Đ/S
問題一覧
1
Trong vùng có các di tích gần với lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc., Là vùng có đường biên giới với Trung Quốc dài nhất của nước ta, có nhiều cửa khẩu thông thương hàng hoá., Vùng đóng vai trò trong kết nối hệ thống giao thông liên vận quốc tế với Trung Quốc và Lào.
2
Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho các đồng bào dân tộc ít người., Thực hiện tốt chủ trương đền ơn đáp nghĩa của nhà nước., Ổn định và củng cố sức mạnh an ninh quốc phòng, bảo vệ chủ quyền biên giới.
3
Apatit ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là khoáng sản quan trọng để sản xuất phân lân., Than có trữ lượng lớn là nguồn nguyên, nhiên liệu quan trọng cho công nghiệp và xuất khẩu., Việc khai thác khoáng sản đòi hỏi chi phí cao, khoa học công nghệ hiện đại gây khó khăn cho quá trình khai thác.
4
Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước., Đàn trâu của vùng chiếm tỉ lệ cao trong cả nước., Giải pháp chủ yếu phát triển nuôi trâu theo hướng sản xuất hàng hóa là phát triển vùng chăn nuôi tập trung, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong chăn nuôi gắn với công nghiệp chế biến.
5
Đá vôi để sản xuất vật liệu xây dựng tập trung nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ., Hạn chế của công nghiệp khai khoáng của Trung du và miền núi Bắc Bộ là thiếu vốn, công nghệ, giao thông hạn chế., Phát triển công nghiệp khai khoáng góp phần tạo hàng hóa, tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống nhân dân của vùng.
6
Trung du miền núi Bắc Bộ có đường biên giới dài tiếp giáp với 2 quốc gia là Trung Quốc và Lào., Trung du miền núi Bắc Bộ có tiềm năng lớn trong phát triển du lịch, bao gồm cả du lịch tự nhiên và du lịch nhân văn.
7
Trong vùng có Thủ đô Hà Nội là trung tâm đầu não kinh tế, văn hoá, chính trị, hành chính quốc gia., Vùng có vị trí thuận lợi để kết nối các tuyến hành lang kinh tế phía Bắc với hành lang kinh tế phía Nam, tham gia vào tuyến hành lang xuyên Á.
8
Vùng có 4 cảng biển là Hải Phòng, Quảng Ninh, Nam Định, Thái Bình, trong đó cảng Hải Phòng là cảng cửa ngõ quốc tế., Vùng đã phát triển được mạng lưới giao thông vận tải với đầy đủ loại hình giao thông.
9
Phát triển thâm canh trong nông nghiệp do vùng ít có khả năng mở rộng diện tích sản xuất., Đất đai của Đồng bằng sông Hồng màu mỡ chủ yếu do được bồi đắp bởi hai hệ thống sông lớn là sông Hồng và sông Thái Bình., Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao chủ yếu do trình độ thâm canh cao.
10
Công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng chiếm tỉ trọng lớn hàng đầu cả nước., Công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng có lịch sử phát triển lâu đời, có Hà Nội là trung tâm công nghiệp lớn bật nhất cả nước.
11
Diện tích lúa của cả hai vùng đều giảm., Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng giảm nhanh hơn chủ yếu do chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
12
Tất cả các tỉnh của Bắc Trung Bộ đều giáp biển thuận lợi cho phát triển kinh tế biển., Với vị trí địa lí đặc biệt nên Bắc Trung Bộ là cửa ngõ ra biển cho một số nước trong khu vực., Khó khăn chủ yếu về tự nhiên do vị trí mang lại cho Bắc Trung Bộ là có nhiều thiên tai, gây thiệt hại lớn
13
Hạn chế về tự nhiên với việc phát triển của vùng là có nhiều thiên tai, Vấn đề không phải khó khăn đối với phát triển các ngành nông - lâm - ngư nghiệp của Bắc Trung Bộ là thiếu lao động, Các dân tộc cùng chung sống với nhiều nét văn hóa khác nhau là điều kiện thuận lợi cho ngành du lịch phát triển.
14
Khí hậu Bắc Trung Bộ có 2 mùa chính là mùa đông và mùa hạ, Cơ cấu mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp có sự thay đổi theo mùa., Khí hậu phân hóa theo mùa chủ yếu là do gió mùa và vị trí địa lí
15
Tất cả các tỉnh Bắc Trung Bộ đều có đồi núi phía tây, đồng bằng ở giữa, vùng biển phía đông., Cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là cơ cấu chung của các tỉnh trong vùng, Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là thiên nhiên phân hóa theo đông - tây.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
14問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Ngọc Ngân · 5問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
5問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Ngọc Ngân · 7問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
7問 • 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
20問 • 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Ngọc Ngân · 100問 · 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
100問 • 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
14問 • 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
17問 • 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 56問 · 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
56問 • 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
Ngọc Ngân · 85問 · 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
85問 • 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 84問 · 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
84問 • 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
19問 • 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 24問 · 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
24問 • 2年前Sóng
Sóng
Ngọc Ngân · 16問 · 2年前Sóng
Sóng
16問 • 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
17問 • 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
17問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
22問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
22問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(1)
(1)
19問 • 2年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(2)
(2)
19問 • 2年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(3)
(3)
19問 • 2年前All
All
Ngọc Ngân · 57問 · 2年前All
All
57問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(1)
(1)
9問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(2)
(2)
9問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(3)
(3)
9問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(4)
(4)
9問 • 1年前Đúng sai
Đúng sai
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前Đúng sai
Đúng sai
9問 • 1年前Lục quân
Lục quân
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前Lục quân
Lục quân
17問 • 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
27問 • 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
27問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 45問 · 1年前All
All
45問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(3)
(3)
17問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
Ngọc Ngân · 10問 · 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
10問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 79問 · 1年前All
All
79問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(3)
(3)
18問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
15問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 85問 · 1年前All
All
85問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 75問 · 1年前All
All
75問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(4)
(4)
21問 • 1年前(5)
(5)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(5)
(5)
21問 • 1年前(6)
(6)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(6)
(6)
21問 • 1年前(7)
(7)
Ngọc Ngân · 22問 · 1年前(7)
(7)
22問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 7問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
7問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 155問 · 1年前All
All
155問 • 1年前1
1
Ngọc Ngân · 16問 · 1年前1
1
16問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(1)
(1)
12問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(2)
(2)
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 24問 · 1年前All
All
24問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(1)
(1)
14問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(2)
(2)
14問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 28問 · 1年前All
All
28問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前(1)
(1)
15問 • 1年前問題一覧
1
Trong vùng có các di tích gần với lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc., Là vùng có đường biên giới với Trung Quốc dài nhất của nước ta, có nhiều cửa khẩu thông thương hàng hoá., Vùng đóng vai trò trong kết nối hệ thống giao thông liên vận quốc tế với Trung Quốc và Lào.
2
Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho các đồng bào dân tộc ít người., Thực hiện tốt chủ trương đền ơn đáp nghĩa của nhà nước., Ổn định và củng cố sức mạnh an ninh quốc phòng, bảo vệ chủ quyền biên giới.
3
Apatit ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là khoáng sản quan trọng để sản xuất phân lân., Than có trữ lượng lớn là nguồn nguyên, nhiên liệu quan trọng cho công nghiệp và xuất khẩu., Việc khai thác khoáng sản đòi hỏi chi phí cao, khoa học công nghệ hiện đại gây khó khăn cho quá trình khai thác.
4
Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước., Đàn trâu của vùng chiếm tỉ lệ cao trong cả nước., Giải pháp chủ yếu phát triển nuôi trâu theo hướng sản xuất hàng hóa là phát triển vùng chăn nuôi tập trung, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong chăn nuôi gắn với công nghiệp chế biến.
5
Đá vôi để sản xuất vật liệu xây dựng tập trung nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ., Hạn chế của công nghiệp khai khoáng của Trung du và miền núi Bắc Bộ là thiếu vốn, công nghệ, giao thông hạn chế., Phát triển công nghiệp khai khoáng góp phần tạo hàng hóa, tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống nhân dân của vùng.
6
Trung du miền núi Bắc Bộ có đường biên giới dài tiếp giáp với 2 quốc gia là Trung Quốc và Lào., Trung du miền núi Bắc Bộ có tiềm năng lớn trong phát triển du lịch, bao gồm cả du lịch tự nhiên và du lịch nhân văn.
7
Trong vùng có Thủ đô Hà Nội là trung tâm đầu não kinh tế, văn hoá, chính trị, hành chính quốc gia., Vùng có vị trí thuận lợi để kết nối các tuyến hành lang kinh tế phía Bắc với hành lang kinh tế phía Nam, tham gia vào tuyến hành lang xuyên Á.
8
Vùng có 4 cảng biển là Hải Phòng, Quảng Ninh, Nam Định, Thái Bình, trong đó cảng Hải Phòng là cảng cửa ngõ quốc tế., Vùng đã phát triển được mạng lưới giao thông vận tải với đầy đủ loại hình giao thông.
9
Phát triển thâm canh trong nông nghiệp do vùng ít có khả năng mở rộng diện tích sản xuất., Đất đai của Đồng bằng sông Hồng màu mỡ chủ yếu do được bồi đắp bởi hai hệ thống sông lớn là sông Hồng và sông Thái Bình., Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao chủ yếu do trình độ thâm canh cao.
10
Công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng chiếm tỉ trọng lớn hàng đầu cả nước., Công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng có lịch sử phát triển lâu đời, có Hà Nội là trung tâm công nghiệp lớn bật nhất cả nước.
11
Diện tích lúa của cả hai vùng đều giảm., Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng giảm nhanh hơn chủ yếu do chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
12
Tất cả các tỉnh của Bắc Trung Bộ đều giáp biển thuận lợi cho phát triển kinh tế biển., Với vị trí địa lí đặc biệt nên Bắc Trung Bộ là cửa ngõ ra biển cho một số nước trong khu vực., Khó khăn chủ yếu về tự nhiên do vị trí mang lại cho Bắc Trung Bộ là có nhiều thiên tai, gây thiệt hại lớn
13
Hạn chế về tự nhiên với việc phát triển của vùng là có nhiều thiên tai, Vấn đề không phải khó khăn đối với phát triển các ngành nông - lâm - ngư nghiệp của Bắc Trung Bộ là thiếu lao động, Các dân tộc cùng chung sống với nhiều nét văn hóa khác nhau là điều kiện thuận lợi cho ngành du lịch phát triển.
14
Khí hậu Bắc Trung Bộ có 2 mùa chính là mùa đông và mùa hạ, Cơ cấu mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp có sự thay đổi theo mùa., Khí hậu phân hóa theo mùa chủ yếu là do gió mùa và vị trí địa lí
15
Tất cả các tỉnh Bắc Trung Bộ đều có đồi núi phía tây, đồng bằng ở giữa, vùng biển phía đông., Cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là cơ cấu chung của các tỉnh trong vùng, Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là thiên nhiên phân hóa theo đông - tây.