問題一覧
1
đất, nước, trên cạn, sinh vật.
2
Nồng độ O2 dưới nước thấp hơn trên cạn.
3
sinh vật.
4
nhóm nhân tố vô sinh, nhóm nhân tố hữu sinh.
5
tất cả các nhân tố vật lí và hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
6
4
7
những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
8
Khoảng chống chịu.
9
Giới hạn sinh thái.
10
C và B.
11
Môi trường có nhiệt độ dao động từ 10 – 30°C, độ ẩm từ 85 – 95%.
12
Cùng một nơi ở luôn chỉ chứa một ổ sinh thái.
13
rộng.
14
trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập thuần hóa các giống vật nuôi cây trồng nông nhiệp.
15
Phiến lá mỏng, mộ giậu kém phát triển, lá nằm ngang.
16
Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi, chi bé hơn tai, đuôi, chi của các loài động vật tương tự sống ở vùng nóng.
17
tỉ lệ S/V giảm.
18
lưỡng cư, bò sát
19
sơ sinh.
20
Nhiệt độ thấp.
21
Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm bớt mức độ cạnh tranh.
22
ánh sáng.
23
chúng cùng nơi ở.
24
tác động không đồng đều.
25
quang hợp ở thực vật, quan sát ở động vật.
26
(2) và (4)
27
định hướng trong không gian.
28
nhóm cây ưa sáng và nhóm cây ưa bóng.
29
khoảng thuận lợi.
30
nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.
31
Đàn trâu trên cánh đồng.
32
(1), (2), (3).
33
hỗ trợ.
34
Cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm hơn.
35
Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.
36
3
37
Lúa và cỏ dại tranh giành nhau về ánh sáng và chất dinh dưỡng.
38
đối kháng lẫn nhau.
39
Làm tăng tuổi thọ của các cá thể trong quần thể.
40
Làm giảm số lượng cá thể trong quần thể.
41
cạnh tranh.
42
duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
43
nơi sinh sống của quần thể.
44
cạnh tranh cùng loài.
45
Tập hợp cá Cóc sống trong vườn Quốc Gia Tam Đảo.
46
duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức phù hợp.
47
Tre, nứa sống quần tụ với nhau.
48
(3) và (4).
49
cạnh tranh cùng loài.
50
(1) và (4).
51
Những con ốc bươu vàng sống trong ruộng lúa.
52
cạnh tranh, kí sinh, ăn thịt lẫn nhau.
53
cạnh tranh.
54
nhóm cá thể của các loài.
55
hiện tượng tự tỉa thưa.
56
Chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim.
57
diệt vong.
58
có cùng nhu cầu sống.
59
(1) và (3).
60
các cây dựa vào nhau nên chống được gió bão.
61
(2) và (4).
62
Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
63
Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
64
Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
65
điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường, khi chúng trú đông, ngủ đông.
66
điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và khi có sự cạnh tranh.
67
điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và khi không có sự cạnh tranh.
68
Kiểu phân bố, độ dạng của loài.
69
4
70
tuổi sinh lí, tuổi sinh thái, tuổi quần thể.
71
dạng phát triển, dạng ổn định, dạng suy giảm.
72
nhóm tuổi trước sinh sản bằng nhóm tuổi sinh sản.
73
nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn nhóm tuổi còn lại.
74
nhóm tuổi trước sinh sản nhỏ hơn nhóm tuổi còn lại.
75
thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
76
thời gian sống thực tế của cá thể.
77
tuổi bình quân của các cá thể trong quần.
78
Quần thể 1 thuộc dạng suy thoái.
79
ổn định.
80
quần thể cá đã rơi vào trạng thái bị khai thác quá mức.
81
Các loài thông trong rừng, chim hải âu làm tổ.
M#4 Proteins
M#4 Proteins
ユーザ名非公開 · 8問 · 9日前M#4 Proteins
M#4 Proteins
8問 • 9日前MT 7
MT 7
ユーザ名非公開 · 60問 · 10日前MT 7
MT 7
60問 • 10日前MT 7
MT 7
ユーザ名非公開 · 60問 · 10日前MT 7
MT 7
60問 • 10日前Weekly Test 3
Weekly Test 3
ユーザ名非公開 · 50問 · 13日前Weekly Test 3
Weekly Test 3
50問 • 13日前Definition of Terms 1
Definition of Terms 1
ユーザ名非公開 · 90問 · 13日前Definition of Terms 1
Definition of Terms 1
90問 • 13日前WT 6
WT 6
ユーザ名非公開 · 50問 · 13日前WT 6
WT 6
50問 • 13日前WT 3
WT 3
ユーザ名非公開 · 50問 · 13日前WT 3
WT 3
50問 • 13日前Republic Acts
Republic Acts
ユーザ名非公開 · 9問 · 13日前Republic Acts
Republic Acts
9問 • 13日前Practical Problems and Experiences REFRESHER 2
Practical Problems and Experiences REFRESHER 2
ユーザ名非公開 · 70問 · 13日前Practical Problems and Experiences REFRESHER 2
Practical Problems and Experiences REFRESHER 2
70問 • 13日前単位認定試験 生物基礎
単位認定試験 生物基礎
ユーザ名非公開 · 45問 · 1ヶ月前単位認定試験 生物基礎
単位認定試験 生物基礎
45問 • 1ヶ月前Module 3
Module 3
ユーザ名非公開 · 89問 · 1ヶ月前Module 3
Module 3
89問 • 1ヶ月前TOPOGRAPHY - This includes mountains, valleys, Examples of these landforms are:
TOPOGRAPHY - This includes mountains, valleys, Examples of these landforms are:
adrian.canson · 6問 · 1ヶ月前TOPOGRAPHY - This includes mountains, valleys, Examples of these landforms are:
TOPOGRAPHY - This includes mountains, valleys, Examples of these landforms are:
6問 • 1ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
ayrika · 8問 · 1ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
8問 • 1ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
ayrika · 8問 · 1ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
8問 • 1ヶ月前Module 2
Module 2
ユーザ名非公開 · 23問 · 1ヶ月前Module 2
Module 2
23問 • 1ヶ月前Module 1
Module 1
ユーザ名非公開 · 50問 · 1ヶ月前Module 1
Module 1
50問 • 1ヶ月前M#2: History of Medical Technology
M#2: History of Medical Technology
ユーザ名非公開 · 45問 · 1ヶ月前M#2: History of Medical Technology
M#2: History of Medical Technology
45問 • 1ヶ月前Module 2: Introduction, Cell Parts
Module 2: Introduction, Cell Parts
ユーザ名非公開 · 77問 · 1ヶ月前Module 2: Introduction, Cell Parts
Module 2: Introduction, Cell Parts
77問 • 1ヶ月前Module 1: Terminologies
Module 1: Terminologies
ユーザ名非公開 · 23問 · 1ヶ月前Module 1: Terminologies
Module 1: Terminologies
23問 • 1ヶ月前Module 1: Four Major Subdivisions, Genetics as a Career, Exploring a Genetics Lab, Sorting through Jobs in Genetics
Module 1: Four Major Subdivisions, Genetics as a Career, Exploring a Genetics Lab, Sorting through Jobs in Genetics
ユーザ名非公開 · 63問 · 1ヶ月前Module 1: Four Major Subdivisions, Genetics as a Career, Exploring a Genetics Lab, Sorting through Jobs in Genetics
Module 1: Four Major Subdivisions, Genetics as a Career, Exploring a Genetics Lab, Sorting through Jobs in Genetics
63問 • 1ヶ月前問題一覧
1
đất, nước, trên cạn, sinh vật.
2
Nồng độ O2 dưới nước thấp hơn trên cạn.
3
sinh vật.
4
nhóm nhân tố vô sinh, nhóm nhân tố hữu sinh.
5
tất cả các nhân tố vật lí và hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
6
4
7
những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
8
Khoảng chống chịu.
9
Giới hạn sinh thái.
10
C và B.
11
Môi trường có nhiệt độ dao động từ 10 – 30°C, độ ẩm từ 85 – 95%.
12
Cùng một nơi ở luôn chỉ chứa một ổ sinh thái.
13
rộng.
14
trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập thuần hóa các giống vật nuôi cây trồng nông nhiệp.
15
Phiến lá mỏng, mộ giậu kém phát triển, lá nằm ngang.
16
Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi, chi bé hơn tai, đuôi, chi của các loài động vật tương tự sống ở vùng nóng.
17
tỉ lệ S/V giảm.
18
lưỡng cư, bò sát
19
sơ sinh.
20
Nhiệt độ thấp.
21
Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm bớt mức độ cạnh tranh.
22
ánh sáng.
23
chúng cùng nơi ở.
24
tác động không đồng đều.
25
quang hợp ở thực vật, quan sát ở động vật.
26
(2) và (4)
27
định hướng trong không gian.
28
nhóm cây ưa sáng và nhóm cây ưa bóng.
29
khoảng thuận lợi.
30
nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.
31
Đàn trâu trên cánh đồng.
32
(1), (2), (3).
33
hỗ trợ.
34
Cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm hơn.
35
Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.
36
3
37
Lúa và cỏ dại tranh giành nhau về ánh sáng và chất dinh dưỡng.
38
đối kháng lẫn nhau.
39
Làm tăng tuổi thọ của các cá thể trong quần thể.
40
Làm giảm số lượng cá thể trong quần thể.
41
cạnh tranh.
42
duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
43
nơi sinh sống của quần thể.
44
cạnh tranh cùng loài.
45
Tập hợp cá Cóc sống trong vườn Quốc Gia Tam Đảo.
46
duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức phù hợp.
47
Tre, nứa sống quần tụ với nhau.
48
(3) và (4).
49
cạnh tranh cùng loài.
50
(1) và (4).
51
Những con ốc bươu vàng sống trong ruộng lúa.
52
cạnh tranh, kí sinh, ăn thịt lẫn nhau.
53
cạnh tranh.
54
nhóm cá thể của các loài.
55
hiện tượng tự tỉa thưa.
56
Chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim.
57
diệt vong.
58
có cùng nhu cầu sống.
59
(1) và (3).
60
các cây dựa vào nhau nên chống được gió bão.
61
(2) và (4).
62
Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
63
Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
64
Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
65
điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường, khi chúng trú đông, ngủ đông.
66
điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và khi có sự cạnh tranh.
67
điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và khi không có sự cạnh tranh.
68
Kiểu phân bố, độ dạng của loài.
69
4
70
tuổi sinh lí, tuổi sinh thái, tuổi quần thể.
71
dạng phát triển, dạng ổn định, dạng suy giảm.
72
nhóm tuổi trước sinh sản bằng nhóm tuổi sinh sản.
73
nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn nhóm tuổi còn lại.
74
nhóm tuổi trước sinh sản nhỏ hơn nhóm tuổi còn lại.
75
thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
76
thời gian sống thực tế của cá thể.
77
tuổi bình quân của các cá thể trong quần.
78
Quần thể 1 thuộc dạng suy thoái.
79
ổn định.
80
quần thể cá đã rơi vào trạng thái bị khai thác quá mức.
81
Các loài thông trong rừng, chim hải âu làm tổ.