All HP3 (2)
問題一覧
1
11 chế độ.
2
3 chế độ.
3
Chức trách của trực ban nội vụ đơn vị.
4
Chiến sĩ trong trung đội, tiểu đội luân phiên đảm nhiệm.
5
Mỗi tuần làm việc 5 ngày và nghỉ 2 ngày.
6
20 phút.
7
Trung đội, Đại đội.
8
Quân chủng Lục quân.
9
Quân khu.
10
Quân khu 9.
11
Phạm Tuấn.
12
Tổng cục hậu cần và cơ quan hậu cần các cấp.
13
5 vùng.
14
Tổng cục kỹ thuật và cơ quan kỹ thuật các cấp.
15
7 Quân khu.
16
Bộ tổng tham mưu và cơ quan tham mưu các cấp.
17
Tỉnh Kiên Giang.
18
Quân khu 9.
19
Không chĩa súng hướng vào người
20
Khi làm động tác, không lệch người, lệch vai, tư thế thiếu nghiêm chỉnh.
21
Ý nghĩa của khám súng.
22
Để vận dụng học tập, công tác, sinh hoạt và trong duyệt đội ngũ.
23
Khi đưa dây qua đầu, quấn vào cổ hoặc lấy ra không được cúi xuống, không để va chạm làm mũ lệch, súng không được đưa cao làm che mặt.
24
3 cử động.
25
Sau khi kéo khóa nòng về sau phải nhìn kỹ vào buồng đạn và hộp tiếp đạn xem có đạn không.
26
Vị trí tập hợp, hướng gió, hướng mặt trời chiếu thẳng vào mặt chiến sĩ.
27
Căn cứ vào cạnh mũ, cạnh vai của các chiến sĩ cùng nằm trên một đường thẳng.
28
Về khẩu lệnh, vị trí đứng, thứ tự các bước, các dòng hàng.
29
Khi thấy gót chân và ngực của các chiến sĩ nằm trên một đường thẳng.
30
70cm.
31
Các số lẻ (1,3,5,7) đứng hàng dọc bên phải, các số chẵn (2,4,6,8) đứng hàng dọc bên trái, giãn cách giữa hai hàng là 70cm
32
60cm
33
Có 9 người, 1 tiểu đội trưởng và 8 chiến sĩ.
34
Tiểu đội X thành hai hàng dọc, Tập hợp.
35
Tập hợp, Chỉnh đốn hàng ngũ, Giải tán.
36
Tập hợp, Điểm số, Chỉnh đốn hàng ngũ, Giải tán.
37
Đi đầu tiểu đội, cách 1m.
38
Tỉ lệ số, tỉ lệ chữ và tỉ lệ thước.
39
1 cm trên bản đồ tương đương với 250m ngoài thực địa
40
3 phương pháp: Định hướng bằng địa bàn, địa vật dài thẳng và đường phương hướng giữa hai địa vật.
41
8cm.
42
750m.
43
Thước milimet, băng giấy, compa, thước đo kiểu đồng hồ, sợi dây mềm.
44
Bản đồ cấp chiến thuật, chiến dịch và chiến lược.
45
Trong ô vuông tọa độ có nhiều mục tiêu tính chất giống nhau, dùng tọa độ sơ lược sẽ nhằm lẫn.
46
Trong ô vuông tọa độ có nhiều mục tiêu tính chất giống nhau, dùng tọa độ sơ lược sẽ nhằm lẫn.
47
Mức độ chi tiết của bản đồ càng cao.
48
Ý thức phòng chống trinh sát, sau đó áp dụng các biện pháp phòng chống.
49
Không tuyệt đối hóa dẫn đến tâm lý hoang mang, không coi thường dẫn đến chủ quan.
50
Khái niệm vũ khí công nghệ cao.
51
Biện pháp thụ động trong phòng tránh địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao.
52
Đặc điểm vũ khí công nghệ cao.
53
Điểm mạnh của vũ khí công nghệ cao.
54
Điểm yếu của vũ khí công nghệ cao.
55
Điểm yếu của vũ khí công nghệ cao.
56
Điểm mạnh của vũ khí công nghệ cao.
57
Gây nhiễu các trang bị trinh sát của địch, làm giảm hiệu quả trinh sát.
58
Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá trị thấp làm chúng tiêu hao lớn.
59
Mối quan hệ giữa phòng tránh đánh trả vũ khí công nghệ cao.
60
Biện pháp chủ động trong phòng tránh địch tiến công hỏa lực tăng và khí công nghệ cao.
61
Điểm mạnh của vũ khí công nghệ cao.
62
Biện pháp thụ động trong phòng tránh địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao.
63
Biện pháp thụ động trong phòng tránh địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao.
64
Cơ động phòng tránh nhanh, đánh trả kịp thời chính xác.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
14問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Ngọc Ngân · 5問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
5問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Ngọc Ngân · 7問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
7問 • 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
20問 • 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Ngọc Ngân · 100問 · 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
100問 • 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
14問 • 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
17問 • 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 56問 · 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
56問 • 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
Ngọc Ngân · 85問 · 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
85問 • 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 84問 · 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
84問 • 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
19問 • 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 24問 · 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
24問 • 2年前Sóng
Sóng
Ngọc Ngân · 16問 · 2年前Sóng
Sóng
16問 • 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
17問 • 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
17問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
22問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
22問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(1)
(1)
19問 • 2年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(2)
(2)
19問 • 2年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(3)
(3)
19問 • 2年前All
All
Ngọc Ngân · 57問 · 2年前All
All
57問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(1)
(1)
9問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(2)
(2)
9問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(3)
(3)
9問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(4)
(4)
9問 • 1年前Đúng sai
Đúng sai
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前Đúng sai
Đúng sai
9問 • 1年前Lục quân
Lục quân
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前Lục quân
Lục quân
17問 • 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
27問 • 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
27問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 45問 · 1年前All
All
45問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(3)
(3)
17問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
Ngọc Ngân · 10問 · 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
10問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 79問 · 1年前All
All
79問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(3)
(3)
18問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
15問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 85問 · 1年前All
All
85問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 75問 · 1年前All
All
75問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(4)
(4)
21問 • 1年前(5)
(5)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(5)
(5)
21問 • 1年前(6)
(6)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(6)
(6)
21問 • 1年前(7)
(7)
Ngọc Ngân · 22問 · 1年前(7)
(7)
22問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 7問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
7問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 155問 · 1年前All
All
155問 • 1年前1
1
Ngọc Ngân · 16問 · 1年前1
1
16問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(1)
(1)
12問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(2)
(2)
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 24問 · 1年前All
All
24問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(1)
(1)
14問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(2)
(2)
14問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 28問 · 1年前All
All
28問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前(1)
(1)
15問 • 1年前問題一覧
1
11 chế độ.
2
3 chế độ.
3
Chức trách của trực ban nội vụ đơn vị.
4
Chiến sĩ trong trung đội, tiểu đội luân phiên đảm nhiệm.
5
Mỗi tuần làm việc 5 ngày và nghỉ 2 ngày.
6
20 phút.
7
Trung đội, Đại đội.
8
Quân chủng Lục quân.
9
Quân khu.
10
Quân khu 9.
11
Phạm Tuấn.
12
Tổng cục hậu cần và cơ quan hậu cần các cấp.
13
5 vùng.
14
Tổng cục kỹ thuật và cơ quan kỹ thuật các cấp.
15
7 Quân khu.
16
Bộ tổng tham mưu và cơ quan tham mưu các cấp.
17
Tỉnh Kiên Giang.
18
Quân khu 9.
19
Không chĩa súng hướng vào người
20
Khi làm động tác, không lệch người, lệch vai, tư thế thiếu nghiêm chỉnh.
21
Ý nghĩa của khám súng.
22
Để vận dụng học tập, công tác, sinh hoạt và trong duyệt đội ngũ.
23
Khi đưa dây qua đầu, quấn vào cổ hoặc lấy ra không được cúi xuống, không để va chạm làm mũ lệch, súng không được đưa cao làm che mặt.
24
3 cử động.
25
Sau khi kéo khóa nòng về sau phải nhìn kỹ vào buồng đạn và hộp tiếp đạn xem có đạn không.
26
Vị trí tập hợp, hướng gió, hướng mặt trời chiếu thẳng vào mặt chiến sĩ.
27
Căn cứ vào cạnh mũ, cạnh vai của các chiến sĩ cùng nằm trên một đường thẳng.
28
Về khẩu lệnh, vị trí đứng, thứ tự các bước, các dòng hàng.
29
Khi thấy gót chân và ngực của các chiến sĩ nằm trên một đường thẳng.
30
70cm.
31
Các số lẻ (1,3,5,7) đứng hàng dọc bên phải, các số chẵn (2,4,6,8) đứng hàng dọc bên trái, giãn cách giữa hai hàng là 70cm
32
60cm
33
Có 9 người, 1 tiểu đội trưởng và 8 chiến sĩ.
34
Tiểu đội X thành hai hàng dọc, Tập hợp.
35
Tập hợp, Chỉnh đốn hàng ngũ, Giải tán.
36
Tập hợp, Điểm số, Chỉnh đốn hàng ngũ, Giải tán.
37
Đi đầu tiểu đội, cách 1m.
38
Tỉ lệ số, tỉ lệ chữ và tỉ lệ thước.
39
1 cm trên bản đồ tương đương với 250m ngoài thực địa
40
3 phương pháp: Định hướng bằng địa bàn, địa vật dài thẳng và đường phương hướng giữa hai địa vật.
41
8cm.
42
750m.
43
Thước milimet, băng giấy, compa, thước đo kiểu đồng hồ, sợi dây mềm.
44
Bản đồ cấp chiến thuật, chiến dịch và chiến lược.
45
Trong ô vuông tọa độ có nhiều mục tiêu tính chất giống nhau, dùng tọa độ sơ lược sẽ nhằm lẫn.
46
Trong ô vuông tọa độ có nhiều mục tiêu tính chất giống nhau, dùng tọa độ sơ lược sẽ nhằm lẫn.
47
Mức độ chi tiết của bản đồ càng cao.
48
Ý thức phòng chống trinh sát, sau đó áp dụng các biện pháp phòng chống.
49
Không tuyệt đối hóa dẫn đến tâm lý hoang mang, không coi thường dẫn đến chủ quan.
50
Khái niệm vũ khí công nghệ cao.
51
Biện pháp thụ động trong phòng tránh địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao.
52
Đặc điểm vũ khí công nghệ cao.
53
Điểm mạnh của vũ khí công nghệ cao.
54
Điểm yếu của vũ khí công nghệ cao.
55
Điểm yếu của vũ khí công nghệ cao.
56
Điểm mạnh của vũ khí công nghệ cao.
57
Gây nhiễu các trang bị trinh sát của địch, làm giảm hiệu quả trinh sát.
58
Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá trị thấp làm chúng tiêu hao lớn.
59
Mối quan hệ giữa phòng tránh đánh trả vũ khí công nghệ cao.
60
Biện pháp chủ động trong phòng tránh địch tiến công hỏa lực tăng và khí công nghệ cao.
61
Điểm mạnh của vũ khí công nghệ cao.
62
Biện pháp thụ động trong phòng tránh địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao.
63
Biện pháp thụ động trong phòng tránh địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao.
64
Cơ động phòng tránh nhanh, đánh trả kịp thời chính xác.