問題一覧
1
Mĩ thất bại trong chiến lược“Chiến tranh đặc biệt”.
2
quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
3
Binh lực và hỏa lực.
4
Vạn Tường.
5
Đông Nam bộ và Liên khu V.
6
Căn cứ Dương Minh Châu.
7
Gianxơn Xiti.
8
Đánh bại chủ lực và cơ quan đầu não của ta.
9
Mĩ chính thức tiến hành cuộc chiến phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.
10
chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
11
Quân đội Sài Gòn.
12
Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.
13
thiệt hại to lớn đối với cách mạng và dân tộc ta.
14
đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn- 719” của Mĩ- Ngụy.
15
Học sinh, sinh viên.
16
“ tìm diệt” và “bình định” vào “vùng đất thánh Việt cộng”.
17
Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
18
Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
19
Giành thắng lợi quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.
20
Mĩ chính thức gây chiến tranh phá hoại lần thứ hai.
21
phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng, ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc.
22
Trận “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
23
Điện Biên Phủ trên không.
24
Máy bay B52.
25
Không quân và hải quân.
26
cuộc tập kích chiến lược vào Hà Nội, Hải Phòng.
27
Trận “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
28
Hiệp định Pa-ri được kí kết (27-1-1973).
29
chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.
30
Quảng Trị.
31
Do thất bại trong cuộc tập kích chiến lược cuối 1972.
32
Thắng lợi của chiến dịch “Điện Biên Phủ trên không” 1972.
33
Níchxơn
34
Việt Nam được công nhận là một quốc gia tự do.
35
chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc, kí Hiệp định Pari.
36
Chính trị, quân sự, ngoại giao.
37
cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968.
LETTERATURA LATINA
LETTERATURA LATINA
γαττο · 9問 · 24日前LETTERATURA LATINA
LETTERATURA LATINA
9問 • 24日前M#3
M#3
ユーザ名非公開 · 58問 · 1ヶ月前M#3
M#3
58問 • 1ヶ月前Module 3
Module 3
ユーザ名非公開 · 89問 · 1ヶ月前Module 3
Module 3
89問 • 1ヶ月前Module 1
Module 1
ユーザ名非公開 · 50問 · 1ヶ月前Module 1
Module 1
50問 • 1ヶ月前M#2: History of Medical Technology
M#2: History of Medical Technology
ユーザ名非公開 · 45問 · 1ヶ月前M#2: History of Medical Technology
M#2: History of Medical Technology
45問 • 1ヶ月前quest 5
quest 5
ユーザ名非公開 · 41問 · 1ヶ月前quest 5
quest 5
41問 • 1ヶ月前quest 4
quest 4
ユーザ名非公開 · 40問 · 1ヶ月前quest 4
quest 4
40問 • 1ヶ月前quest 2
quest 2
ユーザ名非公開 · 40問 · 1ヶ月前quest 2
quest 2
40問 • 1ヶ月前chap 6
chap 6
ユーザ名非公開 · 38問 · 1ヶ月前chap 6
chap 6
38問 • 1ヶ月前HDA 5
HDA 5
ユーザ名非公開 · 34問 · 1ヶ月前HDA 5
HDA 5
34問 • 1ヶ月前chapitre 4
chapitre 4
ユーザ名非公開 · 40問 · 1ヶ月前chapitre 4
chapitre 4
40問 • 1ヶ月前chapitre 3
chapitre 3
ユーザ名非公開 · 41問 · 1ヶ月前chapitre 3
chapitre 3
41問 • 1ヶ月前chapitre 2
chapitre 2
ユーザ名非公開 · 17問 · 1ヶ月前chapitre 2
chapitre 2
17問 • 1ヶ月前chapitre1
chapitre1
ユーザ名非公開 · 27問 · 1ヶ月前chapitre1
chapitre1
27問 • 1ヶ月前Module 1: Introduction & Brief History
Module 1: Introduction & Brief History
ユーザ名非公開 · 43問 · 1ヶ月前Module 1: Introduction & Brief History
Module 1: Introduction & Brief History
43問 • 1ヶ月前The world of Rizal’s Times
The world of Rizal’s Times
adrian.canson · 17問 · 1ヶ月前The world of Rizal’s Times
The world of Rizal’s Times
17問 • 1ヶ月前Poems and Literature of Rizal - La Solidaridad (1889-1890)
Poems and Literature of Rizal - La Solidaridad (1889-1890)
adrian.canson · 14問 · 1ヶ月前Poems and Literature of Rizal - La Solidaridad (1889-1890)
Poems and Literature of Rizal - La Solidaridad (1889-1890)
14問 • 1ヶ月前Rizal's Poems
Rizal's Poems
adrian.canson · 14問 · 1ヶ月前Rizal's Poems
Rizal's Poems
14問 • 1ヶ月前Timeline of Rizal's Loves
Timeline of Rizal's Loves
adrian.canson · 9問 · 1ヶ月前Timeline of Rizal's Loves
Timeline of Rizal's Loves
9問 • 1ヶ月前Friends and Reformists and Revolutionaries
Friends and Reformists and Revolutionaries
adrian.canson · 6問 · 1ヶ月前Friends and Reformists and Revolutionaries
Friends and Reformists and Revolutionaries
6問 • 1ヶ月前問題一覧
1
Mĩ thất bại trong chiến lược“Chiến tranh đặc biệt”.
2
quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
3
Binh lực và hỏa lực.
4
Vạn Tường.
5
Đông Nam bộ và Liên khu V.
6
Căn cứ Dương Minh Châu.
7
Gianxơn Xiti.
8
Đánh bại chủ lực và cơ quan đầu não của ta.
9
Mĩ chính thức tiến hành cuộc chiến phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.
10
chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
11
Quân đội Sài Gòn.
12
Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.
13
thiệt hại to lớn đối với cách mạng và dân tộc ta.
14
đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn- 719” của Mĩ- Ngụy.
15
Học sinh, sinh viên.
16
“ tìm diệt” và “bình định” vào “vùng đất thánh Việt cộng”.
17
Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
18
Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
19
Giành thắng lợi quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.
20
Mĩ chính thức gây chiến tranh phá hoại lần thứ hai.
21
phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng, ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc.
22
Trận “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
23
Điện Biên Phủ trên không.
24
Máy bay B52.
25
Không quân và hải quân.
26
cuộc tập kích chiến lược vào Hà Nội, Hải Phòng.
27
Trận “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
28
Hiệp định Pa-ri được kí kết (27-1-1973).
29
chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.
30
Quảng Trị.
31
Do thất bại trong cuộc tập kích chiến lược cuối 1972.
32
Thắng lợi của chiến dịch “Điện Biên Phủ trên không” 1972.
33
Níchxơn
34
Việt Nam được công nhận là một quốc gia tự do.
35
chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc, kí Hiệp định Pari.
36
Chính trị, quân sự, ngoại giao.
37
cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968.