ログイン

sinh học bài 3
28問 • 2年前
  • Kim Luyen
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

    điều hòa lượng sản phẩm của gen

  • 2

    trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở E.coli, khi môi trường có lactozo thì

    protein ức chế không gắn vào vùng vận hành

  • 3

    opera Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự

    vùng khởi động-vùng vận hành-nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

  • 4

    enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác với vùng

    khởi động

  • 5

    operon là

    cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển

  • 6

    theo mô hình operon lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng

    vì lactozo làm mất cấu hình không gian của nó

  • 7

    điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

    phiên mã

  • 8

    gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường

    có hoặc không có chất cảm ứng

  • 9

    trong cấu trúc của một operon lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là

    vùng vận hành

  • 10

    trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở e.coli, khi môi trường không có lactozơ thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

    liên kết vào vùng vận hành

  • 11

    khi nào protein ức chế làm ngưng hoạt động của operon lac

    khi môi trường không có lactozơ

  • 12

    trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở e.coli, lactozo đóng vai trò của chất

    cảm ứng

  • 13

    khởi đầu của một operon là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là

    vùng khởi động

  • 14

    trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

    mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành

  • 15

    theo cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở e.coli, khi có mặt của lactozo trong tế bào, lactozo sẽ tương tác với

    protein ức chế

  • 16

    trong một operon, nơi enzim ARN-polimeraza bấm vào khởi động phiên mã là

    vùng khởi động

  • 17

    không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon là

    gen điều hòa

  • 18

    trình tự nuclêôtit đặc biệt của một operon để enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là

    vùng khởi động

  • 19

    sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của operon lac ở e.coli là

    3 loại Protein tương ứng của 3 gen Z,Y,A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactozơ

  • 20

    sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của operon lac ở e.coli là

    chuỗi poliribonucleotit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z,Y,A

  • 21

    hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hòa hoạt động gen ở

    vi khuẩn e.coli

  • 22

    trong operon lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là

    tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactozơ

  • 23

    trong một operon, vùng có trình tự nucleotit đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng

    vận hành

  • 24

    trên sơ đồ cấu tạo của operon lac ở e.coli, ký hiệu O (operator) là

    vùng vận hành

  • 25

    trên sơ đồ cấu tạo của operon lac ở e.coli, vùng khởi động được kí hiệu là

    P (promoter)

  • 26

    khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A Opêron Lạc ở e.coli không hoạt động

    khi trong tế bào không có lactozơ

  • 27

    khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A operon lac ở ecoli hoạt động

    khi trong tế bào có lactozơ

  • 28

    hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hòa opêron

    Jacop và Mono

  • セミナー生物基礎② pp25続き〜pp56

    セミナー生物基礎② pp25続き〜pp56

    ユーザ名非公開 · 100問 · 1時間前

    セミナー生物基礎② pp25続き〜pp56

    セミナー生物基礎② pp25続き〜pp56

    100問 • 1時間前
    ユーザ名非公開

    生物基礎

    生物基礎

    ユーザ名非公開 · 24問 · 1時間前

    生物基礎

    生物基礎

    24問 • 1時間前
    ユーザ名非公開

    繁殖学

    繁殖学

    a · 68問 · 3時間前

    繁殖学

    繁殖学

    68問 • 3時間前
    a

    動物繁殖学ホルモン

    動物繁殖学ホルモン

    a · 25問 · 3時間前

    動物繁殖学ホルモン

    動物繁殖学ホルモン

    25問 • 3時間前
    a

    中二 理科 科学

    中二 理科 科学

    しのん · 60問 · 4時間前

    中二 理科 科学

    中二 理科 科学

    60問 • 4時間前
    しのん

    寄生虫検査学

    寄生虫検査学

    あ · 222問 · 1日前

    寄生虫検査学

    寄生虫検査学

    222問 • 1日前

    寄生虫検査学

    寄生虫検査学

    な · 222問 · 1日前

    寄生虫検査学

    寄生虫検査学

    222問 • 1日前

    口腔衛生学

    口腔衛生学

    さらたん · 60問 · 2日前

    口腔衛生学

    口腔衛生学

    60問 • 2日前
    さらたん

    バイオメカニクス

    バイオメカニクス

    ユーザ名非公開 · 101問 · 6日前

    バイオメカニクス

    バイオメカニクス

    101問 • 6日前
    ユーザ名非公開

    特殊感覚 確認テスト 発展

    特殊感覚 確認テスト 発展

    友則佐野 · 11問 · 6日前

    特殊感覚 確認テスト 発展

    特殊感覚 確認テスト 発展

    11問 • 6日前
    友則佐野

    動物繁殖学

    動物繁殖学

    義岡珠希 · 6問 · 6日前

    動物繁殖学

    動物繁殖学

    6問 • 6日前
    義岡珠希

    coffee academy 300 ticket4

    coffee academy 300 ticket4

    ユーザ名非公開 · 41問 · 7日前

    coffee academy 300 ticket4

    coffee academy 300 ticket4

    41問 • 7日前
    ユーザ名非公開

    coffee academy 300 ticket 3

    coffee academy 300 ticket 3

    ユーザ名非公開 · 37問 · 7日前

    coffee academy 300 ticket 3

    coffee academy 300 ticket 3

    37問 • 7日前
    ユーザ名非公開

    材料工学テスト

    材料工学テスト

    なの · 23問 · 10日前

    材料工学テスト

    材料工学テスト

    23問 • 10日前
    なの

    5:外因 生物学的病因、小児疾患

    5:外因 生物学的病因、小児疾患

    ユーザ名非公開 · 55問 · 10日前

    5:外因 生物学的病因、小児疾患

    5:外因 生物学的病因、小児疾患

    55問 • 10日前
    ユーザ名非公開

    BA対策テストFY23過去問

    BA対策テストFY23過去問

    犀川真稀子 · 50問 · 12日前

    BA対策テストFY23過去問

    BA対策テストFY23過去問

    50問 • 12日前
    犀川真稀子

    coffee academy300 ticket5

    coffee academy300 ticket5

    ぺ · 26問 · 13日前

    coffee academy300 ticket5

    coffee academy300 ticket5

    26問 • 13日前

    coffee academy300 ticket4

    coffee academy300 ticket4

    ぺ · 43問 · 13日前

    coffee academy300 ticket4

    coffee academy300 ticket4

    43問 • 13日前

    放射線生物学(68〜77)

    放射線生物学(68〜77)

    ユーザ名非公開 · 100問 · 16日前

    放射線生物学(68〜77)

    放射線生物学(68〜77)

    100問 • 16日前
    ユーザ名非公開

    生活の環境と科学 1

    生活の環境と科学 1

    ざえもん ぶりぶり · 6問 · 17日前

    生活の環境と科学 1

    生活の環境と科学 1

    6問 • 17日前
    ざえもん ぶりぶり

    問題一覧

  • 1

    nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

    điều hòa lượng sản phẩm của gen

  • 2

    trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở E.coli, khi môi trường có lactozo thì

    protein ức chế không gắn vào vùng vận hành

  • 3

    opera Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự

    vùng khởi động-vùng vận hành-nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

  • 4

    enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác với vùng

    khởi động

  • 5

    operon là

    cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển

  • 6

    theo mô hình operon lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng

    vì lactozo làm mất cấu hình không gian của nó

  • 7

    điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

    phiên mã

  • 8

    gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường

    có hoặc không có chất cảm ứng

  • 9

    trong cấu trúc của một operon lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là

    vùng vận hành

  • 10

    trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở e.coli, khi môi trường không có lactozơ thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

    liên kết vào vùng vận hành

  • 11

    khi nào protein ức chế làm ngưng hoạt động của operon lac

    khi môi trường không có lactozơ

  • 12

    trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở e.coli, lactozo đóng vai trò của chất

    cảm ứng

  • 13

    khởi đầu của một operon là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là

    vùng khởi động

  • 14

    trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

    mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành

  • 15

    theo cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở e.coli, khi có mặt của lactozo trong tế bào, lactozo sẽ tương tác với

    protein ức chế

  • 16

    trong một operon, nơi enzim ARN-polimeraza bấm vào khởi động phiên mã là

    vùng khởi động

  • 17

    không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon là

    gen điều hòa

  • 18

    trình tự nuclêôtit đặc biệt của một operon để enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là

    vùng khởi động

  • 19

    sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của operon lac ở e.coli là

    3 loại Protein tương ứng của 3 gen Z,Y,A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactozơ

  • 20

    sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của operon lac ở e.coli là

    chuỗi poliribonucleotit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z,Y,A

  • 21

    hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hòa hoạt động gen ở

    vi khuẩn e.coli

  • 22

    trong operon lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là

    tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactozơ

  • 23

    trong một operon, vùng có trình tự nucleotit đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng

    vận hành

  • 24

    trên sơ đồ cấu tạo của operon lac ở e.coli, ký hiệu O (operator) là

    vùng vận hành

  • 25

    trên sơ đồ cấu tạo của operon lac ở e.coli, vùng khởi động được kí hiệu là

    P (promoter)

  • 26

    khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A Opêron Lạc ở e.coli không hoạt động

    khi trong tế bào không có lactozơ

  • 27

    khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A operon lac ở ecoli hoạt động

    khi trong tế bào có lactozơ

  • 28

    hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hòa opêron

    Jacop và Mono