sinh học chương 1 bài 38, 39
問題一覧
1
(2), (1), (4), (3).
2
tỉ lệ đực - cái.
3
Một số cá thể di cư ra khỏi quần thể.
4
Mật độ.
5
Tỉ lệ giới tính.
6
Sự nhập cư tăng, xuất cư giảm.
7
(1), (2), (3), (4).
8
4
9
Khi nuôi chung 2 loài trong cùng 1 bể nuỗi sẽ xảy ra sự phân li ổ sinh thái.
10
Mật độ cá thể ở năm thứ hai là 0,27 cá thể/ha.
11
Quần thể có kích thước lớn và sinh sản hữu tính bằng ngẫu phối.
12
(1), (2) và (3).
13
3
14
Tỉ lệ tuổi của cá thể trong quần thể.
15
mức sinh sản và nhập cư.
16
thức ăn có trong môi trường, dịch bệnh, mức độ khai thác của con người.
17
tăng trưởng theo hình chữ S.
18
mức sinh sản và nhập cư.
19
3
20
kích thước quần thể lớn.
21
Quần thể sống trong môi trường có diện tích 835m2 và có mật độ 33 cá thể/m2.
22
IV→II→III→I.
23
(3) mức tử vong, (4) mức nhập cư, (2) mức xuất cư.
24
tăng trưởng theo hình chữ J.
25
đường cong hình chữ S.
26
mức cạnh tranh.
27
sự tăng hoặc giảm số lượng cá thể của quần thể sinh vật.
28
4
29
do sự thay đổi của các nhân tố vô sinh và các nhân tố sinh thái hữu sinh.
30
cân bằng quần thể.
31
số lượng thỏ tăng → số lượng mèo rừng tăng theo.
32
mật độ cá thể giảm xuống quá thấp hoặc tăng lên quá cao.
33
Bò sát, chim, thú thuộc bộ Gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lũ lụt.
34
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn.
35
theo chu kì mùa.
36
sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.
37
Nhiệt độ tăng đột ngột làm tôm, cua, cá chết hàng loạt.
38
sức sinh sản bằng mức tử vong.
39
theo chu kì nhiều năm.
40
theo chu kì mùa.
41
3
42
(1) và (4).
Quốc Phòng bài 3
Quốc Phòng bài 3
Kim Luyen · 34問 · 2年前Quốc Phòng bài 3
Quốc Phòng bài 3
34問 • 2年前sinh học bài 1
sinh học bài 1
Kim Luyen · 26問 · 2年前sinh học bài 1
sinh học bài 1
26問 • 2年前sinh học bài 2
sinh học bài 2
Kim Luyen · 26問 · 2年前sinh học bài 2
sinh học bài 2
26問 • 2年前sinh học bài 3
sinh học bài 3
Kim Luyen · 28問 · 2年前sinh học bài 3
sinh học bài 3
28問 • 2年前sinh học bài 4
sinh học bài 4
Kim Luyen · 25問 · 2年前sinh học bài 4
sinh học bài 4
25問 • 2年前sinh học bài 5
sinh học bài 5
Kim Luyen · 27問 · 2年前sinh học bài 5
sinh học bài 5
27問 • 2年前sinh học bài 6
sinh học bài 6
Kim Luyen · 13問 · 2年前sinh học bài 6
sinh học bài 6
13問 • 2年前sinh học bài 8
sinh học bài 8
Kim Luyen · 19問 · 2年前sinh học bài 8
sinh học bài 8
19問 • 2年前sinh học bài 10
sinh học bài 10
Kim Luyen · 8問 · 2年前sinh học bài 10
sinh học bài 10
8問 • 2年前sinh học bài 11
sinh học bài 11
Kim Luyen · 19問 · 2年前sinh học bài 11
sinh học bài 11
19問 • 2年前công nghệ gk
công nghệ gk
Kim Luyen · 60問 · 2年前công nghệ gk
công nghệ gk
60問 • 2年前lịch sử gk chuyên đề 3
lịch sử gk chuyên đề 3
Kim Luyen · 38問 · 2年前lịch sử gk chuyên đề 3
lịch sử gk chuyên đề 3
38問 • 2年前sinh học bài 12
sinh học bài 12
Kim Luyen · 21問 · 2年前sinh học bài 12
sinh học bài 12
21問 • 2年前công dân bài 1
công dân bài 1
Kim Luyen · 31問 · 2年前công dân bài 1
công dân bài 1
31問 • 2年前công dân ck1
công dân ck1
Kim Luyen · 45問 · 2年前công dân ck1
công dân ck1
45問 • 2年前sử bài 20 (21 → 40)
sử bài 20 (21 → 40)
Kim Luyen · 20問 · 2年前sử bài 20 (21 → 40)
sử bài 20 (21 → 40)
20問 • 2年前ESTE - LIPIT
ESTE - LIPIT
Kim Luyen · 40問 · 2年前ESTE - LIPIT
ESTE - LIPIT
40問 • 2年前amino
amino
Kim Luyen · 22問 · 2年前amino
amino
22問 • 2年前tổng hợp HH
tổng hợp HH
Kim Luyen · 58問 · 2年前tổng hợp HH
tổng hợp HH
58問 • 2年前CN gk2
CN gk2
Kim Luyen · 44問 · 2年前CN gk2
CN gk2
44問 • 2年前Lịch sử bài 21
Lịch sử bài 21
Kim Luyen · 42問 · 2年前Lịch sử bài 21
Lịch sử bài 21
42問 • 2年前lịch sử bài 22 (37c đầu)
lịch sử bài 22 (37c đầu)
Kim Luyen · 37問 · 2年前lịch sử bài 22 (37c đầu)
lịch sử bài 22 (37c đầu)
37問 • 2年前Lịch Sử 1973-1975
Lịch Sử 1973-1975
Kim Luyen · 70問 · 1年前Lịch Sử 1973-1975
Lịch Sử 1973-1975
70問 • 1年前cdaan cuối kì
cdaan cuối kì
Kim Luyen · 64問 · 1年前cdaan cuối kì
cdaan cuối kì
64問 • 1年前sinh học chương 1 (35, 36, 37)
sinh học chương 1 (35, 36, 37)
Kim Luyen · 81問 · 1年前sinh học chương 1 (35, 36, 37)
sinh học chương 1 (35, 36, 37)
81問 • 1年前hoá chương 5
hoá chương 5
Kim Luyen · 45問 · 1年前hoá chương 5
hoá chương 5
45問 • 1年前hoá chương 7
hoá chương 7
Kim Luyen · 14問 · 1年前hoá chương 7
hoá chương 7
14問 • 1年前問題一覧
1
(2), (1), (4), (3).
2
tỉ lệ đực - cái.
3
Một số cá thể di cư ra khỏi quần thể.
4
Mật độ.
5
Tỉ lệ giới tính.
6
Sự nhập cư tăng, xuất cư giảm.
7
(1), (2), (3), (4).
8
4
9
Khi nuôi chung 2 loài trong cùng 1 bể nuỗi sẽ xảy ra sự phân li ổ sinh thái.
10
Mật độ cá thể ở năm thứ hai là 0,27 cá thể/ha.
11
Quần thể có kích thước lớn và sinh sản hữu tính bằng ngẫu phối.
12
(1), (2) và (3).
13
3
14
Tỉ lệ tuổi của cá thể trong quần thể.
15
mức sinh sản và nhập cư.
16
thức ăn có trong môi trường, dịch bệnh, mức độ khai thác của con người.
17
tăng trưởng theo hình chữ S.
18
mức sinh sản và nhập cư.
19
3
20
kích thước quần thể lớn.
21
Quần thể sống trong môi trường có diện tích 835m2 và có mật độ 33 cá thể/m2.
22
IV→II→III→I.
23
(3) mức tử vong, (4) mức nhập cư, (2) mức xuất cư.
24
tăng trưởng theo hình chữ J.
25
đường cong hình chữ S.
26
mức cạnh tranh.
27
sự tăng hoặc giảm số lượng cá thể của quần thể sinh vật.
28
4
29
do sự thay đổi của các nhân tố vô sinh và các nhân tố sinh thái hữu sinh.
30
cân bằng quần thể.
31
số lượng thỏ tăng → số lượng mèo rừng tăng theo.
32
mật độ cá thể giảm xuống quá thấp hoặc tăng lên quá cao.
33
Bò sát, chim, thú thuộc bộ Gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lũ lụt.
34
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn.
35
theo chu kì mùa.
36
sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.
37
Nhiệt độ tăng đột ngột làm tôm, cua, cá chết hàng loạt.
38
sức sinh sản bằng mức tử vong.
39
theo chu kì nhiều năm.
40
theo chu kì mùa.
41
3
42
(1) và (4).