問題一覧
1
27 loại mã bộ ba
2
đoạn intron
3
mang tính hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
4
UAG, UAA, UGA
5
vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→3'
6
một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin
7
mã di truyền có tính phổ biến
8
vùng mã hóa liên tục
9
gen
10
nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
11
trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định tự sắp xếp các axit amin trong protein
12
mang tín hiệu kết thúc phiên mã
13
nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin
14
tất cả các loại đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
15
bán bảo toàn
16
vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
17
mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit hay phân tử ARN
18
vùng mã hóa
19
ADN ligaza
20
đoạn gen không mã hóa axit amin
21
lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
22
mang tính hiệu mã hóa các axit amin
23
mã di truyền có tính thoái hóa
24
gen
25
triplet
26
mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin
繁殖学
繁殖学
a · 68問 · 1時間前繁殖学
繁殖学
68問 • 1時間前動物繁殖学ホルモン
動物繁殖学ホルモン
a · 25問 · 1時間前動物繁殖学ホルモン
動物繁殖学ホルモン
25問 • 1時間前中二 理科 科学
中二 理科 科学
しのん · 60問 · 2時間前中二 理科 科学
中二 理科 科学
60問 • 2時間前寄生虫検査学
寄生虫検査学
あ · 222問 · 1日前寄生虫検査学
寄生虫検査学
222問 • 1日前寄生虫検査学
寄生虫検査学
な · 222問 · 1日前寄生虫検査学
寄生虫検査学
222問 • 1日前形態機能学
形態機能学
玲 · 50問 · 1日前形態機能学
形態機能学
50問 • 1日前口腔衛生学
口腔衛生学
さらたん · 60問 · 2日前口腔衛生学
口腔衛生学
60問 • 2日前生化学 Stage3
生化学 Stage3
こぶた · 108問 · 4日前生化学 Stage3
生化学 Stage3
108問 • 4日前生化学2 ② A脂肪酸の生合成とβ酸化
生化学2 ② A脂肪酸の生合成とβ酸化
こぶた · 25問 · 4日前生化学2 ② A脂肪酸の生合成とβ酸化
生化学2 ② A脂肪酸の生合成とβ酸化
25問 • 4日前生化学2 ② アミノ酸の代謝に関連する問題
生化学2 ② アミノ酸の代謝に関連する問題
こぶた · 35問 · 4日前生化学2 ② アミノ酸の代謝に関連する問題
生化学2 ② アミノ酸の代謝に関連する問題
35問 • 4日前生化学
生化学
こぶた · 86問 · 4日前生化学
生化学
86問 • 4日前化粧品検定1級第3版問題 No.3
化粧品検定1級第3版問題 No.3
くにひこ · 100問 · 6日前化粧品検定1級第3版問題 No.3
化粧品検定1級第3版問題 No.3
100問 • 6日前化粧品検定1級第3版問題 No.2
化粧品検定1級第3版問題 No.2
くにひこ · 106問 · 6日前化粧品検定1級第3版問題 No.2
化粧品検定1級第3版問題 No.2
106問 • 6日前バイオメカニクス
バイオメカニクス
ユーザ名非公開 · 101問 · 6日前バイオメカニクス
バイオメカニクス
101問 • 6日前特殊感覚 確認テスト 発展
特殊感覚 確認テスト 発展
友則佐野 · 11問 · 6日前特殊感覚 確認テスト 発展
特殊感覚 確認テスト 発展
11問 • 6日前動物繁殖学
動物繁殖学
義岡珠希 · 6問 · 6日前動物繁殖学
動物繁殖学
6問 • 6日前coffee academy 300 ticket4
coffee academy 300 ticket4
ユーザ名非公開 · 41問 · 7日前coffee academy 300 ticket4
coffee academy 300 ticket4
41問 • 7日前coffee academy 300 ticket 3
coffee academy 300 ticket 3
ユーザ名非公開 · 37問 · 7日前coffee academy 300 ticket 3
coffee academy 300 ticket 3
37問 • 7日前繁殖学
繁殖学
アマルガム · 69問 · 8日前繁殖学
繁殖学
69問 • 8日前材料工学テスト
材料工学テスト
なの · 23問 · 9日前材料工学テスト
材料工学テスト
23問 • 9日前問題一覧
1
27 loại mã bộ ba
2
đoạn intron
3
mang tính hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
4
UAG, UAA, UGA
5
vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→3'
6
một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin
7
mã di truyền có tính phổ biến
8
vùng mã hóa liên tục
9
gen
10
nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
11
trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định tự sắp xếp các axit amin trong protein
12
mang tín hiệu kết thúc phiên mã
13
nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin
14
tất cả các loại đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
15
bán bảo toàn
16
vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
17
mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit hay phân tử ARN
18
vùng mã hóa
19
ADN ligaza
20
đoạn gen không mã hóa axit amin
21
lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
22
mang tính hiệu mã hóa các axit amin
23
mã di truyền có tính thoái hóa
24
gen
25
triplet
26
mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin