問題一覧
1
(2), (1), (4), (3).
2
tỉ lệ đực - cái.
3
Một số cá thể di cư ra khỏi quần thể.
4
Mật độ.
5
Tỉ lệ giới tính.
6
Sự nhập cư tăng, xuất cư giảm.
7
(1), (2), (3), (4).
8
4
9
Khi nuôi chung 2 loài trong cùng 1 bể nuỗi sẽ xảy ra sự phân li ổ sinh thái.
10
Mật độ cá thể ở năm thứ hai là 0,27 cá thể/ha.
11
Quần thể có kích thước lớn và sinh sản hữu tính bằng ngẫu phối.
12
(1), (2) và (3).
13
3
14
Tỉ lệ tuổi của cá thể trong quần thể.
15
mức sinh sản và nhập cư.
16
thức ăn có trong môi trường, dịch bệnh, mức độ khai thác của con người.
17
tăng trưởng theo hình chữ S.
18
mức sinh sản và nhập cư.
19
3
20
kích thước quần thể lớn.
21
Quần thể sống trong môi trường có diện tích 835m2 và có mật độ 33 cá thể/m2.
22
IV→II→III→I.
23
(3) mức tử vong, (4) mức nhập cư, (2) mức xuất cư.
24
tăng trưởng theo hình chữ J.
25
đường cong hình chữ S.
26
mức cạnh tranh.
27
sự tăng hoặc giảm số lượng cá thể của quần thể sinh vật.
28
4
29
do sự thay đổi của các nhân tố vô sinh và các nhân tố sinh thái hữu sinh.
30
cân bằng quần thể.
31
số lượng thỏ tăng → số lượng mèo rừng tăng theo.
32
mật độ cá thể giảm xuống quá thấp hoặc tăng lên quá cao.
33
Bò sát, chim, thú thuộc bộ Gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lũ lụt.
34
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn.
35
theo chu kì mùa.
36
sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.
37
Nhiệt độ tăng đột ngột làm tôm, cua, cá chết hàng loạt.
38
sức sinh sản bằng mức tử vong.
39
theo chu kì nhiều năm.
40
theo chu kì mùa.
41
3
42
(1) và (4).
M#4 Proteins
M#4 Proteins
ユーザ名非公開 · 8問 · 9日前M#4 Proteins
M#4 Proteins
8問 • 9日前MT 7
MT 7
ユーザ名非公開 · 60問 · 10日前MT 7
MT 7
60問 • 10日前MT 7
MT 7
ユーザ名非公開 · 60問 · 10日前MT 7
MT 7
60問 • 10日前Weekly Test 3
Weekly Test 3
ユーザ名非公開 · 50問 · 13日前Weekly Test 3
Weekly Test 3
50問 • 13日前Definition of Terms 1
Definition of Terms 1
ユーザ名非公開 · 90問 · 13日前Definition of Terms 1
Definition of Terms 1
90問 • 13日前WT 6
WT 6
ユーザ名非公開 · 50問 · 13日前WT 6
WT 6
50問 • 13日前WT 3
WT 3
ユーザ名非公開 · 50問 · 13日前WT 3
WT 3
50問 • 13日前Republic Acts
Republic Acts
ユーザ名非公開 · 9問 · 13日前Republic Acts
Republic Acts
9問 • 13日前Practical Problems and Experiences REFRESHER 2
Practical Problems and Experiences REFRESHER 2
ユーザ名非公開 · 70問 · 13日前Practical Problems and Experiences REFRESHER 2
Practical Problems and Experiences REFRESHER 2
70問 • 13日前単位認定試験 生物基礎
単位認定試験 生物基礎
ユーザ名非公開 · 45問 · 1ヶ月前単位認定試験 生物基礎
単位認定試験 生物基礎
45問 • 1ヶ月前Module 3
Module 3
ユーザ名非公開 · 89問 · 1ヶ月前Module 3
Module 3
89問 • 1ヶ月前TOPOGRAPHY - This includes mountains, valleys, Examples of these landforms are:
TOPOGRAPHY - This includes mountains, valleys, Examples of these landforms are:
adrian.canson · 6問 · 1ヶ月前TOPOGRAPHY - This includes mountains, valleys, Examples of these landforms are:
TOPOGRAPHY - This includes mountains, valleys, Examples of these landforms are:
6問 • 1ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
ayrika · 8問 · 1ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
8問 • 1ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
ayrika · 8問 · 1ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
8問 • 1ヶ月前Module 2
Module 2
ユーザ名非公開 · 23問 · 1ヶ月前Module 2
Module 2
23問 • 1ヶ月前Module 1
Module 1
ユーザ名非公開 · 50問 · 1ヶ月前Module 1
Module 1
50問 • 1ヶ月前M#2: History of Medical Technology
M#2: History of Medical Technology
ユーザ名非公開 · 45問 · 1ヶ月前M#2: History of Medical Technology
M#2: History of Medical Technology
45問 • 1ヶ月前Module 2: Introduction, Cell Parts
Module 2: Introduction, Cell Parts
ユーザ名非公開 · 77問 · 1ヶ月前Module 2: Introduction, Cell Parts
Module 2: Introduction, Cell Parts
77問 • 1ヶ月前Module 1: Terminologies
Module 1: Terminologies
ユーザ名非公開 · 23問 · 1ヶ月前Module 1: Terminologies
Module 1: Terminologies
23問 • 1ヶ月前Module 1: Four Major Subdivisions, Genetics as a Career, Exploring a Genetics Lab, Sorting through Jobs in Genetics
Module 1: Four Major Subdivisions, Genetics as a Career, Exploring a Genetics Lab, Sorting through Jobs in Genetics
ユーザ名非公開 · 63問 · 1ヶ月前Module 1: Four Major Subdivisions, Genetics as a Career, Exploring a Genetics Lab, Sorting through Jobs in Genetics
Module 1: Four Major Subdivisions, Genetics as a Career, Exploring a Genetics Lab, Sorting through Jobs in Genetics
63問 • 1ヶ月前問題一覧
1
(2), (1), (4), (3).
2
tỉ lệ đực - cái.
3
Một số cá thể di cư ra khỏi quần thể.
4
Mật độ.
5
Tỉ lệ giới tính.
6
Sự nhập cư tăng, xuất cư giảm.
7
(1), (2), (3), (4).
8
4
9
Khi nuôi chung 2 loài trong cùng 1 bể nuỗi sẽ xảy ra sự phân li ổ sinh thái.
10
Mật độ cá thể ở năm thứ hai là 0,27 cá thể/ha.
11
Quần thể có kích thước lớn và sinh sản hữu tính bằng ngẫu phối.
12
(1), (2) và (3).
13
3
14
Tỉ lệ tuổi của cá thể trong quần thể.
15
mức sinh sản và nhập cư.
16
thức ăn có trong môi trường, dịch bệnh, mức độ khai thác của con người.
17
tăng trưởng theo hình chữ S.
18
mức sinh sản và nhập cư.
19
3
20
kích thước quần thể lớn.
21
Quần thể sống trong môi trường có diện tích 835m2 và có mật độ 33 cá thể/m2.
22
IV→II→III→I.
23
(3) mức tử vong, (4) mức nhập cư, (2) mức xuất cư.
24
tăng trưởng theo hình chữ J.
25
đường cong hình chữ S.
26
mức cạnh tranh.
27
sự tăng hoặc giảm số lượng cá thể của quần thể sinh vật.
28
4
29
do sự thay đổi của các nhân tố vô sinh và các nhân tố sinh thái hữu sinh.
30
cân bằng quần thể.
31
số lượng thỏ tăng → số lượng mèo rừng tăng theo.
32
mật độ cá thể giảm xuống quá thấp hoặc tăng lên quá cao.
33
Bò sát, chim, thú thuộc bộ Gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lũ lụt.
34
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn.
35
theo chu kì mùa.
36
sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.
37
Nhiệt độ tăng đột ngột làm tôm, cua, cá chết hàng loạt.
38
sức sinh sản bằng mức tử vong.
39
theo chu kì nhiều năm.
40
theo chu kì mùa.
41
3
42
(1) và (4).