ESTE - LIPIT
問題一覧
1
CnH2nO2 (n ≥ 2).
2
CnH2n-2O4 (n ≥ 4).
3
3
4
etyl axetat.
5
metyl axetat.
6
CH3COOC2H5
7
2
8
CH3COOCH2C6H5
9
metyl propionat.
10
metyl propionat.
11
HCOOC2H5
12
CH3COOH
13
CH3COOCH=CH2.
14
metyl axetat.
15
Metyl metacrylat
16
CH3COOH
17
Anlyl fomat
18
CH3COOC2H5
19
HCOOCH3
20
CH3OH
21
CH3COOCH=CH2
22
CH3COONa
23
CH3–COO–CH=CH–CH3.
24
HCOOCH3
25
CH3COOC2H5
26
CH3COOC2H5
27
HCOOCH3
28
glixerol
29
glixerol
30
C17H35COONa và glixerol.
31
C17H35COOH và glixerol.
32
hiđro hóa (Ni, to).
33
axit panmitic, axit oleic, axit stearic.
34
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
35
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
36
Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
37
thuận nghịch
38
glixerol
39
Chất béo.
40
D. Cả A, B đều đúng.
Quốc Phòng bài 3
Quốc Phòng bài 3
Kim Luyen · 34問 · 2年前Quốc Phòng bài 3
Quốc Phòng bài 3
34問 • 2年前sinh học bài 1
sinh học bài 1
Kim Luyen · 26問 · 2年前sinh học bài 1
sinh học bài 1
26問 • 2年前sinh học bài 2
sinh học bài 2
Kim Luyen · 26問 · 2年前sinh học bài 2
sinh học bài 2
26問 • 2年前sinh học bài 3
sinh học bài 3
Kim Luyen · 28問 · 2年前sinh học bài 3
sinh học bài 3
28問 • 2年前sinh học bài 4
sinh học bài 4
Kim Luyen · 25問 · 2年前sinh học bài 4
sinh học bài 4
25問 • 2年前sinh học bài 5
sinh học bài 5
Kim Luyen · 27問 · 2年前sinh học bài 5
sinh học bài 5
27問 • 2年前sinh học bài 6
sinh học bài 6
Kim Luyen · 13問 · 2年前sinh học bài 6
sinh học bài 6
13問 • 2年前sinh học bài 8
sinh học bài 8
Kim Luyen · 19問 · 2年前sinh học bài 8
sinh học bài 8
19問 • 2年前sinh học bài 10
sinh học bài 10
Kim Luyen · 8問 · 2年前sinh học bài 10
sinh học bài 10
8問 • 2年前sinh học bài 11
sinh học bài 11
Kim Luyen · 19問 · 2年前sinh học bài 11
sinh học bài 11
19問 • 2年前công nghệ gk
công nghệ gk
Kim Luyen · 60問 · 2年前công nghệ gk
công nghệ gk
60問 • 2年前lịch sử gk chuyên đề 3
lịch sử gk chuyên đề 3
Kim Luyen · 38問 · 2年前lịch sử gk chuyên đề 3
lịch sử gk chuyên đề 3
38問 • 2年前sinh học bài 12
sinh học bài 12
Kim Luyen · 21問 · 2年前sinh học bài 12
sinh học bài 12
21問 • 2年前công dân bài 1
công dân bài 1
Kim Luyen · 31問 · 2年前công dân bài 1
công dân bài 1
31問 • 2年前công dân ck1
công dân ck1
Kim Luyen · 45問 · 2年前công dân ck1
công dân ck1
45問 • 2年前sử bài 20 (21 → 40)
sử bài 20 (21 → 40)
Kim Luyen · 20問 · 2年前sử bài 20 (21 → 40)
sử bài 20 (21 → 40)
20問 • 2年前amino
amino
Kim Luyen · 22問 · 2年前amino
amino
22問 • 2年前tổng hợp HH
tổng hợp HH
Kim Luyen · 58問 · 2年前tổng hợp HH
tổng hợp HH
58問 • 2年前CN gk2
CN gk2
Kim Luyen · 44問 · 2年前CN gk2
CN gk2
44問 • 2年前Lịch sử bài 21
Lịch sử bài 21
Kim Luyen · 42問 · 2年前Lịch sử bài 21
Lịch sử bài 21
42問 • 2年前lịch sử bài 22 (37c đầu)
lịch sử bài 22 (37c đầu)
Kim Luyen · 37問 · 2年前lịch sử bài 22 (37c đầu)
lịch sử bài 22 (37c đầu)
37問 • 2年前Lịch Sử 1973-1975
Lịch Sử 1973-1975
Kim Luyen · 70問 · 1年前Lịch Sử 1973-1975
Lịch Sử 1973-1975
70問 • 1年前cdaan cuối kì
cdaan cuối kì
Kim Luyen · 64問 · 1年前cdaan cuối kì
cdaan cuối kì
64問 • 1年前sinh học chương 1 (35, 36, 37)
sinh học chương 1 (35, 36, 37)
Kim Luyen · 81問 · 1年前sinh học chương 1 (35, 36, 37)
sinh học chương 1 (35, 36, 37)
81問 • 1年前sinh học chương 1 bài 38, 39
sinh học chương 1 bài 38, 39
Kim Luyen · 42問 · 1年前sinh học chương 1 bài 38, 39
sinh học chương 1 bài 38, 39
42問 • 1年前hoá chương 5
hoá chương 5
Kim Luyen · 45問 · 1年前hoá chương 5
hoá chương 5
45問 • 1年前hoá chương 7
hoá chương 7
Kim Luyen · 14問 · 1年前hoá chương 7
hoá chương 7
14問 • 1年前問題一覧
1
CnH2nO2 (n ≥ 2).
2
CnH2n-2O4 (n ≥ 4).
3
3
4
etyl axetat.
5
metyl axetat.
6
CH3COOC2H5
7
2
8
CH3COOCH2C6H5
9
metyl propionat.
10
metyl propionat.
11
HCOOC2H5
12
CH3COOH
13
CH3COOCH=CH2.
14
metyl axetat.
15
Metyl metacrylat
16
CH3COOH
17
Anlyl fomat
18
CH3COOC2H5
19
HCOOCH3
20
CH3OH
21
CH3COOCH=CH2
22
CH3COONa
23
CH3–COO–CH=CH–CH3.
24
HCOOCH3
25
CH3COOC2H5
26
CH3COOC2H5
27
HCOOCH3
28
glixerol
29
glixerol
30
C17H35COONa và glixerol.
31
C17H35COOH và glixerol.
32
hiđro hóa (Ni, to).
33
axit panmitic, axit oleic, axit stearic.
34
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
35
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
36
Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
37
thuận nghịch
38
glixerol
39
Chất béo.
40
D. Cả A, B đều đúng.