ログイン

công nghệ gk

công nghệ gk
60問 • 2年前
  • Kim Luyen
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    ký hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào

    điện trở nhiệt

  • 2

    công dụng của điện trở là

    hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

  • 3

    đặc điểm của điện trở nhiệt loại có...

    hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng

  • 4

    trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực

    điot, tranzito, tirixto, triac

  • 5

    ý nghĩa của trị số điện trở là

    cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

  • 6

    công dụng của tụ điện là

    ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

  • 7

    để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào

    vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện

  • 8

    ký hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào

    tụ điện có điện dung thay đổi được

  • 9

    ý nghĩa của trị số điện dung là

    cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện

  • 10

    ý nghĩa của trị số điện cảm là

    cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

  • 11

    trên một tụ điện có ghi 160V - 100μF. các thông số này cho ta biết điều gì

    điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

  • 12

    trong các nhận định dưới đây về tụ điện nhận định nào không chính xác

    Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện

  • 13

    loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực

    tụ hóa

  • 14

    loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều

    tụ hóa

  • 15

    công dụng của cuộn cảm là

    ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng

  • 16

    cuộn cảm được phân thành những loại nào

    cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

  • 17

    cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì

    cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm

  • 18

    trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác

    dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ

  • 19

    công dụng của điện trở

    tất cả đúng

  • 20

    cấu tạo của tụ điện

    dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi

  • 21

    một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là

    34×10⁵Ω±5%

  • 22

    một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là

    18×10⁴Ω±0,5%

  • 23

    một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là

    32×10⁴Ω±10%

  • 24

    một điện trở có giá trị 72×10⁸Ω±5%. vạch màu tương ứng theo thứ tự là

    tím, đỏ, xám, kim nhũ

  • 25

    một điện trở có giá trị 56×10⁹Ω±10%. vạch màu tương ứng theo thứ tự là

    xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ

  • 26

    vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là

    5%

  • 27

    điôt ổn áp (điôt zene) khác điôt chỉnh lưu ở chỗ

    bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

  • 28

    ký hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào

    điôt ổn áp (điôt zene)

  • 29

    tranzito là linh kiện bán dẫn có...

    hai lớp tiếp giáp P-N, có ba cực là: bazơ (B), colecto (C) và emito (E)

  • 30

    tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi

    các cực bazơ (B), emito (E) được phân cực thuận và điện áp Uce < 0 ( với Uce là điện áp giữa hai cực colecto (C), emito (E))

  • 31

    người ta phân tranzito làm hai loại là

    tranzito PNP và tranzito NPN

  • 32

    tirixto chỉ dẫn điện khi

    Uak > 0 và Ugk > 0

  • 33

    khi tirixto đã thông thì nó làm việc như một điôt tiếp mặt và ngưng dẫn khi ...

    Uak≤0

  • 34

    hãy chọn câu đúng

    triac có ba cực là: A1, A2 và G còn điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2

  • 35

    nguyên lý làm việc của triac khác với tirixto ở chỗ

    có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở

  • 36

    thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có....

    hai hàng chân hoặc một hàng chân

  • 37

    hãy cho biết ký hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào

    tirixto

  • 38

    tirixto thường được dùng....

    trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

  • 39

    ký hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào

    tranzito loại PNP

  • 40

    ký hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào

    tranzito loại NPN

  • 41

    công dụng của điot bán dẫn

    biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

  • 42

    chức năng của mạch chỉnh lưu là

    biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

  • 43

    trong mạch chỉnh lưu cần phải dùng tối thiểu bao nhiêu điot

    bốn điôt

  • 44

    trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điốt bị đánh thủng hoặc mất ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra

    cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn

  • 45

    trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối

    5 khối

  • 46

    trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được

    khối 4 và khối 5

  • 47

    trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ c1 hoặc c2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra

    mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn

  • 48

    trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA

    điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha

  • 49

    người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA

    chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht)

  • 50

    trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 đèn led thì hiện tượng gì sẽ xảy ra

    các đèn led sẽ luân phiên chớp tắt

  • 51

    trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì

    chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau

  • 52

    trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì

    chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau

  • 53

    trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì cua xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là

    tăng điện dung của các tụ điện

  • 54

    IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào vào bao nhiêu đầu ra

    hai đầu vào và một đầu ra

  • 55

    hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào

    trị số của các điện trở R1 và Rht

  • 56

    trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông-khoá của hai tranzito T1 và T2 là do sự...

    phấn và nạp điện của hai tụ điện c1 và c2

  • 57

    trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào

    tranzito, điện trở và tụ điện

  • 58

    công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là

    khuếch đại dòng điện một chiều

  • 59

    chức năng của mạch tạo xung là

    biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu

  • 60

    trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn

    ngược dấu và ngược pha nhau

  • Quốc Phòng bài 3

    Quốc Phòng bài 3

    Kim Luyen · 34問 · 2年前

    Quốc Phòng bài 3

    Quốc Phòng bài 3

    34問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 1

    sinh học bài 1

    Kim Luyen · 26問 · 2年前

    sinh học bài 1

    sinh học bài 1

    26問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 2

    sinh học bài 2

    Kim Luyen · 26問 · 2年前

    sinh học bài 2

    sinh học bài 2

    26問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 3

    sinh học bài 3

    Kim Luyen · 28問 · 2年前

    sinh học bài 3

    sinh học bài 3

    28問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 4

    sinh học bài 4

    Kim Luyen · 25問 · 2年前

    sinh học bài 4

    sinh học bài 4

    25問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 5

    sinh học bài 5

    Kim Luyen · 27問 · 2年前

    sinh học bài 5

    sinh học bài 5

    27問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 6

    sinh học bài 6

    Kim Luyen · 13問 · 2年前

    sinh học bài 6

    sinh học bài 6

    13問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 8

    sinh học bài 8

    Kim Luyen · 19問 · 2年前

    sinh học bài 8

    sinh học bài 8

    19問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 10

    sinh học bài 10

    Kim Luyen · 8問 · 2年前

    sinh học bài 10

    sinh học bài 10

    8問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 11

    sinh học bài 11

    Kim Luyen · 19問 · 2年前

    sinh học bài 11

    sinh học bài 11

    19問 • 2年前
    Kim Luyen

    lịch sử gk chuyên đề 3

    lịch sử gk chuyên đề 3

    Kim Luyen · 38問 · 2年前

    lịch sử gk chuyên đề 3

    lịch sử gk chuyên đề 3

    38問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 12

    sinh học bài 12

    Kim Luyen · 21問 · 2年前

    sinh học bài 12

    sinh học bài 12

    21問 • 2年前
    Kim Luyen

    công dân bài 1

    công dân bài 1

    Kim Luyen · 31問 · 2年前

    công dân bài 1

    công dân bài 1

    31問 • 2年前
    Kim Luyen

    công dân ck1

    công dân ck1

    Kim Luyen · 45問 · 2年前

    công dân ck1

    công dân ck1

    45問 • 2年前
    Kim Luyen

    sử bài 20 (21 → 40)

    sử bài 20 (21 → 40)

    Kim Luyen · 20問 · 2年前

    sử bài 20 (21 → 40)

    sử bài 20 (21 → 40)

    20問 • 2年前
    Kim Luyen

    ESTE - LIPIT

    ESTE - LIPIT

    Kim Luyen · 40問 · 2年前

    ESTE - LIPIT

    ESTE - LIPIT

    40問 • 2年前
    Kim Luyen

    amino

    amino

    Kim Luyen · 22問 · 2年前

    amino

    amino

    22問 • 2年前
    Kim Luyen

    tổng hợp HH

    tổng hợp HH

    Kim Luyen · 58問 · 2年前

    tổng hợp HH

    tổng hợp HH

    58問 • 2年前
    Kim Luyen

    CN gk2

    CN gk2

    Kim Luyen · 44問 · 2年前

    CN gk2

    CN gk2

    44問 • 2年前
    Kim Luyen

    Lịch sử bài 21

    Lịch sử bài 21

    Kim Luyen · 42問 · 2年前

    Lịch sử bài 21

    Lịch sử bài 21

    42問 • 2年前
    Kim Luyen

    lịch sử bài 22 (37c đầu)

    lịch sử bài 22 (37c đầu)

    Kim Luyen · 37問 · 2年前

    lịch sử bài 22 (37c đầu)

    lịch sử bài 22 (37c đầu)

    37問 • 2年前
    Kim Luyen

    Lịch Sử 1973-1975

    Lịch Sử 1973-1975

    Kim Luyen · 70問 · 1年前

    Lịch Sử 1973-1975

    Lịch Sử 1973-1975

    70問 • 1年前
    Kim Luyen

    cdaan cuối kì

    cdaan cuối kì

    Kim Luyen · 64問 · 1年前

    cdaan cuối kì

    cdaan cuối kì

    64問 • 1年前
    Kim Luyen

    sinh học chương 1 (35, 36, 37)

    sinh học chương 1 (35, 36, 37)

    Kim Luyen · 81問 · 1年前

    sinh học chương 1 (35, 36, 37)

    sinh học chương 1 (35, 36, 37)

    81問 • 1年前
    Kim Luyen

    sinh học chương 1 bài 38, 39

    sinh học chương 1 bài 38, 39

    Kim Luyen · 42問 · 1年前

    sinh học chương 1 bài 38, 39

    sinh học chương 1 bài 38, 39

    42問 • 1年前
    Kim Luyen

    hoá chương 5

    hoá chương 5

    Kim Luyen · 45問 · 1年前

    hoá chương 5

    hoá chương 5

    45問 • 1年前
    Kim Luyen

    hoá chương 7

    hoá chương 7

    Kim Luyen · 14問 · 1年前

    hoá chương 7

    hoá chương 7

    14問 • 1年前
    Kim Luyen

    問題一覧

  • 1

    ký hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào

    điện trở nhiệt

  • 2

    công dụng của điện trở là

    hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

  • 3

    đặc điểm của điện trở nhiệt loại có...

    hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng

  • 4

    trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực

    điot, tranzito, tirixto, triac

  • 5

    ý nghĩa của trị số điện trở là

    cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

  • 6

    công dụng của tụ điện là

    ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

  • 7

    để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào

    vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện

  • 8

    ký hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào

    tụ điện có điện dung thay đổi được

  • 9

    ý nghĩa của trị số điện dung là

    cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện

  • 10

    ý nghĩa của trị số điện cảm là

    cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

  • 11

    trên một tụ điện có ghi 160V - 100μF. các thông số này cho ta biết điều gì

    điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

  • 12

    trong các nhận định dưới đây về tụ điện nhận định nào không chính xác

    Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện

  • 13

    loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực

    tụ hóa

  • 14

    loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều

    tụ hóa

  • 15

    công dụng của cuộn cảm là

    ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng

  • 16

    cuộn cảm được phân thành những loại nào

    cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

  • 17

    cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì

    cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm

  • 18

    trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác

    dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ

  • 19

    công dụng của điện trở

    tất cả đúng

  • 20

    cấu tạo của tụ điện

    dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi

  • 21

    một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là

    34×10⁵Ω±5%

  • 22

    một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là

    18×10⁴Ω±0,5%

  • 23

    một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là

    32×10⁴Ω±10%

  • 24

    một điện trở có giá trị 72×10⁸Ω±5%. vạch màu tương ứng theo thứ tự là

    tím, đỏ, xám, kim nhũ

  • 25

    một điện trở có giá trị 56×10⁹Ω±10%. vạch màu tương ứng theo thứ tự là

    xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ

  • 26

    vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là

    5%

  • 27

    điôt ổn áp (điôt zene) khác điôt chỉnh lưu ở chỗ

    bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

  • 28

    ký hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào

    điôt ổn áp (điôt zene)

  • 29

    tranzito là linh kiện bán dẫn có...

    hai lớp tiếp giáp P-N, có ba cực là: bazơ (B), colecto (C) và emito (E)

  • 30

    tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi

    các cực bazơ (B), emito (E) được phân cực thuận và điện áp Uce < 0 ( với Uce là điện áp giữa hai cực colecto (C), emito (E))

  • 31

    người ta phân tranzito làm hai loại là

    tranzito PNP và tranzito NPN

  • 32

    tirixto chỉ dẫn điện khi

    Uak > 0 và Ugk > 0

  • 33

    khi tirixto đã thông thì nó làm việc như một điôt tiếp mặt và ngưng dẫn khi ...

    Uak≤0

  • 34

    hãy chọn câu đúng

    triac có ba cực là: A1, A2 và G còn điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2

  • 35

    nguyên lý làm việc của triac khác với tirixto ở chỗ

    có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở

  • 36

    thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có....

    hai hàng chân hoặc một hàng chân

  • 37

    hãy cho biết ký hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào

    tirixto

  • 38

    tirixto thường được dùng....

    trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

  • 39

    ký hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào

    tranzito loại PNP

  • 40

    ký hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào

    tranzito loại NPN

  • 41

    công dụng của điot bán dẫn

    biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

  • 42

    chức năng của mạch chỉnh lưu là

    biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

  • 43

    trong mạch chỉnh lưu cần phải dùng tối thiểu bao nhiêu điot

    bốn điôt

  • 44

    trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điốt bị đánh thủng hoặc mất ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra

    cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn

  • 45

    trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối

    5 khối

  • 46

    trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được

    khối 4 và khối 5

  • 47

    trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ c1 hoặc c2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra

    mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn

  • 48

    trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA

    điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha

  • 49

    người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA

    chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht)

  • 50

    trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 đèn led thì hiện tượng gì sẽ xảy ra

    các đèn led sẽ luân phiên chớp tắt

  • 51

    trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì

    chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau

  • 52

    trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì

    chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau

  • 53

    trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì cua xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là

    tăng điện dung của các tụ điện

  • 54

    IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào vào bao nhiêu đầu ra

    hai đầu vào và một đầu ra

  • 55

    hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào

    trị số của các điện trở R1 và Rht

  • 56

    trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông-khoá của hai tranzito T1 và T2 là do sự...

    phấn và nạp điện của hai tụ điện c1 và c2

  • 57

    trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào

    tranzito, điện trở và tụ điện

  • 58

    công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là

    khuếch đại dòng điện một chiều

  • 59

    chức năng của mạch tạo xung là

    biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu

  • 60

    trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn

    ngược dấu và ngược pha nhau