sinh học chương 1 (35, 36, 37)
問題一覧
1
đất, nước, trên cạn, sinh vật.
2
Nồng độ O2 dưới nước thấp hơn trên cạn.
3
sinh vật.
4
nhóm nhân tố vô sinh, nhóm nhân tố hữu sinh.
5
tất cả các nhân tố vật lí và hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
6
4
7
những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
8
Khoảng chống chịu.
9
Giới hạn sinh thái.
10
C và B.
11
Môi trường có nhiệt độ dao động từ 10 – 30°C, độ ẩm từ 85 – 95%.
12
Cùng một nơi ở luôn chỉ chứa một ổ sinh thái.
13
rộng.
14
trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập thuần hóa các giống vật nuôi cây trồng nông nhiệp.
15
Phiến lá mỏng, mộ giậu kém phát triển, lá nằm ngang.
16
Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi, chi bé hơn tai, đuôi, chi của các loài động vật tương tự sống ở vùng nóng.
17
tỉ lệ S/V giảm.
18
lưỡng cư, bò sát
19
sơ sinh.
20
Nhiệt độ thấp.
21
Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm bớt mức độ cạnh tranh.
22
ánh sáng.
23
chúng cùng nơi ở.
24
tác động không đồng đều.
25
quang hợp ở thực vật, quan sát ở động vật.
26
(2) và (4)
27
định hướng trong không gian.
28
nhóm cây ưa sáng và nhóm cây ưa bóng.
29
khoảng thuận lợi.
30
nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.
31
Đàn trâu trên cánh đồng.
32
(1), (2), (3).
33
hỗ trợ.
34
Cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm hơn.
35
Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.
36
3
37
Lúa và cỏ dại tranh giành nhau về ánh sáng và chất dinh dưỡng.
38
đối kháng lẫn nhau.
39
Làm tăng tuổi thọ của các cá thể trong quần thể.
40
Làm giảm số lượng cá thể trong quần thể.
41
cạnh tranh.
42
duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
43
nơi sinh sống của quần thể.
44
cạnh tranh cùng loài.
45
Tập hợp cá Cóc sống trong vườn Quốc Gia Tam Đảo.
46
duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức phù hợp.
47
Tre, nứa sống quần tụ với nhau.
48
(3) và (4).
49
cạnh tranh cùng loài.
50
(1) và (4).
51
Những con ốc bươu vàng sống trong ruộng lúa.
52
cạnh tranh, kí sinh, ăn thịt lẫn nhau.
53
cạnh tranh.
54
nhóm cá thể của các loài.
55
hiện tượng tự tỉa thưa.
56
Chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim.
57
diệt vong.
58
có cùng nhu cầu sống.
59
(1) và (3).
60
các cây dựa vào nhau nên chống được gió bão.
61
(2) và (4).
62
Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
63
Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
64
Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
65
điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường, khi chúng trú đông, ngủ đông.
66
điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và khi có sự cạnh tranh.
67
điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và khi không có sự cạnh tranh.
68
Kiểu phân bố, độ dạng của loài.
69
4
70
tuổi sinh lí, tuổi sinh thái, tuổi quần thể.
71
dạng phát triển, dạng ổn định, dạng suy giảm.
72
nhóm tuổi trước sinh sản bằng nhóm tuổi sinh sản.
73
nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn nhóm tuổi còn lại.
74
nhóm tuổi trước sinh sản nhỏ hơn nhóm tuổi còn lại.
75
thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
76
thời gian sống thực tế của cá thể.
77
tuổi bình quân của các cá thể trong quần.
78
Quần thể 1 thuộc dạng suy thoái.
79
ổn định.
80
quần thể cá đã rơi vào trạng thái bị khai thác quá mức.
81
Các loài thông trong rừng, chim hải âu làm tổ.
Quốc Phòng bài 3
Quốc Phòng bài 3
Kim Luyen · 34問 · 2年前Quốc Phòng bài 3
Quốc Phòng bài 3
34問 • 2年前sinh học bài 1
sinh học bài 1
Kim Luyen · 26問 · 2年前sinh học bài 1
sinh học bài 1
26問 • 2年前sinh học bài 2
sinh học bài 2
Kim Luyen · 26問 · 2年前sinh học bài 2
sinh học bài 2
26問 • 2年前sinh học bài 3
sinh học bài 3
Kim Luyen · 28問 · 2年前sinh học bài 3
sinh học bài 3
28問 • 2年前sinh học bài 4
sinh học bài 4
Kim Luyen · 25問 · 2年前sinh học bài 4
sinh học bài 4
25問 • 2年前sinh học bài 5
sinh học bài 5
Kim Luyen · 27問 · 2年前sinh học bài 5
sinh học bài 5
27問 • 2年前sinh học bài 6
sinh học bài 6
Kim Luyen · 13問 · 2年前sinh học bài 6
sinh học bài 6
13問 • 2年前sinh học bài 8
sinh học bài 8
Kim Luyen · 19問 · 2年前sinh học bài 8
sinh học bài 8
19問 • 2年前sinh học bài 10
sinh học bài 10
Kim Luyen · 8問 · 2年前sinh học bài 10
sinh học bài 10
8問 • 2年前sinh học bài 11
sinh học bài 11
Kim Luyen · 19問 · 2年前sinh học bài 11
sinh học bài 11
19問 • 2年前công nghệ gk
công nghệ gk
Kim Luyen · 60問 · 2年前công nghệ gk
công nghệ gk
60問 • 2年前lịch sử gk chuyên đề 3
lịch sử gk chuyên đề 3
Kim Luyen · 38問 · 2年前lịch sử gk chuyên đề 3
lịch sử gk chuyên đề 3
38問 • 2年前sinh học bài 12
sinh học bài 12
Kim Luyen · 21問 · 2年前sinh học bài 12
sinh học bài 12
21問 • 2年前công dân bài 1
công dân bài 1
Kim Luyen · 31問 · 2年前công dân bài 1
công dân bài 1
31問 • 2年前công dân ck1
công dân ck1
Kim Luyen · 45問 · 2年前công dân ck1
công dân ck1
45問 • 2年前sử bài 20 (21 → 40)
sử bài 20 (21 → 40)
Kim Luyen · 20問 · 2年前sử bài 20 (21 → 40)
sử bài 20 (21 → 40)
20問 • 2年前ESTE - LIPIT
ESTE - LIPIT
Kim Luyen · 40問 · 2年前ESTE - LIPIT
ESTE - LIPIT
40問 • 2年前amino
amino
Kim Luyen · 22問 · 2年前amino
amino
22問 • 2年前tổng hợp HH
tổng hợp HH
Kim Luyen · 58問 · 2年前tổng hợp HH
tổng hợp HH
58問 • 2年前CN gk2
CN gk2
Kim Luyen · 44問 · 2年前CN gk2
CN gk2
44問 • 2年前Lịch sử bài 21
Lịch sử bài 21
Kim Luyen · 42問 · 2年前Lịch sử bài 21
Lịch sử bài 21
42問 • 2年前lịch sử bài 22 (37c đầu)
lịch sử bài 22 (37c đầu)
Kim Luyen · 37問 · 2年前lịch sử bài 22 (37c đầu)
lịch sử bài 22 (37c đầu)
37問 • 2年前Lịch Sử 1973-1975
Lịch Sử 1973-1975
Kim Luyen · 70問 · 1年前Lịch Sử 1973-1975
Lịch Sử 1973-1975
70問 • 1年前cdaan cuối kì
cdaan cuối kì
Kim Luyen · 64問 · 1年前cdaan cuối kì
cdaan cuối kì
64問 • 1年前sinh học chương 1 bài 38, 39
sinh học chương 1 bài 38, 39
Kim Luyen · 42問 · 1年前sinh học chương 1 bài 38, 39
sinh học chương 1 bài 38, 39
42問 • 1年前hoá chương 5
hoá chương 5
Kim Luyen · 45問 · 1年前hoá chương 5
hoá chương 5
45問 • 1年前hoá chương 7
hoá chương 7
Kim Luyen · 14問 · 1年前hoá chương 7
hoá chương 7
14問 • 1年前問題一覧
1
đất, nước, trên cạn, sinh vật.
2
Nồng độ O2 dưới nước thấp hơn trên cạn.
3
sinh vật.
4
nhóm nhân tố vô sinh, nhóm nhân tố hữu sinh.
5
tất cả các nhân tố vật lí và hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
6
4
7
những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
8
Khoảng chống chịu.
9
Giới hạn sinh thái.
10
C và B.
11
Môi trường có nhiệt độ dao động từ 10 – 30°C, độ ẩm từ 85 – 95%.
12
Cùng một nơi ở luôn chỉ chứa một ổ sinh thái.
13
rộng.
14
trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập thuần hóa các giống vật nuôi cây trồng nông nhiệp.
15
Phiến lá mỏng, mộ giậu kém phát triển, lá nằm ngang.
16
Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi, chi bé hơn tai, đuôi, chi của các loài động vật tương tự sống ở vùng nóng.
17
tỉ lệ S/V giảm.
18
lưỡng cư, bò sát
19
sơ sinh.
20
Nhiệt độ thấp.
21
Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm bớt mức độ cạnh tranh.
22
ánh sáng.
23
chúng cùng nơi ở.
24
tác động không đồng đều.
25
quang hợp ở thực vật, quan sát ở động vật.
26
(2) và (4)
27
định hướng trong không gian.
28
nhóm cây ưa sáng và nhóm cây ưa bóng.
29
khoảng thuận lợi.
30
nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.
31
Đàn trâu trên cánh đồng.
32
(1), (2), (3).
33
hỗ trợ.
34
Cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm hơn.
35
Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.
36
3
37
Lúa và cỏ dại tranh giành nhau về ánh sáng và chất dinh dưỡng.
38
đối kháng lẫn nhau.
39
Làm tăng tuổi thọ của các cá thể trong quần thể.
40
Làm giảm số lượng cá thể trong quần thể.
41
cạnh tranh.
42
duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
43
nơi sinh sống của quần thể.
44
cạnh tranh cùng loài.
45
Tập hợp cá Cóc sống trong vườn Quốc Gia Tam Đảo.
46
duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức phù hợp.
47
Tre, nứa sống quần tụ với nhau.
48
(3) và (4).
49
cạnh tranh cùng loài.
50
(1) và (4).
51
Những con ốc bươu vàng sống trong ruộng lúa.
52
cạnh tranh, kí sinh, ăn thịt lẫn nhau.
53
cạnh tranh.
54
nhóm cá thể của các loài.
55
hiện tượng tự tỉa thưa.
56
Chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim.
57
diệt vong.
58
có cùng nhu cầu sống.
59
(1) và (3).
60
các cây dựa vào nhau nên chống được gió bão.
61
(2) và (4).
62
Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
63
Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
64
Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
65
điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường, khi chúng trú đông, ngủ đông.
66
điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và khi có sự cạnh tranh.
67
điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và khi không có sự cạnh tranh.
68
Kiểu phân bố, độ dạng của loài.
69
4
70
tuổi sinh lí, tuổi sinh thái, tuổi quần thể.
71
dạng phát triển, dạng ổn định, dạng suy giảm.
72
nhóm tuổi trước sinh sản bằng nhóm tuổi sinh sản.
73
nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn nhóm tuổi còn lại.
74
nhóm tuổi trước sinh sản nhỏ hơn nhóm tuổi còn lại.
75
thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
76
thời gian sống thực tế của cá thể.
77
tuổi bình quân của các cá thể trong quần.
78
Quần thể 1 thuộc dạng suy thoái.
79
ổn định.
80
quần thể cá đã rơi vào trạng thái bị khai thác quá mức.
81
Các loài thông trong rừng, chim hải âu làm tổ.