ログイン

sinh học bài 1
26問 • 2年前
  • Kim Luyen
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    giả sử một gen được cấu tạo từ ba loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba

    27 loại mã bộ ba

  • 2

    ở sinh vật nhân thực, Trinh tử nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là

    đoạn intron

  • 3

    vùng điều hòa là vùng

    mang tính hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

  • 4

    trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin nào. các bộ ba đó là

    UAG, UAA, UGA

  • 5

    trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn

    vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→3'

  • 6

    mã di truyền có tính đặc hiệu tức là

    một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin

  • 7

    tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền

    mã di truyền có tính phổ biến

  • 8

    gen không phân mảnh có

    vùng mã hóa liên tục

  • 9

    một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

    gen

  • 10

    quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì

    nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

  • 11

    bản chất của mã di truyền là

    trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định tự sắp xếp các axit amin trong protein

  • 12

    vùng kết thúc của gen là vùng

    mang tín hiệu kết thúc phiên mã

  • 13

    mã di truyền mang tính thoái hóa tức là

    nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin

  • 14

    mã di truyền có tính phổ biến tức là

    tất cả các loại đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

  • 15

    mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. đây là cơ sở của nguyên tắc

    bán bảo toàn

  • 16

    mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là

    vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc

  • 17

    gen là một đoạn của phân tử ADN

    mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit hay phân tử ARN

  • 18

    vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử Protein do nó quy định tổng hợp

    vùng mã hóa

  • 19

    trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

    ADN ligaza

  • 20

    intron là

    đoạn gen không mã hóa axit amin

  • 21

    vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là

    lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN

  • 22

    vùng mã hóa của gen là vùng

    mang tính hiệu mã hóa các axit amin

  • 23

    nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền

    mã di truyền có tính thoái hóa

  • 24

    đơn vị mang thông tin Duy truyền trong ADN được gọi là

    gen

  • 25

    đơn vị mã hóa thông tin di truyền trên ADN được gọi là

    triplet

  • 26

    mã di truyền là

    mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin

  • 繁殖学

    繁殖学

    a · 68問 · 1時間前

    繁殖学

    繁殖学

    68問 • 1時間前
    a

    動物繁殖学ホルモン

    動物繁殖学ホルモン

    a · 25問 · 1時間前

    動物繁殖学ホルモン

    動物繁殖学ホルモン

    25問 • 1時間前
    a

    中二 理科 科学

    中二 理科 科学

    しのん · 60問 · 2時間前

    中二 理科 科学

    中二 理科 科学

    60問 • 2時間前
    しのん

    寄生虫検査学

    寄生虫検査学

    あ · 222問 · 1日前

    寄生虫検査学

    寄生虫検査学

    222問 • 1日前

    寄生虫検査学

    寄生虫検査学

    な · 222問 · 1日前

    寄生虫検査学

    寄生虫検査学

    222問 • 1日前

    形態機能学

    形態機能学

    玲 · 50問 · 1日前

    形態機能学

    形態機能学

    50問 • 1日前

    口腔衛生学

    口腔衛生学

    さらたん · 60問 · 2日前

    口腔衛生学

    口腔衛生学

    60問 • 2日前
    さらたん

    生化学 Stage3

    生化学 Stage3

    こぶた · 108問 · 4日前

    生化学 Stage3

    生化学 Stage3

    108問 • 4日前
    こぶた

    生化学2 ② A脂肪酸の生合成とβ酸化

    生化学2 ② A脂肪酸の生合成とβ酸化

    こぶた · 25問 · 4日前

    生化学2 ② A脂肪酸の生合成とβ酸化

    生化学2 ② A脂肪酸の生合成とβ酸化

    25問 • 4日前
    こぶた

    生化学2 ② アミノ酸の代謝に関連する問題

    生化学2 ② アミノ酸の代謝に関連する問題

    こぶた · 35問 · 4日前

    生化学2 ② アミノ酸の代謝に関連する問題

    生化学2 ② アミノ酸の代謝に関連する問題

    35問 • 4日前
    こぶた

    生化学

    生化学

    こぶた · 86問 · 4日前

    生化学

    生化学

    86問 • 4日前
    こぶた

    化粧品検定1級第3版問題 No.3

    化粧品検定1級第3版問題 No.3

    くにひこ · 100問 · 6日前

    化粧品検定1級第3版問題 No.3

    化粧品検定1級第3版問題 No.3

    100問 • 6日前
    くにひこ

    化粧品検定1級第3版問題 No.2

    化粧品検定1級第3版問題 No.2

    くにひこ · 106問 · 6日前

    化粧品検定1級第3版問題 No.2

    化粧品検定1級第3版問題 No.2

    106問 • 6日前
    くにひこ

    バイオメカニクス

    バイオメカニクス

    ユーザ名非公開 · 101問 · 6日前

    バイオメカニクス

    バイオメカニクス

    101問 • 6日前
    ユーザ名非公開

    特殊感覚 確認テスト 発展

    特殊感覚 確認テスト 発展

    友則佐野 · 11問 · 6日前

    特殊感覚 確認テスト 発展

    特殊感覚 確認テスト 発展

    11問 • 6日前
    友則佐野

    動物繁殖学

    動物繁殖学

    義岡珠希 · 6問 · 6日前

    動物繁殖学

    動物繁殖学

    6問 • 6日前
    義岡珠希

    coffee academy 300 ticket4

    coffee academy 300 ticket4

    ユーザ名非公開 · 41問 · 7日前

    coffee academy 300 ticket4

    coffee academy 300 ticket4

    41問 • 7日前
    ユーザ名非公開

    coffee academy 300 ticket 3

    coffee academy 300 ticket 3

    ユーザ名非公開 · 37問 · 7日前

    coffee academy 300 ticket 3

    coffee academy 300 ticket 3

    37問 • 7日前
    ユーザ名非公開

    繁殖学

    繁殖学

    アマルガム · 69問 · 8日前

    繁殖学

    繁殖学

    69問 • 8日前
    アマルガム

    材料工学テスト

    材料工学テスト

    なの · 23問 · 9日前

    材料工学テスト

    材料工学テスト

    23問 • 9日前
    なの

    問題一覧

  • 1

    giả sử một gen được cấu tạo từ ba loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba

    27 loại mã bộ ba

  • 2

    ở sinh vật nhân thực, Trinh tử nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là

    đoạn intron

  • 3

    vùng điều hòa là vùng

    mang tính hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

  • 4

    trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin nào. các bộ ba đó là

    UAG, UAA, UGA

  • 5

    trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn

    vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→3'

  • 6

    mã di truyền có tính đặc hiệu tức là

    một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin

  • 7

    tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền

    mã di truyền có tính phổ biến

  • 8

    gen không phân mảnh có

    vùng mã hóa liên tục

  • 9

    một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

    gen

  • 10

    quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì

    nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

  • 11

    bản chất của mã di truyền là

    trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định tự sắp xếp các axit amin trong protein

  • 12

    vùng kết thúc của gen là vùng

    mang tín hiệu kết thúc phiên mã

  • 13

    mã di truyền mang tính thoái hóa tức là

    nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin

  • 14

    mã di truyền có tính phổ biến tức là

    tất cả các loại đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

  • 15

    mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. đây là cơ sở của nguyên tắc

    bán bảo toàn

  • 16

    mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là

    vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc

  • 17

    gen là một đoạn của phân tử ADN

    mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit hay phân tử ARN

  • 18

    vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử Protein do nó quy định tổng hợp

    vùng mã hóa

  • 19

    trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

    ADN ligaza

  • 20

    intron là

    đoạn gen không mã hóa axit amin

  • 21

    vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là

    lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN

  • 22

    vùng mã hóa của gen là vùng

    mang tính hiệu mã hóa các axit amin

  • 23

    nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền

    mã di truyền có tính thoái hóa

  • 24

    đơn vị mang thông tin Duy truyền trong ADN được gọi là

    gen

  • 25

    đơn vị mã hóa thông tin di truyền trên ADN được gọi là

    triplet

  • 26

    mã di truyền là

    mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin