mã.
7
Nhanh chóng vào hầm ẩn nấp.
8
Nhanh chóng ra vị trí sửa sang lại công sự trận địa và sẵn sàng chiến đấu.
9
Xác định vị trí phòng ngự và cách đánh, bố trí vũ khí làm công sự và vật cản, chuẩn bị vật chất bảo đảm cho chiến đấu.
10
Hành động của chiến sĩ khi địch chiếm được một phần trận địa.
11
Nắm vững thời cơ, có lệnh của cấp trên, địch vào trong tầm bắn hiệu quả, bất ngờ dùng vũ khí (bắn súng, ném lựu đạn, nổ mìn...) tiêu diệt địch.
12
Phương hướng vật chuẩn, đặc điểm địa hình nơi phòng ngự.
13
Có quyết tâm chiến đấu cao, chuẩn bị mọi mặt chu đáo, bảo đảm đánh địch dài ngày.
14
Xây dựng công sự chiến đấu vững chắc, ngày càng kiên cố, ngụy trang bí mật.
15
5 nội dung.
16
Hiệp đồng chặt chẽ với đồng đội, tạo thành thế liên hoàn đánh địch.
17
Kiên cường, mưu trí, dũng cảm, chủ động, kiên quyết giữ vững trận địa đến cùng.
18
Bộ binh kết hợp xe tăng, xe bọc thép tiến công.
19
Thủ đoạn của địch trước khi tiến công.
20
Hỏa lực bắn trực tiếp vào trận địa kết hợp hỏa lực trên xe tăng, thiết giáp đồng thời bộ binh tiến công vào trận địa.
21
Đặc điểm của địch sau mỗi lần tiến công bị thất bại.
22
Cứu chữa thương binh, củng cố công sự trận địa, bổ sung vật chất và sẵn sàng đánh địch tiếp theo.
23
25 - 30 mét.
24
Từ 25 - 30 mét.
25
Nhiệm vụ của từng người trong chiến đấu phòng ngự.
26
Địch đột nhập vào một phần trận địa.
27
Mục đích của bố trí vật cản.
28
Tác dụng của ngụy trang.
29
Khi có lệnh của người chỉ huy.
30
Biện pháp phòng chống trinh sát của địch.