問題一覧
1
MgCl2
2
Fe + ZnSO4 (dung dịch)⎯⎯→FeSO4 + Zn.
3
HNO3 loãng
4
CuSO4, HCl
5
NaNO3
6
CuCl2
7
Mg
8
Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
9
Cu2+
10
Na
11
Ag+
12
Ag
13
Cu2+
14
Na+
15
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
16
Cu2+ + 2e→Cu.
17
3
18
I, III và IV.
19
2
20
kẽm đóng vài trò anot và bị oxi hoá
21
Thép cacbon để trong không khí ẩm
22
tốc độ thoát khí tăng
23
3
24
Gắn đồng với kim loại sắt
25
Đốt lá sắt trong khí Cl2
26
Zn + CuSO4 ⎯⎯→ Cu + ZnSO4.
27
Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
28
dung dịch muối
29
Fe
30
oxit kim loại
31
Fe, Ni
32
Khử ion kim loại thành kim loại bằng chất khử thích hợp
33
Khử ion kim loại thành kim loại bằng chất khử thích hợp
34
Cu ở catot; khí O2 và dung dịch H2SO4 ở anot
35
Điện phân nóng chảy
36
Ở catot xảy ra sự khử ion Cu2+
37
điện phân nóng chảy
38
Na
39
bị khử
40
CuO
41
Fe
42
điện phân MgCl2 nóng chảy
43
Zn
44
phương pháp thuỷ luyện
45
Cu, Al2O3, MgO
Quốc Phòng bài 3
Quốc Phòng bài 3
Kim Luyen · 34問 · 2年前Quốc Phòng bài 3
Quốc Phòng bài 3
34問 • 2年前sinh học bài 1
sinh học bài 1
Kim Luyen · 26問 · 2年前sinh học bài 1
sinh học bài 1
26問 • 2年前sinh học bài 2
sinh học bài 2
Kim Luyen · 26問 · 2年前sinh học bài 2
sinh học bài 2
26問 • 2年前sinh học bài 3
sinh học bài 3
Kim Luyen · 28問 · 2年前sinh học bài 3
sinh học bài 3
28問 • 2年前sinh học bài 4
sinh học bài 4
Kim Luyen · 25問 · 2年前sinh học bài 4
sinh học bài 4
25問 • 2年前sinh học bài 5
sinh học bài 5
Kim Luyen · 27問 · 2年前sinh học bài 5
sinh học bài 5
27問 • 2年前sinh học bài 6
sinh học bài 6
Kim Luyen · 13問 · 2年前sinh học bài 6
sinh học bài 6
13問 • 2年前sinh học bài 8
sinh học bài 8
Kim Luyen · 19問 · 2年前sinh học bài 8
sinh học bài 8
19問 • 2年前sinh học bài 10
sinh học bài 10
Kim Luyen · 8問 · 2年前sinh học bài 10
sinh học bài 10
8問 • 2年前sinh học bài 11
sinh học bài 11
Kim Luyen · 19問 · 2年前sinh học bài 11
sinh học bài 11
19問 • 2年前công nghệ gk
công nghệ gk
Kim Luyen · 60問 · 2年前công nghệ gk
công nghệ gk
60問 • 2年前lịch sử gk chuyên đề 3
lịch sử gk chuyên đề 3
Kim Luyen · 38問 · 2年前lịch sử gk chuyên đề 3
lịch sử gk chuyên đề 3
38問 • 2年前sinh học bài 12
sinh học bài 12
Kim Luyen · 21問 · 2年前sinh học bài 12
sinh học bài 12
21問 • 2年前công dân bài 1
công dân bài 1
Kim Luyen · 31問 · 2年前công dân bài 1
công dân bài 1
31問 • 2年前công dân ck1
công dân ck1
Kim Luyen · 45問 · 2年前công dân ck1
công dân ck1
45問 • 2年前sử bài 20 (21 → 40)
sử bài 20 (21 → 40)
Kim Luyen · 20問 · 2年前sử bài 20 (21 → 40)
sử bài 20 (21 → 40)
20問 • 2年前ESTE - LIPIT
ESTE - LIPIT
Kim Luyen · 40問 · 2年前ESTE - LIPIT
ESTE - LIPIT
40問 • 2年前問題一覧
1
MgCl2
2
Fe + ZnSO4 (dung dịch)⎯⎯→FeSO4 + Zn.
3
HNO3 loãng
4
CuSO4, HCl
5
NaNO3
6
CuCl2
7
Mg
8
Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
9
Cu2+
10
Na
11
Ag+
12
Ag
13
Cu2+
14
Na+
15
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
16
Cu2+ + 2e→Cu.
17
3
18
I, III và IV.
19
2
20
kẽm đóng vài trò anot và bị oxi hoá
21
Thép cacbon để trong không khí ẩm
22
tốc độ thoát khí tăng
23
3
24
Gắn đồng với kim loại sắt
25
Đốt lá sắt trong khí Cl2
26
Zn + CuSO4 ⎯⎯→ Cu + ZnSO4.
27
Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
28
dung dịch muối
29
Fe
30
oxit kim loại
31
Fe, Ni
32
Khử ion kim loại thành kim loại bằng chất khử thích hợp
33
Khử ion kim loại thành kim loại bằng chất khử thích hợp
34
Cu ở catot; khí O2 và dung dịch H2SO4 ở anot
35
Điện phân nóng chảy
36
Ở catot xảy ra sự khử ion Cu2+
37
điện phân nóng chảy
38
Na
39
bị khử
40
CuO
41
Fe
42
điện phân MgCl2 nóng chảy
43
Zn
44
phương pháp thuỷ luyện
45
Cu, Al2O3, MgO