ログイン

tổng hợp HH
58問 • 2年前
  • Kim Luyen
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

    CnH2nO2 (n ≥ 2)

  • 2

    Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic no, hai chức, mạch hở là:

    CnH2n-2O4 (n ≥ 4)

  • 3

    Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

    etyl axetat

  • 4

    Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

    CH3OH

  • 5

    Một este có công thức phân tử C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

    CH3COOCH=CH2

  • 6

    Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

  • 7

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

  • 8

    Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?

    Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

  • 9

    Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng

    thuận nghịch

  • 10

    Hợp chất cacbohidrat nào sau đây được gọi là đường nho?

    Glucozơ

  • 11

    Glucozơ là hợp chất tạp chức, trong phân tử có năm nhóm chức ancol và một nhóm chức anđehit. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, ta cho glucozơ tác dụng với

    AgNO3/NH3.

  • 12

    Theo cách phân loại cacbohidrat. Chất nào sau đây cùng loại với glucozơ?

    Fructozơ

  • 13

    Sobitol thu được khi hiđro hóa hợp chất cacbohidrat nào sau đây?

    Glucozơ

  • 14

    Để phân biệt 3 chất: hồ tinh bột, dung dịch glucozơ, dung dịch KI đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta không dùng thuốc thử là

    O3

  • 15

    Cho dãy các chất: Glucozơ, tristearin, saccarozơ, tinh bột, protein. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là

    4

  • 16

    Xenlulozơ có tính chất nào sau đây

    Tan được trong nước Svayde.

  • 17

    Glucozơ tác dụng chất nào tạo sobitol?

    H2/Ni, to.

  • 18

    Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

    glucozơ

  • 19

    Mô tả nào dưới đây không đúng với tinh bột?

    Tác dụng HNO3/H2SO4 đặc tạo thuốc súng không khói.

  • 20

    Anilin có công thức là

    C6H5NH2

  • 21

    Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

    CH3–NH–CH3

  • 22

    Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

    Isopropylamin

  • 23

    Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

    (CH3)2NH

  • 24

    Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

    (C6H5)2NH

  • 25

    Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

    Anilin

  • 26

    Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

    C6H5CH2OH

  • 27

    Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

    anilin

  • 28

    Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

    CH3NH2

  • 29

    Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

    CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

  • 30

    Thứ tự giảm dần tính bazơ của các chất trong dãy sau là: Amoniac (1), metylamin (2), đimetylamin (3), phenylamin (4), điphenylamin (5)

    3>2>1>4>5

  • 31

    Mùi tanh của cá là do một số amin gây ra, chẳng hạn trimetylamin. Để khử mùi tanh của cá, trước khi nấu ta có thể dùng chất nào sau đây:

    Giấm ăn

  • 32

    Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

    chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

  • 33

    Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

    2 chất

  • 34

    Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

    5 chất

  • 35

    C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

    2

  • 36

    Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH?

    Anilin

  • 37

    Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

    H2N-CH2-COOH

  • 38

    Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

    Glixin (CH2NH2-COOH)

  • 39

    Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

    NH2CH2COOH

  • 40

    Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

    α-aminoaxit

  • 41

    Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?

    4 chất

  • 42

    Số đồng phân đipeptit có chứa cả (Gly) và alanin (Ala) là

    2 chất

  • 43

    Số tripeptit tạo thành từ phân tử glyxin, alanin và valin là

    27

  • 44

    Số đồng phân tripeptit có chứa cả 3 phân tử glyxin, alanin và valin là

    3

  • 45

    Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

    6 chất

  • 46

    Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là:

    Cu(OH)2/OH-

  • 47

    Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

    H2NCH2COOH

  • 48

    Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6?

    H2N[CH2]5COOH

  • 49

    Polime dùng để sản xuất cao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3-đien với:

    stiren

  • 50

    Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?

    Cao su buna-N

  • 51

    Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa

    HOOC-[CH2]4COOH và NH2[CH2]6NH2.

  • 52

    Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

    Tơ visco

  • 53

    Tơ được sản xuất từ xenlulozo là

    tơ visco

  • 54

    Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?

    Cao su lưu hóa

  • 55

    Polipropilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome có công thức cấu tạo

    CH2=CH-CH3.

  • 56

    Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

    nilon-6,6.

  • 57

    Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    toluen

  • 58

    Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    propen

  • 中二 理科 科学

    中二 理科 科学

    しのん · 60問 · 2時間前

    中二 理科 科学

    中二 理科 科学

    60問 • 2時間前
    しのん

    形態機能学

    形態機能学

    玲 · 50問 · 1日前

    形態機能学

    形態機能学

    50問 • 1日前

    気体発生

    気体発生

    だい · 15問 · 1日前

    気体発生

    気体発生

    15問 • 1日前
    だい

    生化学 Stage3

    生化学 Stage3

    こぶた · 108問 · 4日前

    生化学 Stage3

    生化学 Stage3

    108問 • 4日前
    こぶた

    生化学2 ② A脂肪酸の生合成とβ酸化

    生化学2 ② A脂肪酸の生合成とβ酸化

    こぶた · 25問 · 4日前

    生化学2 ② A脂肪酸の生合成とβ酸化

    生化学2 ② A脂肪酸の生合成とβ酸化

    25問 • 4日前
    こぶた

    生化学2 ② アミノ酸の代謝に関連する問題

    生化学2 ② アミノ酸の代謝に関連する問題

    こぶた · 35問 · 4日前

    生化学2 ② アミノ酸の代謝に関連する問題

    生化学2 ② アミノ酸の代謝に関連する問題

    35問 • 4日前
    こぶた

    生化学

    生化学

    こぶた · 86問 · 4日前

    生化学

    生化学

    86問 • 4日前
    こぶた

    化粧品検定1級第3版問題 No.3

    化粧品検定1級第3版問題 No.3

    くにひこ · 100問 · 6日前

    化粧品検定1級第3版問題 No.3

    化粧品検定1級第3版問題 No.3

    100問 • 6日前
    くにひこ

    化粧品検定1級第3版問題 No.2

    化粧品検定1級第3版問題 No.2

    くにひこ · 106問 · 6日前

    化粧品検定1級第3版問題 No.2

    化粧品検定1級第3版問題 No.2

    106問 • 6日前
    くにひこ

    放射化学

    放射化学

    ユーザ名非公開 · 49問 · 8日前

    放射化学

    放射化学

    49問 • 8日前
    ユーザ名非公開

    放射化学10年分

    放射化学10年分

    ユーザ名非公開 · 77問 · 8日前

    放射化学10年分

    放射化学10年分

    77問 • 8日前
    ユーザ名非公開

    炎色反応(逆)

    炎色反応(逆)

    非公開 · 7問 · 9日前

    炎色反応(逆)

    炎色反応(逆)

    7問 • 9日前
    非公開

    ビタミン

    ビタミン

    ユーザ名非公開 · 38問 · 10日前

    ビタミン

    ビタミン

    38問 • 10日前
    ユーザ名非公開

    生化学【第4章 糖質の代謝】

    生化学【第4章 糖質の代謝】

    あお · 27問 · 10日前

    生化学【第4章 糖質の代謝】

    生化学【第4章 糖質の代謝】

    27問 • 10日前
    あお

    芳香族化合物 名称

    芳香族化合物 名称

    浜田陸真 · 50問 · 10日前

    芳香族化合物 名称

    芳香族化合物 名称

    50問 • 10日前
    浜田陸真

    無機化学

    無機化学

    ユーザ名非公開 · 91問 · 10日前

    無機化学

    無機化学

    91問 • 10日前
    ユーザ名非公開

    生化学

    生化学

    ユーザ名非公開 · 100問 · 11日前

    生化学

    生化学

    100問 • 11日前
    ユーザ名非公開

    医薬品化学(複素環)

    医薬品化学(複素環)

    うーたん三輪車 · 45問 · 12日前

    医薬品化学(複素環)

    医薬品化学(複素環)

    45問 • 12日前
    うーたん三輪車

    アミノ酸

    アミノ酸

    けんた · 20問 · 14日前

    アミノ酸

    アミノ酸

    20問 • 14日前
    けんた

    アミノ酸 3文字表記+1文字表記

    アミノ酸 3文字表記+1文字表記

    けんた · 20問 · 14日前

    アミノ酸 3文字表記+1文字表記

    アミノ酸 3文字表記+1文字表記

    20問 • 14日前
    けんた

    問題一覧

  • 1

    Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

    CnH2nO2 (n ≥ 2)

  • 2

    Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic no, hai chức, mạch hở là:

    CnH2n-2O4 (n ≥ 4)

  • 3

    Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

    etyl axetat

  • 4

    Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

    CH3OH

  • 5

    Một este có công thức phân tử C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

    CH3COOCH=CH2

  • 6

    Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

  • 7

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

  • 8

    Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?

    Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

  • 9

    Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng

    thuận nghịch

  • 10

    Hợp chất cacbohidrat nào sau đây được gọi là đường nho?

    Glucozơ

  • 11

    Glucozơ là hợp chất tạp chức, trong phân tử có năm nhóm chức ancol và một nhóm chức anđehit. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, ta cho glucozơ tác dụng với

    AgNO3/NH3.

  • 12

    Theo cách phân loại cacbohidrat. Chất nào sau đây cùng loại với glucozơ?

    Fructozơ

  • 13

    Sobitol thu được khi hiđro hóa hợp chất cacbohidrat nào sau đây?

    Glucozơ

  • 14

    Để phân biệt 3 chất: hồ tinh bột, dung dịch glucozơ, dung dịch KI đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta không dùng thuốc thử là

    O3

  • 15

    Cho dãy các chất: Glucozơ, tristearin, saccarozơ, tinh bột, protein. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là

    4

  • 16

    Xenlulozơ có tính chất nào sau đây

    Tan được trong nước Svayde.

  • 17

    Glucozơ tác dụng chất nào tạo sobitol?

    H2/Ni, to.

  • 18

    Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

    glucozơ

  • 19

    Mô tả nào dưới đây không đúng với tinh bột?

    Tác dụng HNO3/H2SO4 đặc tạo thuốc súng không khói.

  • 20

    Anilin có công thức là

    C6H5NH2

  • 21

    Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

    CH3–NH–CH3

  • 22

    Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

    Isopropylamin

  • 23

    Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

    (CH3)2NH

  • 24

    Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

    (C6H5)2NH

  • 25

    Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

    Anilin

  • 26

    Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

    C6H5CH2OH

  • 27

    Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

    anilin

  • 28

    Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

    CH3NH2

  • 29

    Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

    CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

  • 30

    Thứ tự giảm dần tính bazơ của các chất trong dãy sau là: Amoniac (1), metylamin (2), đimetylamin (3), phenylamin (4), điphenylamin (5)

    3>2>1>4>5

  • 31

    Mùi tanh của cá là do một số amin gây ra, chẳng hạn trimetylamin. Để khử mùi tanh của cá, trước khi nấu ta có thể dùng chất nào sau đây:

    Giấm ăn

  • 32

    Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

    chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

  • 33

    Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

    2 chất

  • 34

    Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

    5 chất

  • 35

    C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

    2

  • 36

    Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH?

    Anilin

  • 37

    Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

    H2N-CH2-COOH

  • 38

    Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

    Glixin (CH2NH2-COOH)

  • 39

    Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

    NH2CH2COOH

  • 40

    Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

    α-aminoaxit

  • 41

    Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?

    4 chất

  • 42

    Số đồng phân đipeptit có chứa cả (Gly) và alanin (Ala) là

    2 chất

  • 43

    Số tripeptit tạo thành từ phân tử glyxin, alanin và valin là

    27

  • 44

    Số đồng phân tripeptit có chứa cả 3 phân tử glyxin, alanin và valin là

    3

  • 45

    Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

    6 chất

  • 46

    Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là:

    Cu(OH)2/OH-

  • 47

    Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

    H2NCH2COOH

  • 48

    Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6?

    H2N[CH2]5COOH

  • 49

    Polime dùng để sản xuất cao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3-đien với:

    stiren

  • 50

    Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?

    Cao su buna-N

  • 51

    Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa

    HOOC-[CH2]4COOH và NH2[CH2]6NH2.

  • 52

    Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

    Tơ visco

  • 53

    Tơ được sản xuất từ xenlulozo là

    tơ visco

  • 54

    Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?

    Cao su lưu hóa

  • 55

    Polipropilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome có công thức cấu tạo

    CH2=CH-CH3.

  • 56

    Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

    nilon-6,6.

  • 57

    Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    toluen

  • 58

    Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    propen