ログイン

sinh học bài 4
25問 • 2年前
  • Kim Luyen
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    mạch gốc của gen ban đầu: 3' TAX TTX AAA... 5'. cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác

    3

  • 2

    tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

    virus hecpet

  • 3

    mạch gốc của gen ban đầu: 3' TAX TTX AAA...5'. cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nucleotit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác? (theo bảng mã di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)

    2

  • 4

    game ban đầu có cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A*), sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

    X-G

  • 5

    xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua

    hai lần nhân đôi

  • 6

    Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây

    biến đổi cặp G-X thành cặp A-T

  • 7

    trong các dạng đột biến gen dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của protein tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc

    mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

  • 8

    đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen

    cần một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình

  • 9

    gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa G hiếm (G*) là X-G*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

    T-A

  • 10

    game ban đầu có cặp nu chưa G hiếm (G*) G*-X, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

    A-T

  • 11

    mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

    môi trường và tổ hợp gen mang đột biến

  • 12

    dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen có thể

    làm thay đổi nhiều nhất một axit amin trong chuỗi pôlipeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp

  • 13

    đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen này tổng hợp

    có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ hai trong chuỗi polipeptit

  • 14

    các vasel nitơ dạng hỗ biến kết cặp bổ sung không đúng khi ADN nhân đôi do có

    vị trí liên kết hiđrô bị thay đổi

  • 15

    các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm

    mất một cặp nuclêôtit và thêm một cặp nu

  • 16

    đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng

    có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường

  • 17

    dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là

    mất cặp nuclêôtit AT hay GX

  • 18

    đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

    khi ở trạng thái đồng hợp tử

  • 19

    biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

    đột biến điểm

  • 20

    nếu gen ban đầu có cặp nu, chứa A hiếm (A*) là A*-T thì sao đột biến sẽ biến đổi thành cặp

    G-X

  • 21

    đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

    làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein

  • 22

    điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen

    đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen

  • 23

    sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

    cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

  • 24

    chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80. đột biến điểm trên gen cấu trúc này thuộc dạng

    thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 81

  • 25

    trên vùng mã hóa của một gen không phân mảnh, giả sử có sự thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 134 tính từ triplet mở đầu, thì protein do gen này điều khiển tổng hợp bị thay đổi như thế nào so với protein bình thường

    protein đột biến bị thay đổi axit amin thứ 44

  • Quốc Phòng bài 3

    Quốc Phòng bài 3

    Kim Luyen · 34問 · 2年前

    Quốc Phòng bài 3

    Quốc Phòng bài 3

    34問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 1

    sinh học bài 1

    Kim Luyen · 26問 · 2年前

    sinh học bài 1

    sinh học bài 1

    26問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 2

    sinh học bài 2

    Kim Luyen · 26問 · 2年前

    sinh học bài 2

    sinh học bài 2

    26問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 3

    sinh học bài 3

    Kim Luyen · 28問 · 2年前

    sinh học bài 3

    sinh học bài 3

    28問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 5

    sinh học bài 5

    Kim Luyen · 27問 · 2年前

    sinh học bài 5

    sinh học bài 5

    27問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 6

    sinh học bài 6

    Kim Luyen · 13問 · 2年前

    sinh học bài 6

    sinh học bài 6

    13問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 8

    sinh học bài 8

    Kim Luyen · 19問 · 2年前

    sinh học bài 8

    sinh học bài 8

    19問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 10

    sinh học bài 10

    Kim Luyen · 8問 · 2年前

    sinh học bài 10

    sinh học bài 10

    8問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 11

    sinh học bài 11

    Kim Luyen · 19問 · 2年前

    sinh học bài 11

    sinh học bài 11

    19問 • 2年前
    Kim Luyen

    công nghệ gk

    công nghệ gk

    Kim Luyen · 60問 · 2年前

    công nghệ gk

    công nghệ gk

    60問 • 2年前
    Kim Luyen

    lịch sử gk chuyên đề 3

    lịch sử gk chuyên đề 3

    Kim Luyen · 38問 · 2年前

    lịch sử gk chuyên đề 3

    lịch sử gk chuyên đề 3

    38問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 12

    sinh học bài 12

    Kim Luyen · 21問 · 2年前

    sinh học bài 12

    sinh học bài 12

    21問 • 2年前
    Kim Luyen

    công dân bài 1

    công dân bài 1

    Kim Luyen · 31問 · 2年前

    công dân bài 1

    công dân bài 1

    31問 • 2年前
    Kim Luyen

    công dân ck1

    công dân ck1

    Kim Luyen · 45問 · 2年前

    công dân ck1

    công dân ck1

    45問 • 2年前
    Kim Luyen

    sử bài 20 (21 → 40)

    sử bài 20 (21 → 40)

    Kim Luyen · 20問 · 2年前

    sử bài 20 (21 → 40)

    sử bài 20 (21 → 40)

    20問 • 2年前
    Kim Luyen

    ESTE - LIPIT

    ESTE - LIPIT

    Kim Luyen · 40問 · 2年前

    ESTE - LIPIT

    ESTE - LIPIT

    40問 • 2年前
    Kim Luyen

    問題一覧

  • 1

    mạch gốc của gen ban đầu: 3' TAX TTX AAA... 5'. cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác

    3

  • 2

    tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

    virus hecpet

  • 3

    mạch gốc của gen ban đầu: 3' TAX TTX AAA...5'. cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nucleotit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác? (theo bảng mã di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)

    2

  • 4

    game ban đầu có cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A*), sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

    X-G

  • 5

    xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua

    hai lần nhân đôi

  • 6

    Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây

    biến đổi cặp G-X thành cặp A-T

  • 7

    trong các dạng đột biến gen dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của protein tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc

    mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

  • 8

    đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen

    cần một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình

  • 9

    gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa G hiếm (G*) là X-G*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

    T-A

  • 10

    game ban đầu có cặp nu chưa G hiếm (G*) G*-X, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

    A-T

  • 11

    mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

    môi trường và tổ hợp gen mang đột biến

  • 12

    dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen có thể

    làm thay đổi nhiều nhất một axit amin trong chuỗi pôlipeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp

  • 13

    đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen này tổng hợp

    có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ hai trong chuỗi polipeptit

  • 14

    các vasel nitơ dạng hỗ biến kết cặp bổ sung không đúng khi ADN nhân đôi do có

    vị trí liên kết hiđrô bị thay đổi

  • 15

    các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm

    mất một cặp nuclêôtit và thêm một cặp nu

  • 16

    đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng

    có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường

  • 17

    dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là

    mất cặp nuclêôtit AT hay GX

  • 18

    đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

    khi ở trạng thái đồng hợp tử

  • 19

    biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

    đột biến điểm

  • 20

    nếu gen ban đầu có cặp nu, chứa A hiếm (A*) là A*-T thì sao đột biến sẽ biến đổi thành cặp

    G-X

  • 21

    đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

    làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein

  • 22

    điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen

    đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen

  • 23

    sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

    cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

  • 24

    chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80. đột biến điểm trên gen cấu trúc này thuộc dạng

    thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 81

  • 25

    trên vùng mã hóa của một gen không phân mảnh, giả sử có sự thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 134 tính từ triplet mở đầu, thì protein do gen này điều khiển tổng hợp bị thay đổi như thế nào so với protein bình thường

    protein đột biến bị thay đổi axit amin thứ 44