問題一覧
1
chiến dịch Tây Nguyên.
2
Plâyku và Kon Tum.
3
đấu tranh chống địch “bình định – lấn chiếm”, tạo thế và lực tiến tới giải phóng MN.
4
phá hoại Hiệp định Pari, tiếp tục chiến tranh.
5
giữ lại 2 vạn cố vấn, lập bộ chỉ huy quân sự, viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
6
mở các cuộc hành quân “ bình định – lấn chiếm” vùng giải phóng.
7
“tràn ngập lãnh thổ”.
8
đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.
9
tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
10
quân sự, chính trị và ngoại giao.
11
Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
12
phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa ta từ xa.
13
đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ, lật đổ chính quyền Nguyễn Văn Thiệu.
14
Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
15
Tây Nguyên.
16
Xuân Lộc và Phan Rang.
17
lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
18
các đảo ven biển miền Trung.
19
Phan Rang và Xuân Lộc.
20
Chiến dịch Tây Nguyên.
21
Châu Đốc.
22
ta bị mất đất, mất dân một số địa bàn quan trọng ở miển Nam vì chủ quan, mất cảnh giác.
23
Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta.
24
tiếp tục chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Nich xơn.
25
Chiến thắng Đường 14 – Phước Long.
26
Chiến dịch Hồ Chí Minh.
27
Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, ta mạnh hơn địch cả về thế và lực.
28
Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975).
29
Làm thất bại hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
30
Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
31
Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của.
32
rút toàn bộ quân khỏi Tây Nguyên về giữ vùng duyên hải miền Trung.
33
làm cho căn cứ quân sự Đà Nẵng của quân Sài Gòn bị cô lập.
34
tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
35
chiến dịch Tây Nguyên.
36
“thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
37
Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
38
Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng và bố phòng có nhiều sơ hở.
39
sự sa sút tột độ về mặt tinh thần, ý chí trong nội bộ Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
40
đập tan cơ quan đầu não và sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn.
41
tạo thời cơ chiến lược cho ta mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa.
42
Có vị trí chiến lược, then chốt ở Tây Nguyên.
43
Miền Bắc được bảo vệ vững chắc, hoàn thành xuất sắc vai trò nghĩa vụ hậu phương.
44
cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất phản ánh mẫu thuẫn giữa hai phe – tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
45
Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập (ngày 30/4/1975).
46
chính trị, quân sự và binh vận.
47
những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
48
mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
49
đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới có quy mô lớn nhất kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
50
biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ.
51
giữ vai trò cố vấn chỉ huy.
52
độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
53
Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975.
54
Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.
55
chống Mĩ, cứu nước.
56
Tinh thần đoàn kết, phối hợp chiến đấu của ba dân tộc Đông Dương chống kẻ thù chung.
57
2, 1, 4, 3, 5.
58
2,3,1,4.
59
khẳng định con đường bạo lực cách mạng.
60
Là mốc kết thúc chiến tranh giải phóng dân tộc, chấm dứt ách thống trị của thực dân, đế quốc.
61
đánh bại hai cuộc chiến tranh phá hoại của Mĩ, phối hợp và chi viên cho miền Nam, góp phần quyết định đánh bại các kế hoạch chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
62
sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
63
tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
64
rừng núi, nông thôn đồng bằng và đô thị.
65
Kết hợp sức mạnh DT với sức mạnh thời đại, sức mạnh trong nước với sức mạnh quốc tế.
66
kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy.
67
chiến tranh nhân dân.
68
sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.
69
huy động đến mức cao nhất về lực lượng.
70
Bao vây, chia cắt, tổng công kích đánh chiếm các cơ quan đầu não của địch.
LETTERATURA LATINA
LETTERATURA LATINA
γαττο · 9問 · 24日前LETTERATURA LATINA
LETTERATURA LATINA
9問 • 24日前古代オリエント・ギリシア・ローマ・インド
古代オリエント・ギリシア・ローマ・インド
ゆ · 34問 · 1ヶ月前古代オリエント・ギリシア・ローマ・インド
古代オリエント・ギリシア・ローマ・インド
34問 • 1ヶ月前M#3
M#3
ユーザ名非公開 · 58問 · 1ヶ月前M#3
M#3
58問 • 1ヶ月前Module 3
Module 3
ユーザ名非公開 · 89問 · 1ヶ月前Module 3
Module 3
89問 • 1ヶ月前Module 1
Module 1
ユーザ名非公開 · 50問 · 1ヶ月前Module 1
Module 1
50問 • 1ヶ月前M#2: History of Medical Technology
M#2: History of Medical Technology
ユーザ名非公開 · 45問 · 1ヶ月前M#2: History of Medical Technology
M#2: History of Medical Technology
45問 • 1ヶ月前quest 5
quest 5
ユーザ名非公開 · 41問 · 1ヶ月前quest 5
quest 5
41問 • 1ヶ月前quest 4
quest 4
ユーザ名非公開 · 40問 · 1ヶ月前quest 4
quest 4
40問 • 1ヶ月前quest 2
quest 2
ユーザ名非公開 · 40問 · 1ヶ月前quest 2
quest 2
40問 • 1ヶ月前chap 6
chap 6
ユーザ名非公開 · 38問 · 1ヶ月前chap 6
chap 6
38問 • 1ヶ月前HDA 5
HDA 5
ユーザ名非公開 · 34問 · 1ヶ月前HDA 5
HDA 5
34問 • 1ヶ月前chapitre 4
chapitre 4
ユーザ名非公開 · 40問 · 1ヶ月前chapitre 4
chapitre 4
40問 • 1ヶ月前chapitre 3
chapitre 3
ユーザ名非公開 · 41問 · 1ヶ月前chapitre 3
chapitre 3
41問 • 1ヶ月前chapitre 2
chapitre 2
ユーザ名非公開 · 17問 · 1ヶ月前chapitre 2
chapitre 2
17問 • 1ヶ月前chapitre1
chapitre1
ユーザ名非公開 · 27問 · 1ヶ月前chapitre1
chapitre1
27問 • 1ヶ月前Module 1: Introduction & Brief History
Module 1: Introduction & Brief History
ユーザ名非公開 · 43問 · 1ヶ月前Module 1: Introduction & Brief History
Module 1: Introduction & Brief History
43問 • 1ヶ月前The world of Rizal’s Times
The world of Rizal’s Times
adrian.canson · 17問 · 1ヶ月前The world of Rizal’s Times
The world of Rizal’s Times
17問 • 1ヶ月前Poems and Literature of Rizal - La Solidaridad (1889-1890)
Poems and Literature of Rizal - La Solidaridad (1889-1890)
adrian.canson · 14問 · 1ヶ月前Poems and Literature of Rizal - La Solidaridad (1889-1890)
Poems and Literature of Rizal - La Solidaridad (1889-1890)
14問 • 1ヶ月前Rizal's Poems
Rizal's Poems
adrian.canson · 14問 · 1ヶ月前Rizal's Poems
Rizal's Poems
14問 • 1ヶ月前Timeline of Rizal's Loves
Timeline of Rizal's Loves
adrian.canson · 9問 · 1ヶ月前Timeline of Rizal's Loves
Timeline of Rizal's Loves
9問 • 1ヶ月前問題一覧
1
chiến dịch Tây Nguyên.
2
Plâyku và Kon Tum.
3
đấu tranh chống địch “bình định – lấn chiếm”, tạo thế và lực tiến tới giải phóng MN.
4
phá hoại Hiệp định Pari, tiếp tục chiến tranh.
5
giữ lại 2 vạn cố vấn, lập bộ chỉ huy quân sự, viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
6
mở các cuộc hành quân “ bình định – lấn chiếm” vùng giải phóng.
7
“tràn ngập lãnh thổ”.
8
đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.
9
tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
10
quân sự, chính trị và ngoại giao.
11
Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
12
phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa ta từ xa.
13
đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ, lật đổ chính quyền Nguyễn Văn Thiệu.
14
Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
15
Tây Nguyên.
16
Xuân Lộc và Phan Rang.
17
lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
18
các đảo ven biển miền Trung.
19
Phan Rang và Xuân Lộc.
20
Chiến dịch Tây Nguyên.
21
Châu Đốc.
22
ta bị mất đất, mất dân một số địa bàn quan trọng ở miển Nam vì chủ quan, mất cảnh giác.
23
Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta.
24
tiếp tục chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Nich xơn.
25
Chiến thắng Đường 14 – Phước Long.
26
Chiến dịch Hồ Chí Minh.
27
Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, ta mạnh hơn địch cả về thế và lực.
28
Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975).
29
Làm thất bại hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
30
Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
31
Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của.
32
rút toàn bộ quân khỏi Tây Nguyên về giữ vùng duyên hải miền Trung.
33
làm cho căn cứ quân sự Đà Nẵng của quân Sài Gòn bị cô lập.
34
tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
35
chiến dịch Tây Nguyên.
36
“thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
37
Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
38
Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng và bố phòng có nhiều sơ hở.
39
sự sa sút tột độ về mặt tinh thần, ý chí trong nội bộ Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
40
đập tan cơ quan đầu não và sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn.
41
tạo thời cơ chiến lược cho ta mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa.
42
Có vị trí chiến lược, then chốt ở Tây Nguyên.
43
Miền Bắc được bảo vệ vững chắc, hoàn thành xuất sắc vai trò nghĩa vụ hậu phương.
44
cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất phản ánh mẫu thuẫn giữa hai phe – tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
45
Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập (ngày 30/4/1975).
46
chính trị, quân sự và binh vận.
47
những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
48
mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
49
đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới có quy mô lớn nhất kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
50
biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ.
51
giữ vai trò cố vấn chỉ huy.
52
độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
53
Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975.
54
Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.
55
chống Mĩ, cứu nước.
56
Tinh thần đoàn kết, phối hợp chiến đấu của ba dân tộc Đông Dương chống kẻ thù chung.
57
2, 1, 4, 3, 5.
58
2,3,1,4.
59
khẳng định con đường bạo lực cách mạng.
60
Là mốc kết thúc chiến tranh giải phóng dân tộc, chấm dứt ách thống trị của thực dân, đế quốc.
61
đánh bại hai cuộc chiến tranh phá hoại của Mĩ, phối hợp và chi viên cho miền Nam, góp phần quyết định đánh bại các kế hoạch chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
62
sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
63
tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
64
rừng núi, nông thôn đồng bằng và đô thị.
65
Kết hợp sức mạnh DT với sức mạnh thời đại, sức mạnh trong nước với sức mạnh quốc tế.
66
kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy.
67
chiến tranh nhân dân.
68
sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.
69
huy động đến mức cao nhất về lực lượng.
70
Bao vây, chia cắt, tổng công kích đánh chiếm các cơ quan đầu não của địch.