Lịch Sử 1973-1975
問題一覧
1
chiến dịch Tây Nguyên.
2
Plâyku và Kon Tum.
3
đấu tranh chống địch “bình định – lấn chiếm”, tạo thế và lực tiến tới giải phóng MN.
4
phá hoại Hiệp định Pari, tiếp tục chiến tranh.
5
giữ lại 2 vạn cố vấn, lập bộ chỉ huy quân sự, viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
6
mở các cuộc hành quân “ bình định – lấn chiếm” vùng giải phóng.
7
“tràn ngập lãnh thổ”.
8
đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.
9
tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
10
quân sự, chính trị và ngoại giao.
11
Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
12
phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa ta từ xa.
13
đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ, lật đổ chính quyền Nguyễn Văn Thiệu.
14
Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
15
Tây Nguyên.
16
Xuân Lộc và Phan Rang.
17
lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
18
các đảo ven biển miền Trung.
19
Phan Rang và Xuân Lộc.
20
Chiến dịch Tây Nguyên.
21
Châu Đốc.
22
ta bị mất đất, mất dân một số địa bàn quan trọng ở miển Nam vì chủ quan, mất cảnh giác.
23
Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta.
24
tiếp tục chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Nich xơn.
25
Chiến thắng Đường 14 – Phước Long.
26
Chiến dịch Hồ Chí Minh.
27
Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, ta mạnh hơn địch cả về thế và lực.
28
Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975).
29
Làm thất bại hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
30
Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
31
Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của.
32
rút toàn bộ quân khỏi Tây Nguyên về giữ vùng duyên hải miền Trung.
33
làm cho căn cứ quân sự Đà Nẵng của quân Sài Gòn bị cô lập.
34
tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
35
chiến dịch Tây Nguyên.
36
“thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
37
Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
38
Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng và bố phòng có nhiều sơ hở.
39
sự sa sút tột độ về mặt tinh thần, ý chí trong nội bộ Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
40
đập tan cơ quan đầu não và sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn.
41
tạo thời cơ chiến lược cho ta mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa.
42
Có vị trí chiến lược, then chốt ở Tây Nguyên.
43
Miền Bắc được bảo vệ vững chắc, hoàn thành xuất sắc vai trò nghĩa vụ hậu phương.
44
cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất phản ánh mẫu thuẫn giữa hai phe – tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
45
Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập (ngày 30/4/1975).
46
chính trị, quân sự và binh vận.
47
những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
48
mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
49
đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới có quy mô lớn nhất kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
50
biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ.
51
giữ vai trò cố vấn chỉ huy.
52
độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
53
Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975.
54
Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.
55
chống Mĩ, cứu nước.
56
Tinh thần đoàn kết, phối hợp chiến đấu của ba dân tộc Đông Dương chống kẻ thù chung.
57
2, 1, 4, 3, 5.
58
2,3,1,4.
59
khẳng định con đường bạo lực cách mạng.
60
Là mốc kết thúc chiến tranh giải phóng dân tộc, chấm dứt ách thống trị của thực dân, đế quốc.
61
đánh bại hai cuộc chiến tranh phá hoại của Mĩ, phối hợp và chi viên cho miền Nam, góp phần quyết định đánh bại các kế hoạch chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
62
sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
63
tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
64
rừng núi, nông thôn đồng bằng và đô thị.
65
Kết hợp sức mạnh DT với sức mạnh thời đại, sức mạnh trong nước với sức mạnh quốc tế.
66
kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy.
67
chiến tranh nhân dân.
68
sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.
69
huy động đến mức cao nhất về lực lượng.
70
Bao vây, chia cắt, tổng công kích đánh chiếm các cơ quan đầu não của địch.
Quốc Phòng bài 3
Quốc Phòng bài 3
Kim Luyen · 34問 · 2年前Quốc Phòng bài 3
Quốc Phòng bài 3
34問 • 2年前sinh học bài 1
sinh học bài 1
Kim Luyen · 26問 · 2年前sinh học bài 1
sinh học bài 1
26問 • 2年前sinh học bài 2
sinh học bài 2
Kim Luyen · 26問 · 2年前sinh học bài 2
sinh học bài 2
26問 • 2年前sinh học bài 3
sinh học bài 3
Kim Luyen · 28問 · 2年前sinh học bài 3
sinh học bài 3
28問 • 2年前sinh học bài 4
sinh học bài 4
Kim Luyen · 25問 · 2年前sinh học bài 4
sinh học bài 4
25問 • 2年前sinh học bài 5
sinh học bài 5
Kim Luyen · 27問 · 2年前sinh học bài 5
sinh học bài 5
27問 • 2年前sinh học bài 6
sinh học bài 6
Kim Luyen · 13問 · 2年前sinh học bài 6
sinh học bài 6
13問 • 2年前sinh học bài 8
sinh học bài 8
Kim Luyen · 19問 · 2年前sinh học bài 8
sinh học bài 8
19問 • 2年前sinh học bài 10
sinh học bài 10
Kim Luyen · 8問 · 2年前sinh học bài 10
sinh học bài 10
8問 • 2年前sinh học bài 11
sinh học bài 11
Kim Luyen · 19問 · 2年前sinh học bài 11
sinh học bài 11
19問 • 2年前công nghệ gk
công nghệ gk
Kim Luyen · 60問 · 2年前công nghệ gk
công nghệ gk
60問 • 2年前lịch sử gk chuyên đề 3
lịch sử gk chuyên đề 3
Kim Luyen · 38問 · 2年前lịch sử gk chuyên đề 3
lịch sử gk chuyên đề 3
38問 • 2年前sinh học bài 12
sinh học bài 12
Kim Luyen · 21問 · 2年前sinh học bài 12
sinh học bài 12
21問 • 2年前công dân bài 1
công dân bài 1
Kim Luyen · 31問 · 2年前công dân bài 1
công dân bài 1
31問 • 2年前công dân ck1
công dân ck1
Kim Luyen · 45問 · 2年前công dân ck1
công dân ck1
45問 • 2年前sử bài 20 (21 → 40)
sử bài 20 (21 → 40)
Kim Luyen · 20問 · 2年前sử bài 20 (21 → 40)
sử bài 20 (21 → 40)
20問 • 2年前ESTE - LIPIT
ESTE - LIPIT
Kim Luyen · 40問 · 2年前ESTE - LIPIT
ESTE - LIPIT
40問 • 2年前amino
amino
Kim Luyen · 22問 · 2年前amino
amino
22問 • 2年前tổng hợp HH
tổng hợp HH
Kim Luyen · 58問 · 2年前tổng hợp HH
tổng hợp HH
58問 • 2年前CN gk2
CN gk2
Kim Luyen · 44問 · 2年前CN gk2
CN gk2
44問 • 2年前Lịch sử bài 21
Lịch sử bài 21
Kim Luyen · 42問 · 2年前Lịch sử bài 21
Lịch sử bài 21
42問 • 2年前lịch sử bài 22 (37c đầu)
lịch sử bài 22 (37c đầu)
Kim Luyen · 37問 · 2年前lịch sử bài 22 (37c đầu)
lịch sử bài 22 (37c đầu)
37問 • 2年前cdaan cuối kì
cdaan cuối kì
Kim Luyen · 64問 · 1年前cdaan cuối kì
cdaan cuối kì
64問 • 1年前sinh học chương 1 (35, 36, 37)
sinh học chương 1 (35, 36, 37)
Kim Luyen · 81問 · 1年前sinh học chương 1 (35, 36, 37)
sinh học chương 1 (35, 36, 37)
81問 • 1年前sinh học chương 1 bài 38, 39
sinh học chương 1 bài 38, 39
Kim Luyen · 42問 · 1年前sinh học chương 1 bài 38, 39
sinh học chương 1 bài 38, 39
42問 • 1年前hoá chương 5
hoá chương 5
Kim Luyen · 45問 · 1年前hoá chương 5
hoá chương 5
45問 • 1年前hoá chương 7
hoá chương 7
Kim Luyen · 14問 · 1年前hoá chương 7
hoá chương 7
14問 • 1年前問題一覧
1
chiến dịch Tây Nguyên.
2
Plâyku và Kon Tum.
3
đấu tranh chống địch “bình định – lấn chiếm”, tạo thế và lực tiến tới giải phóng MN.
4
phá hoại Hiệp định Pari, tiếp tục chiến tranh.
5
giữ lại 2 vạn cố vấn, lập bộ chỉ huy quân sự, viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
6
mở các cuộc hành quân “ bình định – lấn chiếm” vùng giải phóng.
7
“tràn ngập lãnh thổ”.
8
đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.
9
tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
10
quân sự, chính trị và ngoại giao.
11
Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
12
phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa ta từ xa.
13
đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ, lật đổ chính quyền Nguyễn Văn Thiệu.
14
Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
15
Tây Nguyên.
16
Xuân Lộc và Phan Rang.
17
lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
18
các đảo ven biển miền Trung.
19
Phan Rang và Xuân Lộc.
20
Chiến dịch Tây Nguyên.
21
Châu Đốc.
22
ta bị mất đất, mất dân một số địa bàn quan trọng ở miển Nam vì chủ quan, mất cảnh giác.
23
Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta.
24
tiếp tục chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Nich xơn.
25
Chiến thắng Đường 14 – Phước Long.
26
Chiến dịch Hồ Chí Minh.
27
Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, ta mạnh hơn địch cả về thế và lực.
28
Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975).
29
Làm thất bại hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
30
Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
31
Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của.
32
rút toàn bộ quân khỏi Tây Nguyên về giữ vùng duyên hải miền Trung.
33
làm cho căn cứ quân sự Đà Nẵng của quân Sài Gòn bị cô lập.
34
tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
35
chiến dịch Tây Nguyên.
36
“thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
37
Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
38
Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng và bố phòng có nhiều sơ hở.
39
sự sa sút tột độ về mặt tinh thần, ý chí trong nội bộ Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
40
đập tan cơ quan đầu não và sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn.
41
tạo thời cơ chiến lược cho ta mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa.
42
Có vị trí chiến lược, then chốt ở Tây Nguyên.
43
Miền Bắc được bảo vệ vững chắc, hoàn thành xuất sắc vai trò nghĩa vụ hậu phương.
44
cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất phản ánh mẫu thuẫn giữa hai phe – tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
45
Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập (ngày 30/4/1975).
46
chính trị, quân sự và binh vận.
47
những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
48
mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
49
đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới có quy mô lớn nhất kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
50
biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ.
51
giữ vai trò cố vấn chỉ huy.
52
độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
53
Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975.
54
Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.
55
chống Mĩ, cứu nước.
56
Tinh thần đoàn kết, phối hợp chiến đấu của ba dân tộc Đông Dương chống kẻ thù chung.
57
2, 1, 4, 3, 5.
58
2,3,1,4.
59
khẳng định con đường bạo lực cách mạng.
60
Là mốc kết thúc chiến tranh giải phóng dân tộc, chấm dứt ách thống trị của thực dân, đế quốc.
61
đánh bại hai cuộc chiến tranh phá hoại của Mĩ, phối hợp và chi viên cho miền Nam, góp phần quyết định đánh bại các kế hoạch chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
62
sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
63
tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
64
rừng núi, nông thôn đồng bằng và đô thị.
65
Kết hợp sức mạnh DT với sức mạnh thời đại, sức mạnh trong nước với sức mạnh quốc tế.
66
kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy.
67
chiến tranh nhân dân.
68
sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.
69
huy động đến mức cao nhất về lực lượng.
70
Bao vây, chia cắt, tổng công kích đánh chiếm các cơ quan đầu não của địch.