問題一覧
1
công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.
2
tôn giáo
3
Cộng đồng kinh tế Châu Âu.
4
các nước đế quốc Âu - Mĩ.
5
phát xít Nhật.
6
Inđônêxia, Việt Nam, Lào.
7
Đảng Nhân dân Lào.
8
Đảng Nhân dân cách mạng Campuchia.
9
trao trả độc lập cho Campuchia nhưng vẫn còn chiếm đóng.
10
công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.
11
xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
12
Phụ thuộc vốn và thị trường bên ngoài quá lớn.
13
Phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa.
14
Đáp ứng được nhu cầu cơ bản của nhân dân.
15
Tất cả các nước trong khu vực đều giành độc lập.
16
Philippin, Singapo, Thái Lan, Inđônêxia, Malaixia.
17
phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung.
18
Chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước sáng lập ASEAN.
19
kinh tế
20
đứng thứ 10 trong những nước sản xuất công nghiệp lớn nhất thế giới.
21
tham gia các liên minh kinh tế ngoài khu vực.
22
xoay quanh vấn đề Campuchia.
23
Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực.
24
Mĩ
25
Lực lượng lãnh đạo trưởng thành, có sự chuẩn bị chu đáo.
26
Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
27
thực hiện đường lối hòa bình, trung lập.
28
kháng chiến chống đế quốc Pháp và Mĩ, giành thắng lợi to lớn.
29
Đoàn kết chiến đấu chống kẻ thù chung và giành thắng lợi.
30
kháng chiến chống Pháp – Mĩ, giành thắng lợi.
31
đều tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
32
tình đoàn kết chiến đấu và giúp đỡ lẫn nhau giữa hai nước.
33
Đối thoại, hợp tác và hội nhập.
34
từ thân phận thuộc địa đã trở thành các quốc gia độc lập.
35
Tình hình Campuchia trở nên hòa dịu, bớt căng thẳng.
36
mục đích, nguyên tắc hoạt động của ASEAN phù hợp với yêu cầu phát triển của Việt Nam.
37
Quyết định sự phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia trong khu vực.
38
thực dân Anh đã nhượng bộ, tạo điều kiện để Ấn Độ tiếp tục đấu tranh.
ドイツ帝国の構成国の旗問題
ドイツ帝国の構成国の旗問題
ムガル帝国 · 25問 · 5時間前ドイツ帝国の構成国の旗問題
ドイツ帝国の構成国の旗問題
25問 • 5時間前モンゴルの県・首都の旗問題
モンゴルの県・首都の旗問題
ムガル帝国 · 22問 · 6時間前モンゴルの県・首都の旗問題
モンゴルの県・首都の旗問題
22問 • 6時間前ポーランドの県旗問題
ポーランドの県旗問題
ムガル帝国 · 16問 · 6時間前ポーランドの県旗問題
ポーランドの県旗問題
16問 • 6時間前リベリアの郡旗問題
リベリアの郡旗問題
ムガル帝国 · 15問 · 23時間前リベリアの郡旗問題
リベリアの郡旗問題
15問 • 23時間前鉄壁section45
鉄壁section45
ぽち太 · 60問 · 2日前鉄壁section45
鉄壁section45
60問 • 2日前BA対策テストFY22過去問
BA対策テストFY22過去問
ユーザ名非公開 · 50問 · 3日前BA対策テストFY22過去問
BA対策テストFY22過去問
50問 • 3日前守護・守護代
守護・守護代
ユーザ名非公開 · 11問 · 3日前守護・守護代
守護・守護代
11問 • 3日前プエルトリコの市町村旗問題
プエルトリコの市町村旗問題
ムガル帝国 · 78問 · 4日前プエルトリコの市町村旗問題
プエルトリコの市町村旗問題
78問 • 4日前ボリビアの県(州)旗問題
ボリビアの県(州)旗問題
ムガル帝国 · 9問 · 4日前ボリビアの県(州)旗問題
ボリビアの県(州)旗問題
9問 • 4日前スイスの州・準州の旗問題
スイスの州・準州の旗問題
ムガル帝国 · 26問 · 4日前スイスの州・準州の旗問題
スイスの州・準州の旗問題
26問 • 4日前歴史 学年末
歴史 学年末
ユーザ名非公開 · 72問 · 6日前歴史 学年末
歴史 学年末
72問 • 6日前化粧品検定1級第3版問題 No.1
化粧品検定1級第3版問題 No.1
くにひこ · 127問 · 6日前化粧品検定1級第3版問題 No.1
化粧品検定1級第3版問題 No.1
127問 • 6日前メキシコの州旗問題
メキシコの州旗問題
ムガル帝国 · 32問 · 6日前メキシコの州旗問題
メキシコの州旗問題
32問 • 6日前coffeeAcademy 300 ticket 1
coffeeAcademy 300 ticket 1
ユーザ名非公開 · 38問 · 7日前coffeeAcademy 300 ticket 1
coffeeAcademy 300 ticket 1
38問 • 7日前エクアドルの県(州)旗問題
エクアドルの県(州)旗問題
ムガル帝国 · 24問 · 8日前エクアドルの県(州)旗問題
エクアドルの県(州)旗問題
24問 • 8日前ブラックエプロン (過去問)
ブラックエプロン (過去問)
ユーザ名非公開 · 53問 · 9日前ブラックエプロン (過去問)
ブラックエプロン (過去問)
53問 • 9日前ブラックエプロン 知識系
ブラックエプロン 知識系
ユーザ名非公開 · 38問 · 9日前ブラックエプロン 知識系
ブラックエプロン 知識系
38問 • 9日前政治・経済 年号
政治・経済 年号
ユーザ名非公開 · 97問 · 10日前政治・経済 年号
政治・経済 年号
97問 • 10日前政治・経済
政治・経済
ユーザ名非公開 · 87問 · 10日前政治・経済
政治・経済
87問 • 10日前BA対策 地理
BA対策 地理
犀川真稀子 · 28問 · 10日前BA対策 地理
BA対策 地理
28問 • 10日前問題一覧
1
công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.
2
tôn giáo
3
Cộng đồng kinh tế Châu Âu.
4
các nước đế quốc Âu - Mĩ.
5
phát xít Nhật.
6
Inđônêxia, Việt Nam, Lào.
7
Đảng Nhân dân Lào.
8
Đảng Nhân dân cách mạng Campuchia.
9
trao trả độc lập cho Campuchia nhưng vẫn còn chiếm đóng.
10
công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.
11
xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
12
Phụ thuộc vốn và thị trường bên ngoài quá lớn.
13
Phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa.
14
Đáp ứng được nhu cầu cơ bản của nhân dân.
15
Tất cả các nước trong khu vực đều giành độc lập.
16
Philippin, Singapo, Thái Lan, Inđônêxia, Malaixia.
17
phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung.
18
Chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước sáng lập ASEAN.
19
kinh tế
20
đứng thứ 10 trong những nước sản xuất công nghiệp lớn nhất thế giới.
21
tham gia các liên minh kinh tế ngoài khu vực.
22
xoay quanh vấn đề Campuchia.
23
Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực.
24
Mĩ
25
Lực lượng lãnh đạo trưởng thành, có sự chuẩn bị chu đáo.
26
Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
27
thực hiện đường lối hòa bình, trung lập.
28
kháng chiến chống đế quốc Pháp và Mĩ, giành thắng lợi to lớn.
29
Đoàn kết chiến đấu chống kẻ thù chung và giành thắng lợi.
30
kháng chiến chống Pháp – Mĩ, giành thắng lợi.
31
đều tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
32
tình đoàn kết chiến đấu và giúp đỡ lẫn nhau giữa hai nước.
33
Đối thoại, hợp tác và hội nhập.
34
từ thân phận thuộc địa đã trở thành các quốc gia độc lập.
35
Tình hình Campuchia trở nên hòa dịu, bớt căng thẳng.
36
mục đích, nguyên tắc hoạt động của ASEAN phù hợp với yêu cầu phát triển của Việt Nam.
37
Quyết định sự phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia trong khu vực.
38
thực dân Anh đã nhượng bộ, tạo điều kiện để Ấn Độ tiếp tục đấu tranh.