問題一覧
1
thí sinh là học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở
2
trong "những điều cần biết về tuyển sinh đại học, cao đẳng"
3
quân đội quản lý theo hệ thống
4
tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông
5
có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số
6
hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian tại ngũ
7
được lấy kết quả thi tuyển để đăng ký xét NV2, NV3
8
03 học viện, 04 trường đại học
9
02 trường
10
được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự theo quy định
11
Ban hành Thông tử tuyển sinh, công bố trên các phương tiện tin đại chúng.
12
Phải qua khẩu sơ tuyển tại Hội đồng tuyển sinh quân sự địa phương
13
Được lấy kết quả thi tuyển để đăng kí xét NV2, NV3
14
Sinh viên học Hệ dân sự tại các trường quân sự.
15
Sĩ quan đang tại ngũ
16
Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông.
17
Lực lượng Cảnh sát
18
Một số trường tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh.
19
03 trường
20
không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
21
được Bộ Quốc Phòng cấp quân trang, tiền ăn, phụ cấp theo chế độ quy định
22
11 Học viện, 12 trường Đại học, 10 trường Cao đẳng
23
Cử nhân Ngoại ngữ, tin học tại Học viện Khoa học quân sự.
24
Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Công an
25
Bác sĩ, dược sĩ tại Học viện Quân y.
26
Thường xuyên tham gia giữ gìn an ninh trật tự tại địa phương
27
Phải thực hiện nghiêm điều lệnh của quân đội
28
không hạn chế về số lượng
29
Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Quốc phòng.
30
Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi dăng kí hộ khẩu thường trú
31
Có
32
Là thanh niên, học sinh phải có 1 năm công tác tại địa phương
33
công dân 23 tuổi
34
Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề trong quân đội
歴史
歴史
ユーザ名非公開 · 79問 · 29日前歴史
歴史
79問 • 29日前日本史探究 2-3
日本史探究 2-3
ぽんた · 100問 · 3ヶ月前日本史探究 2-3
日本史探究 2-3
100問 • 3ヶ月前日本史探究 6-3
日本史探究 6-3
ぽんた · 100問 · 3ヶ月前日本史探究 6-3
日本史探究 6-3
100問 • 3ヶ月前修了試験(野外勤務)
修了試験(野外勤務)
烏天狗 · 11問 · 3ヶ月前修了試験(野外勤務)
修了試験(野外勤務)
11問 • 3ヶ月前パート2
パート2
ぴ · 9問 · 3ヶ月前パート2
パート2
9問 • 3ヶ月前修了試験(防御基礎)
修了試験(防御基礎)
烏天狗 · 12問 · 3ヶ月前修了試験(防御基礎)
修了試験(防御基礎)
12問 • 3ヶ月前修了試験(戦闘概説)
修了試験(戦闘概説)
烏天狗 · 6問 · 3ヶ月前修了試験(戦闘概説)
修了試験(戦闘概説)
6問 • 3ヶ月前修了試験(戦術導入)
修了試験(戦術導入)
烏天狗 · 10問 · 3ヶ月前修了試験(戦術導入)
修了試験(戦術導入)
10問 • 3ヶ月前1751〜1800
1751〜1800
ななみ · 25問 · 5ヶ月前1751〜1800
1751〜1800
25問 • 5ヶ月前二期
二期
べた · 28問 · 6ヶ月前二期
二期
28問 • 6ヶ月前社会
社会
ユーザ名非公開 · 19問 · 7ヶ月前社会
社会
19問 • 7ヶ月前一期
一期
べた · 60問 · 8ヶ月前一期
一期
60問 • 8ヶ月前第1回
第1回
Aiko Kobayashi · 28問 · 9ヶ月前第1回
第1回
28問 • 9ヶ月前歴史2
歴史2
螺旋 · 95問 · 11ヶ月前歴史2
歴史2
95問 • 11ヶ月前歴史
歴史
ウリナイト · 80問 · 11ヶ月前歴史
歴史
80問 • 11ヶ月前気象支援(上田)
気象支援(上田)
ダイ發 · 22問 · 12ヶ月前気象支援(上田)
気象支援(上田)
22問 • 12ヶ月前ルネサンスの広がり(1節 ルネサンス)
ルネサンスの広がり(1節 ルネサンス)
フェパパラ · 47問 · 1年前ルネサンスの広がり(1節 ルネサンス)
ルネサンスの広がり(1節 ルネサンス)
47問 • 1年前歴史
歴史
ユーザ名非公開 · 80問 · 1年前歴史
歴史
80問 • 1年前歴史 22〜25
歴史 22〜25
青山優由奈 · 48問 · 1年前歴史 22〜25
歴史 22〜25
48問 • 1年前歴総from誠ちゃん授業プリント
歴総from誠ちゃん授業プリント
軋 · 100問 · 1年前歴総from誠ちゃん授業プリント
歴総from誠ちゃん授業プリント
100問 • 1年前問題一覧
1
thí sinh là học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở
2
trong "những điều cần biết về tuyển sinh đại học, cao đẳng"
3
quân đội quản lý theo hệ thống
4
tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông
5
có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số
6
hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian tại ngũ
7
được lấy kết quả thi tuyển để đăng ký xét NV2, NV3
8
03 học viện, 04 trường đại học
9
02 trường
10
được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự theo quy định
11
Ban hành Thông tử tuyển sinh, công bố trên các phương tiện tin đại chúng.
12
Phải qua khẩu sơ tuyển tại Hội đồng tuyển sinh quân sự địa phương
13
Được lấy kết quả thi tuyển để đăng kí xét NV2, NV3
14
Sinh viên học Hệ dân sự tại các trường quân sự.
15
Sĩ quan đang tại ngũ
16
Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông.
17
Lực lượng Cảnh sát
18
Một số trường tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh.
19
03 trường
20
không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
21
được Bộ Quốc Phòng cấp quân trang, tiền ăn, phụ cấp theo chế độ quy định
22
11 Học viện, 12 trường Đại học, 10 trường Cao đẳng
23
Cử nhân Ngoại ngữ, tin học tại Học viện Khoa học quân sự.
24
Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Công an
25
Bác sĩ, dược sĩ tại Học viện Quân y.
26
Thường xuyên tham gia giữ gìn an ninh trật tự tại địa phương
27
Phải thực hiện nghiêm điều lệnh của quân đội
28
không hạn chế về số lượng
29
Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Quốc phòng.
30
Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi dăng kí hộ khẩu thường trú
31
Có
32
Là thanh niên, học sinh phải có 1 năm công tác tại địa phương
33
công dân 23 tuổi
34
Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề trong quân đội