All HP4 (1)
問題一覧
1
Hiệp đồng chặt chẽ với đồng đội, tạo thành thế liên hoàn đánh địch.
2
Kiên cường, mưu trí, dũng cảm, chủ động, kiên quyết giữ vững trận địa đến cùng.
3
Bộ binh kết hợp xe tăng, xe bọc thép tiến công.
4
Thủ đoạn của địch trước khi tiến công.
5
Hỏa lực bắn trực tiếp vào trận địa kết hợp hỏa lực trên xe tăng, thiết giáp đồng thời bộ binh tiến công vào trận địa.
6
Đặc điểm của địch sau mỗi lần tiến công bị thất bại.
7
Cứu chữa thương binh, củng cố công sự trận địa, bổ sung vật chất và sẵn sàng đánh địch tiếp theo.
8
25 - 30 mét.
9
Nhiệm vụ của từng người trong chiến đấu phòng ngự.
10
Từ 25 - 30 mét.
11
Địch đột nhập vào một phần trận địa.
12
Mục đích của bố trí vật cản.
13
Tác dụng của ngụy trang.
14
Khi có lệnh của người chỉ huy.
15
Biện pháp phòng chống trinh sát của địch.
16
Nhiệm vụ.
17
Nhiệm vụ.
18
Nhiệm vụ.
19
Nhiệm vụ.
20
Khoảng tiếp giáp giữa thân xe và tháp pháo.
21
Nhanh chóng lăn về bên phải, lợi dụng địa hình, tránh hỏa lực địch sát thương.
22
Có cấu trúc là hình lăng trụ.
23
Có cấu trúc hình đa giác.
24
Xây dựng nửa chim nửa nổi, xung quanh có các lỗ bắn.
25
Địch dựa vào ụ súng, lô cốt dùng hỏa lực bắn ngăn chặn ta từ xa đến gần.
26
Xông lên bắn găm, bắn gần, đâm lê, đánh bảng tiêu diệt những tên còn sống sót.
27
Phương pháp khi nhận nhiệm vụ.
28
Lợi dụng địa hình, giữ bí mật, tự băng bó, tiếp tục thực hiện nhiệm vụ.
29
Tiếp tục ném quả lựu đạn tiếp theo.
30
Thu vũ khí, bắt tù hàng binh, lùng sục bắt sống hoặc tiêu diệt những tên địch còn sống sót khác.
31
Khi lựu đạn đã hết thời gian cháy chậm.
32
Khoảng 25 - 30 mét.
33
Để an toàn cho người sử dụng và cho lựu đạn có thời gian bay đến mục tiêu.
34
600g và 20 mét.
35
Tác dụng của lựu đạn F1.
36
600g
37
117mm.
38
55mm.
39
60g.
40
Để giữ an toàn và gây nổ lựu đạn.
41
Lựu đạn đang ở trạng thái lúc bình thường.
42
5 - 6m.
43
32 - 42 giây.
44
365 - 400g.
45
7,62mm.
46
3.000 mét.
47
800 mét.
48
Lực cản của không khí.
49
Đường ngắm đúng.
50
Mặt nghiêng về bên nào, đạn lệch về bên đó và thấp xuống.
51
32⁰ – 35⁰
52
3,8kg và 4,3kg.
53
350 mét.
54
3 điểm ngắm được chấm, lọt vào lỗ có đường kính 5 mm.
55
715 mét/giây.
56
Do trọng lực của đầu đạn.
57
Cao hơn và lệch trái so với điểm định bắn trúng.
58
Làm cho đầu đạn lệch theo chiều gió.
59
4 rãnh xoắn.
60
Để ngắm vào các mục tiêu ở cự ly khác nhau.
61
Khái niệm góc nẩy.
62
Kiểm tra, lau chùi và bảo quản.
63
Súng SKS, K63, RPK, RPD.
64
Thước ngắm 1.
65
Do tính năng và cấu tạo của súng.
66
Tác dụng của hộp khóa nòng.
67
11 bộ phận.
68
16,2 gram.
69
600 phát/1 phút.
70
Tiêu diệt sinh lực địch, ngoài ra còn để sửa bắn và chỉ thị mục tiêu ở cự ly 800 mét trở lại.
71
14 bước.
72
3 lần.
73
Điểm ngắm trung bình, cách điểm kiểm tra 10mm trở lại.
74
40 phát/phút.
75
525 mét.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
14問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Ngọc Ngân · 5問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
5問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Ngọc Ngân · 7問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
7問 • 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
20問 • 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Ngọc Ngân · 100問 · 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
100問 • 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
14問 • 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
17問 • 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 56問 · 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
56問 • 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
Ngọc Ngân · 85問 · 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
85問 • 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 84問 · 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
84問 • 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
19問 • 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 24問 · 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
24問 • 2年前Sóng
Sóng
Ngọc Ngân · 16問 · 2年前Sóng
Sóng
16問 • 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
17問 • 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
17問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
22問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
22問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(1)
(1)
19問 • 2年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(2)
(2)
19問 • 2年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(3)
(3)
19問 • 2年前All
All
Ngọc Ngân · 57問 · 2年前All
All
57問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(1)
(1)
9問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(2)
(2)
9問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(3)
(3)
9問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(4)
(4)
9問 • 1年前Đúng sai
Đúng sai
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前Đúng sai
Đúng sai
9問 • 1年前Lục quân
Lục quân
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前Lục quân
Lục quân
17問 • 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
27問 • 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
27問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 45問 · 1年前All
All
45問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(3)
(3)
17問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
Ngọc Ngân · 10問 · 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
10問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 79問 · 1年前All
All
79問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(3)
(3)
18問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
15問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 85問 · 1年前All
All
85問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 75問 · 1年前All
All
75問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(4)
(4)
21問 • 1年前(5)
(5)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(5)
(5)
21問 • 1年前(6)
(6)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(6)
(6)
21問 • 1年前(7)
(7)
Ngọc Ngân · 22問 · 1年前(7)
(7)
22問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 7問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
7問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 155問 · 1年前All
All
155問 • 1年前1
1
Ngọc Ngân · 16問 · 1年前1
1
16問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(1)
(1)
12問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(2)
(2)
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 24問 · 1年前All
All
24問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(1)
(1)
14問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(2)
(2)
14問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 28問 · 1年前All
All
28問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前(1)
(1)
15問 • 1年前問題一覧
1
Hiệp đồng chặt chẽ với đồng đội, tạo thành thế liên hoàn đánh địch.
2
Kiên cường, mưu trí, dũng cảm, chủ động, kiên quyết giữ vững trận địa đến cùng.
3
Bộ binh kết hợp xe tăng, xe bọc thép tiến công.
4
Thủ đoạn của địch trước khi tiến công.
5
Hỏa lực bắn trực tiếp vào trận địa kết hợp hỏa lực trên xe tăng, thiết giáp đồng thời bộ binh tiến công vào trận địa.
6
Đặc điểm của địch sau mỗi lần tiến công bị thất bại.
7
Cứu chữa thương binh, củng cố công sự trận địa, bổ sung vật chất và sẵn sàng đánh địch tiếp theo.
8
25 - 30 mét.
9
Nhiệm vụ của từng người trong chiến đấu phòng ngự.
10
Từ 25 - 30 mét.
11
Địch đột nhập vào một phần trận địa.
12
Mục đích của bố trí vật cản.
13
Tác dụng của ngụy trang.
14
Khi có lệnh của người chỉ huy.
15
Biện pháp phòng chống trinh sát của địch.
16
Nhiệm vụ.
17
Nhiệm vụ.
18
Nhiệm vụ.
19
Nhiệm vụ.
20
Khoảng tiếp giáp giữa thân xe và tháp pháo.
21
Nhanh chóng lăn về bên phải, lợi dụng địa hình, tránh hỏa lực địch sát thương.
22
Có cấu trúc là hình lăng trụ.
23
Có cấu trúc hình đa giác.
24
Xây dựng nửa chim nửa nổi, xung quanh có các lỗ bắn.
25
Địch dựa vào ụ súng, lô cốt dùng hỏa lực bắn ngăn chặn ta từ xa đến gần.
26
Xông lên bắn găm, bắn gần, đâm lê, đánh bảng tiêu diệt những tên còn sống sót.
27
Phương pháp khi nhận nhiệm vụ.
28
Lợi dụng địa hình, giữ bí mật, tự băng bó, tiếp tục thực hiện nhiệm vụ.
29
Tiếp tục ném quả lựu đạn tiếp theo.
30
Thu vũ khí, bắt tù hàng binh, lùng sục bắt sống hoặc tiêu diệt những tên địch còn sống sót khác.
31
Khi lựu đạn đã hết thời gian cháy chậm.
32
Khoảng 25 - 30 mét.
33
Để an toàn cho người sử dụng và cho lựu đạn có thời gian bay đến mục tiêu.
34
600g và 20 mét.
35
Tác dụng của lựu đạn F1.
36
600g
37
117mm.
38
55mm.
39
60g.
40
Để giữ an toàn và gây nổ lựu đạn.
41
Lựu đạn đang ở trạng thái lúc bình thường.
42
5 - 6m.
43
32 - 42 giây.
44
365 - 400g.
45
7,62mm.
46
3.000 mét.
47
800 mét.
48
Lực cản của không khí.
49
Đường ngắm đúng.
50
Mặt nghiêng về bên nào, đạn lệch về bên đó và thấp xuống.
51
32⁰ – 35⁰
52
3,8kg và 4,3kg.
53
350 mét.
54
3 điểm ngắm được chấm, lọt vào lỗ có đường kính 5 mm.
55
715 mét/giây.
56
Do trọng lực của đầu đạn.
57
Cao hơn và lệch trái so với điểm định bắn trúng.
58
Làm cho đầu đạn lệch theo chiều gió.
59
4 rãnh xoắn.
60
Để ngắm vào các mục tiêu ở cự ly khác nhau.
61
Khái niệm góc nẩy.
62
Kiểm tra, lau chùi và bảo quản.
63
Súng SKS, K63, RPK, RPD.
64
Thước ngắm 1.
65
Do tính năng và cấu tạo của súng.
66
Tác dụng của hộp khóa nòng.
67
11 bộ phận.
68
16,2 gram.
69
600 phát/1 phút.
70
Tiêu diệt sinh lực địch, ngoài ra còn để sửa bắn và chỉ thị mục tiêu ở cự ly 800 mét trở lại.
71
14 bước.
72
3 lần.
73
Điểm ngắm trung bình, cách điểm kiểm tra 10mm trở lại.
74
40 phát/phút.
75
525 mét.