ALL
問題一覧
1
Là nhiệm vụ riêng của lực lượng vũ trang.
2
Một tất yếu, là tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam.
3
Chiến tranh là hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử.
4
Toàn bộ chế độ chính trị xã hội.
5
2 nhiệm vụ, 3 chức năng.
6
Bảo vệ Tổ quốc Việt nam XHCN là tất tất yếu khách quan., Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc và CNXH là nghĩa vụ trách nhiệm của mọi công dân.
7
Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.
8
Tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội.
9
Giành chính quyền và bảo vệ chính quyền.
10
Con đĩa hai vòi.
11
V.I. Lênin.
12
Chống Pháp.
13
Con người giữ vai trò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác.
14
V.I. Lênin.
15
Tinh thần của quần chúng đang đổ máu trên chiến trường quyết định.
16
Sức mạnh chiến đấu của quân đội.
17
Chủ Tịch Hồ Chí Minh.
18
Bản chất của chiến tranh.
19
Xây dựng quân đội làm công cụ bạo lực sắc bén.
20
Nguồn gốc kinh tế, xã hội.
21
Tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh.
22
Nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.I.Lênin.
23
Có 3, đội quân chiến đấu, công tác và sản xuất.
24
Bản chất giai cấp của nhà nước đã tổ chức ra nó.
25
Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự tồn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp.
26
Đặc trưng.
27
Trọng tâm, trọng điểm.
28
Toàn thể nhân dân tiến hành.
29
Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng.
30
Toàn dân, do nhân dân tiến hành, lực lượng an ninh nhân dân làm nòng cốt,
31
Lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
32
Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường.
33
Nhân lực, vật lực, tinh thần.
34
Từng bước hiện đại.
35
Văn kiện đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ VIII.
36
Liên minh quân sự với các nước khác.
37
Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X.
38
Tất cả đều đúng.
39
Tiềm lực kinh tế.
40
Tạo điều kiện liên kết quân sự phát triển quốc phòng an ninh.
41
Phương thức tổ chức lực lượng, hoạt động cụ thể, theo mục tiêu cụ thể được phân công.
42
Xây dựng thế trận lòng dân.
43
Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng - an ninh.
44
Sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn lãnh thổ.
45
Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI.
46
Tiên phát chế nhân.
47
Đảng lãnh đạo, nhà nước thống nhất quản lý.
48
Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI.
49
Hồ Chí Minh.
50
Sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân
51
Mạng lưới kết nối của cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, bao gồm mạng viễn thông, mạng internet, mạng máy tính, hệ thống thông tin, hệ thống xử lý và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu; là nơi con người thực hiện các hành vi xã hội, không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.
52
Hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện tội phạm được quy định tại Bộ luật hình sự.
53
Hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để phá hoại gây gián đoạn hoạt động của mạng viễn thông, internet, máy tính, hệ thống thông tin, hệ thống xử lý và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu, phương tiện điện tử.
54
Tổ chức hoạt động cấu kết, xúi giục, mua chuộc, lừa gạt, lôi kéo, đào tạo, huấn luyện người chống nhà nước CHXHCN Việt Nam
55
Hành vi bị nghiêm cấm vi pham pháp luật trên không gian mạng.
56
Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc, xúc phạm tôn giáo, phân biệt đối xử về giới, phân biệt chủng tộc.
57
Tính bí mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng.
58
Khái niệm an toàn thông tin mạng
59
Một trong những giải pháp phòng chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng.
60
Điều 8, Luật An ninh mạng
61
Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng
62
Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng.
63
Là việc sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện hành vi khủng bố, tài trợ khủng bố.
64
Khoản 1, điều 16 Luật An ninh mạng
65
Chiến tranh tâm lý, kích động chiến tranh xâm lược, chia rẽ, gây thù hận giữa các dân tộc và nhân dân các nước.
66
Kêu gọi, vận động, xúi giục, gây chia rẽ, tiến hành hoạt động vũ trang hoặc bạo lực nhằm chống chính quyền nhân dân.
67
Từ 10 triệu đồng đến 20 triệu đồng
68
Một trong những đặc điểm an ninh phi truyền thống.
69
Các vấn đề an ninh phim truyền thông đều mang tỉnh xuyên quốc gia thậm chí là xuyên khu vực.
70
Một số vấn đề an ninh phi truyền thống cũng có thể gây ra mâu thuẫn và xung đột trong an ninh truyền thống.
71
Mối quan hệ an ninh phim truyền thống.
72
Lâu dài hơn so với các vấn đề an ninh truyền thống.
73
Khái niệm an ninh môi trường.
74
Giải pháp phòng chống an ninh phi truyền thống.
75
Tăng cường tiềm lực quốc gia, xây dựng nền tảng kinh tế - xã hội vững chắc, tập trung giải quyết các mâu thuẫn, xung đột xã hội.
76
Các vấn đề an ninh phi truyền thông ảnh hưởng và hủy hoại an ninh quốc gia dần dần và lâu dài hơn so với các vấn đề an ninh truyền thống.
77
Làm hạn chế hiệu lực, hiệu quả lãnh đạo của Đảng, sự quản lý, điều hành của Nhà nước và chính quyền các cấp.
78
Làm cho nền kinh tế nước ta suy thoái, kém phát triển, gây ra những hệ lụy nguy hiểm, khó lường.
79
Làm cho nền kinh tế nước ta suy thoái, kém phát triển, gây ra những hệ lụy nguy hiểm, khó lường đến quốc phòng và an ninh.
80
Kinh tế, lương thực, sức khỏe, môi trường, con người, xã hội, chính trị và văn hóa.
81
Khó đối phó hay giải quyết đơn phương bằng biện pháp quân sự.
82
Biến đổi khí hậu, tài chính tiền tệ, năng lượng, môi trường, thông tin, nguồn nước, dân tộc, tôn giáo chủ nghĩa khủng bố.
83
Là hệ tư tưởng tiêu cực, lấy phương thức bạo lực là phương thức chính trong đòi hỏi các yêu sách, thỏa mãn các yêu cầu.
84
Tính chủ thể phi quốc gia.
85
Giải pháp phòng chống an ninh phi truyền thống.
86
Mối đe dọa an ninh tài chính - tiền tệ.
87
Phi quân sự, xuyên quốc gia.
88
Sự tồn tại, phát triển bền vững của con người, xã hội, môi trường sống.
89
Các vấn đề an ninh phi truyền thông đều mang tính xuyên quốc gia thậm chí là xuyên khu vực.
90
An ninh năng lượng.
91
Tăng cường tiềm lực quốc gia, xây dựng nền tảng kinh tế - xã hội vững chắc, tập trung giải quyết các mâu thuẫn, xung đột xã hội.
92
Toàn cầu.
93
Toàn thế giới.
94
Trực tiếp và gián tiếp.
95
Khái niệm dân tộc.
96
V.I.Lênin.
97
Có truyền thống đoàn kết gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thống nhất.
98
Cư trú phân tán và xen kẽ trên địa bàn rộng lớn.
99
Có quy mô dân số và trình độ phát triển không đều.
100
Xây dựng, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế.
Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前Lí cuối kì II
Lí cuối kì II
15問 • 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 18
Lí bài 18
9問 • 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前Lí bài 19
Lí bài 19
10問 • 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前Lí bài 20
Lí bài 20
13問 • 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
Ngọc Ngân · 9問 · 2年前Lí bài 21
Lí bài 21
9問 • 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
Ngọc Ngân · 11問 · 2年前GDPL bài 18
GDPL bài 18
11問 • 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
Ngọc Ngân · 12問 · 2年前GDPL bài 19
GDPL bài 19
12問 • 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
Ngọc Ngân · 10問 · 2年前GDPL bài 20
GDPL bài 20
10問 • 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
Ngọc Ngân · 13問 · 2年前GDPL bài 21
GDPL bài 21
13問 • 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前GDPL bài 22
GDPL bài 22
18問 • 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
Ngọc Ngân · 15問 · 2年前GDPL bài 23
GDPL bài 23
15問 • 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前GDPL bài 24
GDPL bài 24
14問 • 2年前Địa (1)
Địa (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (1)
Địa (1)
17問 • 2年前Địa (2)
Địa (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (2)
Địa (2)
17問 • 2年前Địa (3)
Địa (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (3)
Địa (3)
17問 • 2年前Địa (4)
Địa (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Địa (4)
Địa (4)
17問 • 2年前Địa (5)
Địa (5)
Ngọc Ngân · 18問 · 2年前Địa (5)
Địa (5)
18問 • 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (1-14)
Tin (1-14)
14問 • 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (15-28)
Tin (15-28)
14問 • 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (29-42)
Tin (29-42)
14問 • 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Tin (43-56)
Tin (43-56)
14問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Ngọc Ngân · 5問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 6 (SBT)
5問 • 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Ngọc Ngân · 7問 · 2年前Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
Reading (đục lỗ) - Unit 7 (SBT)
7問 • 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (1)
Đại hội Đoàn (1)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (2)
Đại hội Đoàn (2)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (3)
Đại hội Đoàn (3)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (4)
Đại hội Đoàn (4)
20問 • 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
Ngọc Ngân · 20問 · 2年前Đại hội Đoàn (5)
Đại hội Đoàn (5)
20問 • 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Ngọc Ngân · 100問 · 2年前Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
Tổng hợp 100 câu hỏi Đại Hội Đoàn
100問 • 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (1)
Địa 11 gkI (1)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (2)
Địa 11 gkI (2)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (3)
Địa 11 gkI (3)
14問 • 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 14問 · 2年前Địa 11 gkI (4)
Địa 11 gkI (4)
14問 • 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (1)
Tin 11 gkI (1)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (2)
Tin 11 gkI (2)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (3)
Tin 11 gkI (3)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (4)
Tin 11 gkI (4)
17問 • 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Tin 11 gkI (5)
Tin 11 gkI (5)
17問 • 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 56問 · 2年前Địa 11 gkI (All)
Địa 11 gkI (All)
56問 • 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
Ngọc Ngân · 85問 · 2年前Tin gkI (All)
Tin gkI (All)
85問 • 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (1)
GDKT 11 gkI (1)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (2)
GDKT 11 gkI (2)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (3)
GDKT 11 gkI (3)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
Ngọc Ngân · 21問 · 2年前GDKT 11 gkI (4)
GDKT 11 gkI (4)
21問 • 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
Ngọc Ngân · 84問 · 2年前GDKT 11 gkI (All)
GDKT 11 gkI (All)
84問 • 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前Lí 11 gkI (1)
Lí 11 gkI (1)
19問 • 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
Ngọc Ngân · 24問 · 2年前Lí 11 gkI (2)
Lí 11 gkI (2)
24問 • 2年前Sóng
Sóng
Ngọc Ngân · 16問 · 2年前Sóng
Sóng
16問 • 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (1)
Sóng điện từ (1)
17問 • 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
Ngọc Ngân · 17問 · 2年前Sóng điện từ (2)
Sóng điện từ (2)
17問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (1)
Sóng cơ và sóng âm (1)
22問 • 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
Ngọc Ngân · 22問 · 2年前Sóng cơ và sóng âm (2)
Sóng cơ và sóng âm (2)
22問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(1)
(1)
19問 • 2年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(2)
(2)
19問 • 2年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 19問 · 2年前(3)
(3)
19問 • 2年前All
All
Ngọc Ngân · 57問 · 2年前All
All
57問 • 2年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(1)
(1)
9問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(2)
(2)
9問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(3)
(3)
9問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前(4)
(4)
9問 • 1年前Đúng sai
Đúng sai
Ngọc Ngân · 9問 · 1年前Đúng sai
Đúng sai
9問 • 1年前Lục quân
Lục quân
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前Lục quân
Lục quân
17問 • 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Công an nhân dân Việt Nam
Công an nhân dân Việt Nam
27問 • 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Ngọc Ngân · 27問 · 1年前Tổ chức QĐND VN & CAND VN
Tổ chức QĐND VN & CAND VN
27問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 45問 · 1年前All
All
45問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(3)
(3)
17問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
Ngọc Ngân · 10問 · 1年前Đúng/sai
Đúng/sai
10問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 79問 · 1年前All
All
79問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(1)
(1)
17問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 17問 · 1年前(2)
(2)
17問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(3)
(3)
18問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 18問 · 1年前(4)
(4)
18問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
15問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 85問 · 1年前All
All
85問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 75問 · 1年前All
All
75問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(1)
(1)
21問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(2)
(2)
21問 • 1年前(3)
(3)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(3)
(3)
21問 • 1年前(4)
(4)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(4)
(4)
21問 • 1年前(5)
(5)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(5)
(5)
21問 • 1年前(6)
(6)
Ngọc Ngân · 21問 · 1年前(6)
(6)
21問 • 1年前(7)
(7)
Ngọc Ngân · 22問 · 1年前(7)
(7)
22問 • 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
Ngọc Ngân · 7問 · 1年前Đúng/Sai
Đúng/Sai
7問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 155問 · 1年前All
All
155問 • 1年前1
1
Ngọc Ngân · 16問 · 1年前1
1
16問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(1)
(1)
12問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 12問 · 1年前(2)
(2)
12問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 24問 · 1年前All
All
24問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(1)
(1)
14問 • 1年前(2)
(2)
Ngọc Ngân · 14問 · 1年前(2)
(2)
14問 • 1年前All
All
Ngọc Ngân · 28問 · 1年前All
All
28問 • 1年前(1)
(1)
Ngọc Ngân · 15問 · 1年前(1)
(1)
15問 • 1年前問題一覧
1
Là nhiệm vụ riêng của lực lượng vũ trang.
2
Một tất yếu, là tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam.
3
Chiến tranh là hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử.
4
Toàn bộ chế độ chính trị xã hội.
5
2 nhiệm vụ, 3 chức năng.
6
Bảo vệ Tổ quốc Việt nam XHCN là tất tất yếu khách quan., Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc và CNXH là nghĩa vụ trách nhiệm của mọi công dân.
7
Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.
8
Tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội.
9
Giành chính quyền và bảo vệ chính quyền.
10
Con đĩa hai vòi.
11
V.I. Lênin.
12
Chống Pháp.
13
Con người giữ vai trò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác.
14
V.I. Lênin.
15
Tinh thần của quần chúng đang đổ máu trên chiến trường quyết định.
16
Sức mạnh chiến đấu của quân đội.
17
Chủ Tịch Hồ Chí Minh.
18
Bản chất của chiến tranh.
19
Xây dựng quân đội làm công cụ bạo lực sắc bén.
20
Nguồn gốc kinh tế, xã hội.
21
Tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh.
22
Nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.I.Lênin.
23
Có 3, đội quân chiến đấu, công tác và sản xuất.
24
Bản chất giai cấp của nhà nước đã tổ chức ra nó.
25
Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự tồn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp.
26
Đặc trưng.
27
Trọng tâm, trọng điểm.
28
Toàn thể nhân dân tiến hành.
29
Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng.
30
Toàn dân, do nhân dân tiến hành, lực lượng an ninh nhân dân làm nòng cốt,
31
Lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
32
Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường.
33
Nhân lực, vật lực, tinh thần.
34
Từng bước hiện đại.
35
Văn kiện đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ VIII.
36
Liên minh quân sự với các nước khác.
37
Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X.
38
Tất cả đều đúng.
39
Tiềm lực kinh tế.
40
Tạo điều kiện liên kết quân sự phát triển quốc phòng an ninh.
41
Phương thức tổ chức lực lượng, hoạt động cụ thể, theo mục tiêu cụ thể được phân công.
42
Xây dựng thế trận lòng dân.
43
Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng - an ninh.
44
Sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn lãnh thổ.
45
Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI.
46
Tiên phát chế nhân.
47
Đảng lãnh đạo, nhà nước thống nhất quản lý.
48
Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI.
49
Hồ Chí Minh.
50
Sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân
51
Mạng lưới kết nối của cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, bao gồm mạng viễn thông, mạng internet, mạng máy tính, hệ thống thông tin, hệ thống xử lý và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu; là nơi con người thực hiện các hành vi xã hội, không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.
52
Hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện tội phạm được quy định tại Bộ luật hình sự.
53
Hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để phá hoại gây gián đoạn hoạt động của mạng viễn thông, internet, máy tính, hệ thống thông tin, hệ thống xử lý và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu, phương tiện điện tử.
54
Tổ chức hoạt động cấu kết, xúi giục, mua chuộc, lừa gạt, lôi kéo, đào tạo, huấn luyện người chống nhà nước CHXHCN Việt Nam
55
Hành vi bị nghiêm cấm vi pham pháp luật trên không gian mạng.
56
Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc, xúc phạm tôn giáo, phân biệt đối xử về giới, phân biệt chủng tộc.
57
Tính bí mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng.
58
Khái niệm an toàn thông tin mạng
59
Một trong những giải pháp phòng chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng.
60
Điều 8, Luật An ninh mạng
61
Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng
62
Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng.
63
Là việc sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện hành vi khủng bố, tài trợ khủng bố.
64
Khoản 1, điều 16 Luật An ninh mạng
65
Chiến tranh tâm lý, kích động chiến tranh xâm lược, chia rẽ, gây thù hận giữa các dân tộc và nhân dân các nước.
66
Kêu gọi, vận động, xúi giục, gây chia rẽ, tiến hành hoạt động vũ trang hoặc bạo lực nhằm chống chính quyền nhân dân.
67
Từ 10 triệu đồng đến 20 triệu đồng
68
Một trong những đặc điểm an ninh phi truyền thống.
69
Các vấn đề an ninh phim truyền thông đều mang tỉnh xuyên quốc gia thậm chí là xuyên khu vực.
70
Một số vấn đề an ninh phi truyền thống cũng có thể gây ra mâu thuẫn và xung đột trong an ninh truyền thống.
71
Mối quan hệ an ninh phim truyền thống.
72
Lâu dài hơn so với các vấn đề an ninh truyền thống.
73
Khái niệm an ninh môi trường.
74
Giải pháp phòng chống an ninh phi truyền thống.
75
Tăng cường tiềm lực quốc gia, xây dựng nền tảng kinh tế - xã hội vững chắc, tập trung giải quyết các mâu thuẫn, xung đột xã hội.
76
Các vấn đề an ninh phi truyền thông ảnh hưởng và hủy hoại an ninh quốc gia dần dần và lâu dài hơn so với các vấn đề an ninh truyền thống.
77
Làm hạn chế hiệu lực, hiệu quả lãnh đạo của Đảng, sự quản lý, điều hành của Nhà nước và chính quyền các cấp.
78
Làm cho nền kinh tế nước ta suy thoái, kém phát triển, gây ra những hệ lụy nguy hiểm, khó lường.
79
Làm cho nền kinh tế nước ta suy thoái, kém phát triển, gây ra những hệ lụy nguy hiểm, khó lường đến quốc phòng và an ninh.
80
Kinh tế, lương thực, sức khỏe, môi trường, con người, xã hội, chính trị và văn hóa.
81
Khó đối phó hay giải quyết đơn phương bằng biện pháp quân sự.
82
Biến đổi khí hậu, tài chính tiền tệ, năng lượng, môi trường, thông tin, nguồn nước, dân tộc, tôn giáo chủ nghĩa khủng bố.
83
Là hệ tư tưởng tiêu cực, lấy phương thức bạo lực là phương thức chính trong đòi hỏi các yêu sách, thỏa mãn các yêu cầu.
84
Tính chủ thể phi quốc gia.
85
Giải pháp phòng chống an ninh phi truyền thống.
86
Mối đe dọa an ninh tài chính - tiền tệ.
87
Phi quân sự, xuyên quốc gia.
88
Sự tồn tại, phát triển bền vững của con người, xã hội, môi trường sống.
89
Các vấn đề an ninh phi truyền thông đều mang tính xuyên quốc gia thậm chí là xuyên khu vực.
90
An ninh năng lượng.
91
Tăng cường tiềm lực quốc gia, xây dựng nền tảng kinh tế - xã hội vững chắc, tập trung giải quyết các mâu thuẫn, xung đột xã hội.
92
Toàn cầu.
93
Toàn thế giới.
94
Trực tiếp và gián tiếp.
95
Khái niệm dân tộc.
96
V.I.Lênin.
97
Có truyền thống đoàn kết gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thống nhất.
98
Cư trú phân tán và xen kẽ trên địa bàn rộng lớn.
99
Có quy mô dân số và trình độ phát triển không đều.
100
Xây dựng, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế.