ログイン

hoá chương 7
14問 • 1年前
  • Kim Luyen
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Tính chất cơ bản của Fe là

    Tính khử trung bình

  • 2

    Quặng giàu Fe nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là

    manhetit

  • 3

    Trong các chất sau đây, chất nào có hàm lượng sắt nhiều nhất?

    FeO

  • 4

    Tìm cấu hình electron của ion Fe2+?

    1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

  • 5

    Thành phần nào của cơ thể người có nhiều sắt nhất?

    Máu

  • 6

    Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dd thu được chứa chất nào sau đây?

    Fe(NO3)3, AgNO3

  • 7

    X3+ có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 Cấu hình electron của X là:

    1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3

  • 8

    X3+ có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 Cấu hình electron của X2+ là:

    1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

  • 9

    Có các phương trình hoá học 1. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O 2. Fe2O3 + 2Al → Al2O3 + 2Fe 3. 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2 4. FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl Những phương trình phàn ứng thể hiện tính oxi hoá của hợp chất sắt (III) là

    2, 3

  • 10

    Có các phương trình hoá học: 1. FeO + CO → Fe + CO2 2. 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 3. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3 4. 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO 5. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O Những phương trình hoá học minh hoạ tính khử của hợp chất sắt (II) là

    1, 4, 5

  • 11

    Cho lần lượt các chất bột: MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Ở một thí nghiệm thấy có khí không màu sau đó hoá nâu ngoài không khí thoát ra. Chất bột đó là

    FeO

  • 12

    Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện thép ?

    SiO2 + CaO ⎯⎯→ CaSiO3

  • 13

    Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ?

    FeCl2 + Cu → FeCl3 + CuCl2

  • 14

    Gang, thép là hợp kim của sắt. Tìm phát biểu đúng.

    Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang (C, Si, Mn, S, P …) thành oxit nhằm làm giảm hàm lượng của chúng.

  • Quốc Phòng bài 3

    Quốc Phòng bài 3

    Kim Luyen · 34問 · 2年前

    Quốc Phòng bài 3

    Quốc Phòng bài 3

    34問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 1

    sinh học bài 1

    Kim Luyen · 26問 · 2年前

    sinh học bài 1

    sinh học bài 1

    26問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 2

    sinh học bài 2

    Kim Luyen · 26問 · 2年前

    sinh học bài 2

    sinh học bài 2

    26問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 3

    sinh học bài 3

    Kim Luyen · 28問 · 2年前

    sinh học bài 3

    sinh học bài 3

    28問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 4

    sinh học bài 4

    Kim Luyen · 25問 · 2年前

    sinh học bài 4

    sinh học bài 4

    25問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 5

    sinh học bài 5

    Kim Luyen · 27問 · 2年前

    sinh học bài 5

    sinh học bài 5

    27問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 6

    sinh học bài 6

    Kim Luyen · 13問 · 2年前

    sinh học bài 6

    sinh học bài 6

    13問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 8

    sinh học bài 8

    Kim Luyen · 19問 · 2年前

    sinh học bài 8

    sinh học bài 8

    19問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 10

    sinh học bài 10

    Kim Luyen · 8問 · 2年前

    sinh học bài 10

    sinh học bài 10

    8問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 11

    sinh học bài 11

    Kim Luyen · 19問 · 2年前

    sinh học bài 11

    sinh học bài 11

    19問 • 2年前
    Kim Luyen

    công nghệ gk

    công nghệ gk

    Kim Luyen · 60問 · 2年前

    công nghệ gk

    công nghệ gk

    60問 • 2年前
    Kim Luyen

    lịch sử gk chuyên đề 3

    lịch sử gk chuyên đề 3

    Kim Luyen · 38問 · 2年前

    lịch sử gk chuyên đề 3

    lịch sử gk chuyên đề 3

    38問 • 2年前
    Kim Luyen

    sinh học bài 12

    sinh học bài 12

    Kim Luyen · 21問 · 2年前

    sinh học bài 12

    sinh học bài 12

    21問 • 2年前
    Kim Luyen

    công dân bài 1

    công dân bài 1

    Kim Luyen · 31問 · 2年前

    công dân bài 1

    công dân bài 1

    31問 • 2年前
    Kim Luyen

    công dân ck1

    công dân ck1

    Kim Luyen · 45問 · 2年前

    công dân ck1

    công dân ck1

    45問 • 2年前
    Kim Luyen

    sử bài 20 (21 → 40)

    sử bài 20 (21 → 40)

    Kim Luyen · 20問 · 2年前

    sử bài 20 (21 → 40)

    sử bài 20 (21 → 40)

    20問 • 2年前
    Kim Luyen

    ESTE - LIPIT

    ESTE - LIPIT

    Kim Luyen · 40問 · 2年前

    ESTE - LIPIT

    ESTE - LIPIT

    40問 • 2年前
    Kim Luyen

    問題一覧

  • 1

    Tính chất cơ bản của Fe là

    Tính khử trung bình

  • 2

    Quặng giàu Fe nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là

    manhetit

  • 3

    Trong các chất sau đây, chất nào có hàm lượng sắt nhiều nhất?

    FeO

  • 4

    Tìm cấu hình electron của ion Fe2+?

    1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

  • 5

    Thành phần nào của cơ thể người có nhiều sắt nhất?

    Máu

  • 6

    Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dd thu được chứa chất nào sau đây?

    Fe(NO3)3, AgNO3

  • 7

    X3+ có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 Cấu hình electron của X là:

    1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3

  • 8

    X3+ có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 Cấu hình electron của X2+ là:

    1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

  • 9

    Có các phương trình hoá học 1. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O 2. Fe2O3 + 2Al → Al2O3 + 2Fe 3. 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2 4. FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl Những phương trình phàn ứng thể hiện tính oxi hoá của hợp chất sắt (III) là

    2, 3

  • 10

    Có các phương trình hoá học: 1. FeO + CO → Fe + CO2 2. 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 3. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3 4. 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO 5. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O Những phương trình hoá học minh hoạ tính khử của hợp chất sắt (II) là

    1, 4, 5

  • 11

    Cho lần lượt các chất bột: MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Ở một thí nghiệm thấy có khí không màu sau đó hoá nâu ngoài không khí thoát ra. Chất bột đó là

    FeO

  • 12

    Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện thép ?

    SiO2 + CaO ⎯⎯→ CaSiO3

  • 13

    Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ?

    FeCl2 + Cu → FeCl3 + CuCl2

  • 14

    Gang, thép là hợp kim của sắt. Tìm phát biểu đúng.

    Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang (C, Si, Mn, S, P …) thành oxit nhằm làm giảm hàm lượng của chúng.